Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 159, 258, 360, 457. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Phát biểu nào sau đây là mệnh đề? A. Mấy giờ rồi bạn?. B. Cái áo bạn mới mua thật đẹp!. C. Đề thi môn Toán hôm nay dễ quá!. D. Đông Hà là thành phố của Tỉnh Quảng Trị. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;4), B(1;1), C(7;-1). Biết M(a;b) (a khác 0) là điểm trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn tam giác ABM vuông cân tại B. Tính giá trị T = 3a + 4b. + Cho hình vuông MNPQ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 159

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình vuông MNPQ. Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. MP QN = . B. QM PN = . C. MN MQ = . D. MN PQ = .

Câu 2: Điều kiện của phương trình

2 3x 4 2x 5 x x 3 x 3 − + + = + + là

A. x 3. − B. x 3. − C. x 3.  D. x 3. − Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ? A. 3 2 . y x = −+ B. 2. y = C. ( ) 3. y x = − + D. ( ) 1. y x = − + Câu 4: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ? A. 2 y x = − . B. 4 2 2 2021 y x x = − + .

C. 2 1 1 x y x

+ = − . D. 2

5

2020

x y x = + .

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) 2020;1 a = , ( ) 1;2021 b = − . Giá trị của .a b bằng A. 4041. B. 4041. − C. 1. − D. 1. Câu 6: Phép biến đổi nào sau đây là phép biến đổi tương đương? A. 2 1 2 1. x x x x + − = + −  = B. ( )

2 2 4 2 4 . x x x x + = −  + = −

C. ( ) 2 2 1. x x x x + =  + = D. 2 2 1 1. x x x x x x + −=  = − − Câu 7: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề ? A. Mấy giờ rồi bạn ?. B. Cái áo bạn mới mua thật đẹp !. C. Đề thi môn Toán hôm nay dễ quá ! . D. Đông Hà là thành phố của Tỉnh Quảng Trị. Câu 8: Nếu 0, 0, a b c d     thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A. . a c b d +  + B. . a b c d  C. . ac bd  D. . a d b c 

Câu 9: Cho phương trình: 8 3 2 = −y x . Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A. ( ) ( ) ; ;1 . 4 x y = B. ( ) ( ) ; 4;0 x y = − C. ( ) ( ) ; 1 . ; 2 x y = − D. ( ) ( ) ; ;2 . 1 x y =

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD . Góc giữa hai véctơ AB và BC là

A. . BAC B. . ADC C. . BAD D. . ABC Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . AB AD BC + = B. . AB AD CD + = C. . AB AD AC + = D. . AB AD BD + = Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) 3; 2 , 3;5 M N − − . Khi đó véctơ MN có tọa độ bằng

A. ( ) 6; 7 MN = − . B. ( ) 6; 7 MN = − − . C. ( ) 6;7 MN = − . D. ( ) 6;7 MN = . Câu 13: Cho G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai ? A. 0. AG BG CG + + = B. . GA GB GC + = C. . GA GB CG + = D. 0. GA GB GC + + =

Mã đề 159

Trang 2/4 - Mã đề 159

Câu 14: Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2020 2021 0 x x − + = .Khi đó tổng 1 2 x x + bằng :

A. 2021. 2 − B. 1010 − . C. 1010. D. 2021. 2

Câu 15: Cho tập hợp M {1;2;3} = và N {1;a;b} = . Tìm M N  . A. M N {2;3;a;b}.  = B. M N {1;2;3;a;b}.  = C. M N {2;3}.  = D. M N {1}.  =

Câu 16: Gọi ) ; ; ( 0 0 0 z y x là nghiệm của hệ phương trình

3 2 3 2 2 2

x y z x y z x y z

+ + =   − + = −   − + = − 

. Tính 0 0 0 2 x y z + +

A. 2. − B. 0. C. 2. D. 4. Câu 17: Trong mặt phẳng, cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E. Vectơ u BD EA CE CD = + + − bằng vectơ nào sau đây A. . u AB = B. . u AE = C. . u BA = D. . u BD = Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) ( ) 4;1 ; 2;4 ; 2; 2 A B G − − . Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm ABC  A. ( ) 8; 11 . C − B. ( ) 8; 11 . C − − C. ( ) 8;11 . C D. ( ) 12;11 . C

Câu 19: Cho A =   , , , a b c d . Số tập con của A có 2 phân tử là: A. 6. B. 4. C. 2. D. 8. Câu 20: Cho tam giác ABC với M là trung điểm của BC , I là trung điểm của AM . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. ( ) 1 . 4 AI AB AC = − B. ( ) 1 . 4 AI AB AC = +

C. ( ) 1 . 2 AI AB AC = + D. ( ) 1 . 2 AI AB AC = −

Câu 21: Cho hai tập hợp   2 : 5 4 0 A x x x =  − + = và   1;3;4 B = . Tìm A B 

A.   1;4 . A B  = B.  4 . A B  = C.   1;3;4 . A B  = D.  1 . A B  = Câu 22: Cho số 10 x  , số nào trong các số sau đây là số nhỏ nhất?

A. 20 1. x + B. 20 2. x − C. 20. x D. . 5

x

Câu 23: Phương trình x x 4 x 4 3 + − = − + có nghiệm là A. Vô nghiệm. B. 4 x = hoặc 3. x = C. 1. x = D. 3. x = Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẵn ? A. 2 . y x x = + B. 2 2 3 . y x x = − C. 4 2 . y x x x = + + D. 3 2. y x = + Câu 25: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo