Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Mỹ Đức C Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Mỹ Đức C Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Mỹ Đức C Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Mỹ Đức C – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Mỹ Đức C – Hà Nội: 1. Phần trắc nghiệm + Xác định mệnh đề, mệnh đề chứa biến. + Xét tính đúng sai của một mệnh đề. + Xác định một tập hợp; Số phần tử của tập hợp; Quan hệ giữa phần tử và tập hợp. + Các phép toán về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp. + Tập hợp con của một tập hợp, hai tập hợp bằng nhau. + Các phép toán về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp. + Tìm điều kiện của tham số để hai tập số giao nhau khác rỗng hoặc tương tự hoặc bài toán có nội dung thực tế về giao, hợp các tập hợp. + Tìm tập xác định của hàm số đơn giản. + Nhận dạng BBT, hàm số và đồ thị hàm số (1 công thức). + Xác định đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai đơn giản. + Xác định 3 hệ số hàm số bậc hai, chiều biến thiên hàm số bậc hai, nhận dạng đồ thị hàm số bậc hai, xác định tọa độ giao điểm. + Điều kiện xác định của phương trình. + Tìm m để một phương trình là phương trình bậc 1, 2 hoặc nhận dạng nghiệm của PT đơn giản. + Xét tính chẵn lẻ của hàm số. + Tìm giá m để 3 điểm thẳng hàng. + Câu hỏi lý thuyết chung về vectơ như định nghĩa, phương, hướng, hai vec tơ bằng nhau hoặc đếm số vectơ tạo thành. + Nhận dạng quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ hai vectơ. + Tính độ dài véctơ tổng, hiệu dùng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ hai vectơ. + Nhận dạng định nghĩa tích của vectơ với một số, tính chất trung điểm, trọng tâm, điều kiện để hai vectơ cùng phương. + Tính độ dài véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số; phân tích 1 vectơ theo hai vec tơ không cùng phương. + Tìm tập hợp điểm thoả điều kiện cho trước; tìm điều kiện để 3 điểm thẳng hàng. + Xác định toạ độ điểm, toạ độ véctơ đơn giản. + Sự cùng phương, cùng hướng của 2 véctơ. + Các câu hỏi lý thuyết về tích vô hướng. + Ứng dụng tích vô hướng để tìm độ dài, tìm quỹ tích, cực trị hình học, biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tìm điểm đặc biệt. 2. Phần tự luận + Xác định hàm số bậc hai; Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai. + Tìm tập xác định của hàm số. + Xác định tọa độ điểm, véctơ. + Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cơ bản.

Xem trước nội dung

Trang 1

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - LỚP 10

NĂM HỌC 2020 - 2021

 TRẮC NGHIỆM: 50%

CÁC DẠNG TOÁN

CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỘNG (Câu|Điểm) Nhận biết (Câu|STT)

Thông hiểu

(Câu|STT)

Vận dụng (Câu|STT)

VD cao (Câu|STT) Xác định mệnh đề, mệnh đề chứa biến 1 c1 1 0.2

Xét tính đúng sai của một mệnh đề 1 c13 1 0.2 Xác định một tập hợp; Số phần tử của tập hợp; Quan hệ giữa phần tử và tập hợp,…

1 c2 1 0.2

Các phép toán về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp 1 c3 1 0.2 Tập hợp con của một tập hợp, hai tập hợp bằng nhau 1 c14 1 0.2 Các phép toán về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp 1 c15 1 0.2 Tìm điều kiện của tham số để hai tập số giao nhau khác rỗng hoặc tương tự hoặc bài toán có nội dung thực tế về giao, hợp các tập hợp

1 c21 1 0.2

Tìm tập xác định của hàm số đơn giản 1 c4 1 0.2 Nhận dạng BBT, hàm số và đồ thị hàm số (1 công thức) 1 c16 1 0.2 Xác định đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai đơn giản

1 c5 1 0.2

Xác định 3 hệ số hàm số bậc hai, chiều biến thiên hàm số bậc hai, nhận dạng đồ thị hàm số bậc hai, xác định tọa độ giao điểm,…

1 c17 1 0.2

Điều kiện xác định của phương trình 1 c6 1 0.2 Tìm m để một phương trình là phương trình bậc 1, 2 hoặc nhận dạng nghiệm của PT đơn giản

1 c7 1 0.2

Xét tính chẵn lẻ của hàm số 1 c23 1 0.2

Tìm giá m để 3 điểm thẳng hàng 1 c18 1 0.2 Câu hỏi lý thuyết chung về vectơ như định nghĩa, phương, hướng, hai vec tơ bằng nhau hoặc đếm số vectơ tạo thành,…

1 c8 1 0.2

Nhận dạng quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ hai vectơ

1 c9 1 0.2

Tính độ dài véctơ tổng, hiệu dùng 1 1

Trang 2

quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trừ hai vectơ

c19 0.2

Nhận dạng định nghĩa tích của vec tơ với 1 số, tính chất trung điểm, trọng tâm, điều kiện để hai vec tơ cùng phương, …

1 c10 1 0.2

Tính độ dài véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số; phân tích 1 vectơ theo hai vec tơ không cùng phương.

1 c22 1 0.2

Tìm tập hợp điểm thoả điều kiện cho trước; tìm điều kiện để 3 điểm thẳng hàng 1 c24 1 0.2

Xác định toạ độ điểm, toạ độ véctơ đơn giản 1 c11 1 0.2 Sự cùng phương, cùng hướng của 2 véctơ 1 c20 1 0.2 Các câu hỏi lý thuyết về tích vô hướng 1 c12 1 0.2 Ứng dụng tích vô hướng để tìm độ dài, tìm quỹ tích, cực trị hình học, biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tìm điểm đặc biệt,…

1 c25 1 0.2

TỔNG CỘNG 12

2.4

8

1.6

2

0.4

3

0.6

25

5

 TỰ LUẬN: 50%

CÁC DẠNG TOÁN

CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỘNG (Câu|Điểm) Nhận biết (Câu|STT)

Thông hiểu

(Câu|STT)

Vận dụng (Câu|STT)

VD cao (Câu|STT)

Xác định hàm số bậc hai; Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

1 c28 1 2

Tìm tập xác định của hàm số 1 c26 1 1 Xác định tọa độ điểm, véc- tơ 1 c27 1 1 Phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cơ bản 1 c29 1 1

TỔNG CỘNG 0

0

2

2

2

3

1

4

5

Trang 3

Trường THPT Mỹ Đức C Tổ Toán - Lý ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10

NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian : 90 phút ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 CÂU TRẮC NGHIỆM – 5,0 ĐIỂM)

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến? A. 18 là số chính phương. B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

C.   2 5, x x x    .

D. 9 là số nguyên tố.

Câu 2. Cho tập hợp   ; ; ; A a b c d  , phát biểu nào là sai?

A. a A  . B.   ;a d A  . C.   ;b c A  . D.  d A  .

Câu 3. Cho tập hợp   5;3 A  . Tập C A  là

A.   ; 5  . B.   5;. C.   3;. D.     ; 5 3;   .

Câu 4. Tìm tập xác định hàm số

1

x y x   .

A.   1;. B.   1;. C.   ;1  . D.   ;1  .

Câu 5. Cho hàm số 2 2 1 y x x    có đồ thị  P . Đỉnh của  P là

A. 1 7 ; 4 8 I       . B. 1 11 ; 4 8 I        . C. 1 ;1 2 I       . D. 1 ;2 2 I        .

Câu 6. Điều kiện nào để khi bình phương 2 vế phương trình sau ta được một phương trình tương

đương: 2 4 6 2 x x x     . A. x. B. 2 x  . C. 2 x  . D. 2 x .

Câu 7. Nghiệm của phương trình 1 0 x x   là A. 0 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 8. Số các vectơ (khác 0  ) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình vuông ABCD. A. 10 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo