Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Bản PDF Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 10, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán lớp 10 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán lớp 10 sắp tới, Sytu chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ – TP HCM : + Một doanh nghiệp tư nhân chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh một loại xe honda với chi phí mua vào một chiếc là 27 (triệu đồng) và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ cao nhất? + Cho hình vuông ABCD tâm O, có cạnh là 2a. Tính: a) BC.BD. b)OA(AB + BC). + Tìm GTNN của hàm số y = (4x + 1)(4 + x)/x với x > 0.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN Khối 10

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình sau:

a)   2 3 2 2 1 x x x     b) 2 2 3 1 1 x x x    c) 2 2 4 6 2 8 12 x x x x     

Bài 2 (1 điểm): Tìm m để phương trình   2 2 2 1 3 0 x m x m m     có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x

thỏa 2 2 1 2 8 x x  .

Bài 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình: 2 2 11

3 3 28

x xy y

x x y y

         

Bài 4 (1 điểm): Cho hình vuông ABCD tâm O, có cạnh là 2a. Tính:

a) . BC BD 

b)   . OA AB BC   

Bài 5 (2 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A,B,C biết:       4;1 ; 0;3 ; 2;5 A B C  

a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác. Tính chu vi tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Bài 6 (1 điểm):

a) Chứng minh rằng với mọi số thực a,b,c dương ta có : 1 1 1 a b c bc ac ab a b c     

b) Tìm GTNN của hàm số

   4 1 4 x x y x    với 0 x .

Bài 7 (1 điểm): Một doanh nghiệp tư nhân chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay

doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh một loại xe honda với chi phí mua vào

một chiếc là 27 (triệu đồng) và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe

mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng

tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu

giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc.

Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi thực hiện giảm giá, lợi nhuận

thu được sẽ cao nhất.

(Hết)

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I _ NĂM HỌC 2019– 2020_TOÁN 10

BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM

Bài 1a

pt  

 

2 2 2 1 0

3 2 4 1

x

x x x

        

2 1

3 5 2 0

x

x x

      

 

 

1

2

1

1

2 3

x

x nhan

x loai

          

Vậy  1 S 

0.25 x 3

0.25

1b

2 2 3 1 1 x x x    2

1 0

2 3 1 1

x

x x x

        

1

1

x

x nhan

   

Vậy  1 S 

0.25 x 3

0.25

1c Đặt 2 2 8 12 t x x    , 0 t 

2 2 2 8 12 t x x     2 2 1 6 4 2 t x x    

PT trở thành 2 1 6 6 2 t t    2 1 12 0 2 t t       

4

6

t loai

t nhan

   

Với 6 t  2 2 8 12 6 x x     2 2 8 24 0 x x    

1

2

6

2

x

x

    

Vậy   2;6 S 

0.25 x2

0.25 x 2

Bài 2

YCBT 2 2 1 2

0

8 x x

     

2

2

4 0

2 8

b ac

S P

       

2 2 4 4

4 8 4 2 6 8 0

m

m m m m

         

2

1

2 2 4 0

m

m m

      

   

1

2

1

m

m nhan

m loai

         

Vậy m=2 thỏa yêu cầu bài toán

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 3

Đặt S x y

P xy

     

,

HPT trở thành 2

11

2 3 28

S P

S P S

       

2

11

5 50 0

P S

S S

       

1

2

11

5

10

P S

S

S

       

    

Với 5 S , 6 P  thì x , y là nghiệm của phương trình: 2 5 6 0 X X    nên hệ

có nghiệm 3

2

x

y

    

hay 2

3

x

y

    

Với 10 S  , 21 P  thì x , y là nghiệm của phương trình:

0.25

0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo