Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ I lớp 10 môn Toán Lương Tuấn Đức
QR

Đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ I lớp 10 môn Toán Lương Tuấn Đức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ I lớp 10 môn Toán Lương Tuấn Đức Bản PDF Đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 do thầy Lương Tuấn Đức biên soạn với 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Ký hiệu M = (a;b) là tập xác định của hàm số y = 1/√(-x^2 + 8x – 2). Tính a + b. A. 6 B. 8 C. 5 D. 4 [ads] + Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm, bộ phận sản xuất ước tính rằng với q sản phẩm được sản xuất một tháng thì tổng chi phí sẽ là C(q) = 8q^2 + 40q – 3456 (đơn vị tiền tệ). Giá của mỗi sản phẩm được công ty bán với giá R(q) = 140 – 2q. Hãy xác định số sản phẩm công ty A cần sản xuất trong một tháng (giả sử công ty này bán hết được số sản phẩm mình làm ra) để thu về lợi nhuận cao nhất ? A. 8 sản phẩm B. 5 sản phẩm C. 7 sản phẩm D. 6 sản phẩm + Cho bốn điểm A, B, C, D. Gọi I, J tương ứng là trung điểm của BC, CD. Tồn tại hằng số k thỏa mãn đẳng thức vtAB + vtAI + vtJA + vtDA = k.vtDB. Giá trị k nằm trong khoảng nào? A. (0;1) B. (1;2) C. (2;3) D. (4;6)

Xem trước nội dung

CREATED BY GIANG SƠN 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

________________________________________________

Câu 1. Ký hiệu M = (a;b) là tập xác định của hàm số

2

1

8 2 y

x x 

  

. Tính a + b.

A. 6 B. 8 C. 5 D. 4 Câu 2. Trong tam giác ABC, ký hiệu M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA; G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai ? A. G là trọng tâm tam giác MNP. B. 2MP BC   

C. GA GB CG     

D. 6 IA IB IC IG       

, I bất kỳ. Câu 3. Tính tổng khoảng cách từ đỉnh I của parabol 2 2 19 y x x    đến hai trục tọa độ. A. 18 B. 19 C. 20 D. 15 Câu 4. Tam giác ABC có AB = 6, BC = 8. Ký hiệu (C) là đường tròn biểu diễn tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức vector 4 2 MA MB MC MA MB MC           

. Bán kính của (C) có giá trị là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 5. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (2;5) ? A. y = 4 – x B. y = |2x – 5|

C. y = x2 – 6x + 1 D. y = 2 2 1 x x  

Câu 6. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính 2 AC BD   

.

A. 3a B. 10 a C. 3 2 a D. 4 3 a Câu 7. Tìm tất cả các giá trị tham số m để đường thẳng y = 2mx + m + 8 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân. A. m = 0,5 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 1,5 Câu 8. Tìm mệnh đề trong các câu sau

A. Hà Nội hôm nay mưa to không ? B. Thái Bình là một tỉnh thuộc Đồng bằng Sông Hồng. C. Hoa Kỳ và Nga nước nào có quốc phòng mạnh hơn ? D. Trong tương lai, Đà Nẵng là thành phố đáng sống!

Câu 9. Ký hiệu (H) là đồ thị của hàm số

2

4 ; 1

6 2; 1

x x y

x x x

        

Tồn tại bao nhiêu điểm M thuộc (H) sao cho M có tung độ bằng 2 ? A. 2 điểm B. 1 điểm C. 3 điểm D. 4 điểm

Câu 10. Cho các hàm số  

4 2 3 1 5 ; 5; ; 2 5 x x y x x y x y y x x x x            . Ký hiệu a, b, c lần

lượt là số lượng các hàm số chẵn; hàm số lẻ; hàm số không chẵn – không lẻ. Tính a + 2b + 3c. A. 10 B. 9 C. 8 D. 12 Câu 11. Tìm số giao điểm giữa hai đồ thị 4; 4 3 y x y x   . A. 1 điểm B. 2 điểm C. 3 điểm D. 4 điểm Câu 12. Cho tam giác ABC. Giả sử (H) là hình biểu diễn các điểm M thỏa mãn đẳng thức vector

2 3 3 2 MA MB MB MC       

.

Hỏi (H) có dạng như thế nào ? A. 1 parabol B. 1 đường thẳng C. 1 đường tròn D. 1 điểm

CREATED BY GIANG SƠN 2

Câu 13. Đỉnh I của parabol 2 2 2 2 4 2019 y x mx m m      có thể cách trục hoành một khoảng bao nhiêu ? A. 2014 B. 2012 C. 2015 D. 2013 Câu 14. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AC sao cho 2 CN NA   

, K là trung điểm của đoạn MN. Giả sử AK pAB qAC     

. Tính 6p + 12q. A. 3 B. 4,5 C. 3,5 D. 5 Câu 15. Tính tổng các nghiệm thực của phương trình (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) = 112. A. 5 B. – 3 C. 7 D. 2 Câu 16. Tam giác ABC có trung điểm ba cạnh là M (1;0), N (2;2), P (– 1;3). Tính diện tích S của tam giác ABC. A. S = 4 B. S = 19 C. S = 12 D. S = 14 Câu 17. Cho bốn điểm A, B, C, D. Gọi I, J tương ứng là trung điểm của BC, CD. Tồn tại hằng số k thỏa mãn đẳng thức AB AI JA DA kDB         

. Giá trị k nằm trong khoảng nào ? A. (0;1) B. (1;2) C. (2;3) D. (4;6) Câu 18. Tam giác ABC có A (1;– 1), B (5;– 3) và đỉnh C nằm trên trục tung, trọng tâm G nằm trên trục hoành. Tính tổng độ dài các đoạn thẳng OG + OC. A. 6 B. 5 C. 2 D. 8 Câu 19. Phương trình     3 2 2 3 8 7 6 21 0 x m x m x m        có ba nghiệm thực phân biệt a; b; c.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 4 S a b c abc     . A. – 100 B. – 149 C. – 200 D. – 86 Câu 20. Cho tam giác ABC, E là điểm trên cạnh BC sao cho 4BE = BC, tồn tại m và n thỏa mãn đẳng thức AE mAB nAC     

. Tính giá trị biểu thức 3m + 2n. A. 3 B. 2,75 C. 4,25 D. 6,15 Câu 21. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m nằm trong khoảng (– 8;8) để phương trình sau có hai

nghiệm thực phân biệt: 2 3 2 2 1 x x m x    . A. 2 giá trị B. 4p giá trị C. 5 giá trị D. 3 giá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo