Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 04 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận : + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Với ba điểm A, B, C bất kì thì AC = AB + BC. B. Nếu I là trung điểm AB thì MI = MA + MB với mọi điểm M. C. ABCD là hình bình hành thì AC = AB + AD. D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB + GC = 0. + Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x – 1 = 0? + Cho mệnh đề chứa biến P(x):”2x + 5 = 1″ với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10 –Năm học 2020-2021

Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm- 4 bài tự luận)

TỰ LUẬN TRẮC NGHIỆM TỔNG

Mã đề thi

132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. A.Phần Trắc nghiệm :5 điểm (Gồm 20 câu ,thời gian làm bài 40 phút) Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến ( ):"2 5 1" P x x với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng. A. (1). P B. (2). P C. ( 2). P  D. (3). P

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 3 2 x x   là

A. 3. x  B. 3. x  C. 3. x  D. 3. x 

Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 2 . x x   

A. 20. 3 B. 4. C. 6. D. 16. 3

Câu 4: Cho hàm số 2 ( ) 4 1 y f x x x    .Khẳng định nào sau đây đúng .

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;2 .  B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2; . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2; .  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;3 . 

Câu 5: Đường thẳng : d y ax b   đi qua hai điểm ( 2;5), (1;2) A B  .Tính . a b 

A. 4. B. 2. C. 3.  D. 4.  Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Với ba điểm A, B , C bất kì thì AC AB BC     

. B. Nếu I là trung điểm AB thì MI MA MB     

với mọi điểm M . C. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD     

. D. Nếu G là trọng tâm ABC  thì 0 GA GB GC       

.

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm   2; 2 A   ;   5; 4 B  . Tìm tọa độ điểm C sao cho

gốc tọa độ O là trọng tâm của . ABC  A.   3; 2 . C  B.   3; 6 . C  C.   3;6 . C  D.   7;2 . C 

Câu 8: Với giá trị nào của a thì phương trình 2 ( 1) 1 a x a  vô nghiệm . A. 1; 1. a a   B. 1. a  C. 1. a  D. 1. a 

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 2 . y x 

A.   1;3 .  B.   1;1 . C.   2;2 . D.   1; 1 . 

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (2; 5), ( 1;2) a b     

. Tính . a b   

A.   1;3 .  B.   1; 7 .  C. (3; 3).  D.   1; 3 . 

Câu 11: Cho các hàm số 2 3 2 ( ) y x x I    , ( ) y x x II  , 2 ( ) y x III   , 4+2 ( ) y x IV 

Trong các hàm số trên hàm số nào là hàm số chẵn. A. (III). B. (IV). C. (I). D. (II).

Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Khi đó tích vô hướng của . BA BC 

là

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A.

2

. 2 a B.

2

2 a  . C.

2 3 . 2

a D.

2 3 . 2

a 

Câu 13: Cho hai tập hợp   ( 5;4), 2;7 A B   .Tập hợp A B  có bao nhiêu phần tử là số nguyên.

A. 6. B. 7. C. 12. D. 5.

Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 1 0 x  ?

A. 2

1 1 1 x x

   . B. ( 1) 0 x x   . C. 2 1 1 x x   . D. 2 2 2 2 1 1 x x x   .

Câu 15:Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

2 2 2 2 2 5 0 x x x x m       có nghiệm . A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD có cạnh  0 , 2, 45 . AB a AD a BAD    Diện tích của hình bình hành ABCD là

A. 2. a B. 2 2 2. a C. 2 2 . a D. 2 2. a

Câu 17: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên.Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 a  , 0 b  , 0 c  . B. 0 a  , 0 b  , 0 c  . C. 0 a  , 0 b  , 0 c  . D. 0 a  , 0 b  , 0 c  .

Câu 18: Cho phương trình   2 2 2 2 1 0 x m x m     ( m là tham số).Gọi 0 m là giá trị của tham số m để

phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa hệ thức 1 2 1 2 6. x x x x    Hỏi 0 m thuộc khoảng nào sau đây?

A.   1;2 .  B.   1,3 . C. ( 1;0).  D.   2;3 .

Câu 19:Cho hàm số bậc hai 

2 f x ax bx c    có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

x  1 

 f x



4



Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   2020;2020  để phương trình  f x m  có

hai nghiệm .

A. 2015 . B. 2017 . C. 2024 . D. 2016 .

Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có   3;4 A ,   2;1 B ,   1; 2 C  . Cho   ; M x y

trên đoạn thẳng BC sao cho 4 ABC ABM S S  . Khi đó 2 2 x y  bằng

A. 5

2 . B. 13

8 . C. 3

2 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo