Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Kiên Giang
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Kiên Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 103 105 107 109. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Kiên Giang : + Thống kê GDP năm 2022 (đơn vị: tỉ USD) của 10 nước tại khu vực Đông Nam Á được kết quả đã làm tròn như sau: Singapore Indonesia Thái Lan Malaysia Việt Nam 421 1278 491 382 400 Philipines Myanmar Campuchia Brunei Lào 397 61 29 18 15. Từ bảng số liệu trên, khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Việt Nam không thuộc nhóm 25% quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có GDP cao nhất. B. Việt Nam thuộc nhóm 25% quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có GDP cao nhất. C. Việt Nam thuộc nhóm 25% quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có GDP thấp nhất. D. Việt Nam không thuộc nhóm 50% quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có GDP cao nhất. + Hai ca nô A và B chạy trên sông với các vận tốc riêng có cùng độ lớn là 10 km/h. Tuy vậy, ca nô A chạy xuôi dòng còn ca nô B chạy ngược dòng, vận tốc của dòng nước trên sông là 2 km/h. Gọi a b v v lần lượt là vectơ vận tốc thực tế của ca nô A và ca nô B. Khẳng định nào dưới đây đúng? + Bác Năm dự định trồng khoai lang và khoai mì trên mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha khoai lang thì cần 10 ngày công và thu được 20 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha khoai mì thì cần 15 ngày công và thu được 25 triệu đồng. Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng được không quá 90 ngày công cho việc trồng khoai lang và khoai mì. Bác Năm cần trồng bao nhiêu ha cho mỗi loại cây để thu được nhiều tiền nhất? A. 8 ha khoai lang và 0 ha khoai mì. B. 3 ha khoai lang và 5 ha khoai mì. C. 6 ha khoai lang và 2 ha khoai mì. D. 4 ha khoai lang và 4 khoai mì. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 103

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày kiểm tra: 04/01/2024

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên: ................................................... Số báo danh: ................... Mã đề 103 PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 4 2024. x y   B.

2 2 4 2024. x y   C.

2 4 2024. x y   D.

2 4 2024. x y   Câu 2: Với ba vectơ , , u v w  tùy ý và mọi số thực ,k khẳng nào dưới đây sai? A.   . u v w u v u w            B.   . u v w u v u w           

C. . u v v u     D.    . ku v k v u       Câu 3: Với ba điểm , , O A B tùy ý, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. . OB OA OA     

B. . OB OA OB     

C. . OB OA BA     

D. . OB OA AB     

Câu 4: Biết các tứ phân vị của dữ liệu về chiều cao (đơn vị: mét) của 12 cây thông như sau:

1 2 3 30,85; 32,2; 34,65. Q Q Q    Khoảng tứ phân vị của dữ liệu này là A. 1,35. Q  B. 30,8. Q  C. 2,45. Q  D. 3,8. Q  Câu 5: Biết phương sai của một mẫu số liệu bằng 6,10. Khi đó, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này gần bằng (kết quả làm tròn hai chữ số thập phân) A. 2,46. B. 37,21. C. 2,47. D. 2,50. Câu 6: Làm tròn số 301,2485đến chữ số thập phân thứ hai ta được số A. 301,2. B. 301,24. C. 301,25. D. 301,26.

Câu 7: Trong hình vẽ bên dưới, mỗi cặp vectơ trong các vectơ , , , , a b c x y

   đều cùng phương.

Vectơ a cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ dưới đây? A. .y B. .x C. . b

D. .c Câu 8: Với mọi vectơ a, khẳng định nào dưới đây đúng? A.

2 2 . a a    B. 2 . a a    C. 2 . a a    D. 2 . a a   

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   1;3 u   và   2;5 v   . Vectơ u v    có tọa độ là

A.   6;5 . B.   3;8 . C.   8;3 . D.   4;7 .

Câu 10: Độ dài của vectơ AB



được kí hiệu là A. . BA 

B. . AB  C. . AB 

D. . AB 

Câu 11: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 3 2

2 1

x y

x y

      

?

A.   2;1 . B.   0;0 . C.   1; 1 .  D.   1;1 . Câu 12: Cho hai tập hợp , S T được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình là biểu diễn của tập hợp nào dưới đây? A. . S T  B. \ . S T C. \ . T S D. . S T 

Trang 2/4 - Mã đề 103

Câu 13: Cho tam giác , ABC có trọng tâm . G Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. 0. GA GB GC       

B. 0. GA GB GC       

C. 0. GA GB GC       

D. 0. GA GB GC       

Câu 14: Cho bảng số liệu:

Giá trị 6 7 8 9 10 Tần số 5 8 4 2 1 Mốt của mẫu số liệu trên là A. 9. B. 8. C. 7. D. 10. Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 4 3 . u i j      Vectơ u có tọa độ là A.   3; 4 .   B.   4; 3 .   C.   3;4 . D.   4;3 .

Câu 16: Cho hai vectơ , a b

  tùy ý. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.   2 2 2 . a b a b        B.   2 2 . a b a b       

C.   2 2 . a b a b        D.   2 . a b a b       

Câu 17: Giá trị của sin135 bằng

A. 2 . 2 B. 2 . 2  C. 3 . 2  D. 3 . 2

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai điểm   6; 4 A  ,   0;2 . B Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là A.   3; 1 .  B.   6; 2 .  C.   3;3 .  D.   3; 3 .  Câu 19: Cho mẫu số liệu: 165;155;171;167;175. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 13. B. 167. C. 10. D. 20. Câu 20: Cho vectơ a AB 

  , b BC 

 

(như hình vẽ).

Tổng của hai vectơ a và b

là vectơ A. . CA 

B. . AC 

C. . CB 

D. . BA 

Câu 21: Cho hình vuông ABCD có tâm O (hình vẽ).

Vectơ AO



bằng vectơ nào? A. . OC



B. . OB



C. . CO



D. . OD



Câu 22: Cho mệnh đề chứa biến

2 " 9". x  Với giá trị nào của x dưới đây để từ mệnh đề chứa biến đã cho ta nhận được một mệnh đề đúng? A. 3. x  B. 3. x  C. 2. x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo