Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phạm Văn Sáng – TP HCM : + Xác định parabole (P): y = ax2 + 6x + c qua C(2;5) và có trục đối xứng x = 1. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC biếtA(-3;1), B (3;3), C(4;0). a) Chứng minh ∆ABC vuông. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho DBAC là hình bình hành. c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng AC. Tìm tọa độ điểm H. + Với những giá trị nào của m thì phương trình x2 + 2(m – 4)x + m2 – 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa 3x1x2 + x1^2 + x2^2 = 18.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN SÁNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NGÀY 19/12/2019 Năm học 2019 - 2020 MÔN: TOÁN – LỚP: 10 – Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (1 điểm). Tìm tập xác định của hàm số sau:

2 1 6 3 x y x x    

Câu 2 (1 điểm). Xác định parabole 

2 : 6 P y ax x c    qua C(2,5) và có trục đối xứng x=1.

Câu 3 (2 điểm). Giải phương trình:

a) 15 16 2 3 x x   

b)

2 3 2 4 5 3 4 x x x x     

Câu 4 (1 điểm). Giải phương trình : 2 2 4 9 6 4 9 12 20 0 x x x x      

Câu 5 (1 điểm). Với những giá trị nào của m thì phương trình   2 2 2 4 2 0 x m x m      có hai

nghiệm 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 1 2 3 18 x x x x   

Câu 6 (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC biết   3;1 A ,   3;3 B ,   4;0 C

a) Chứng minh ∆ABC vuông

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho DBAC là hình bình hành

c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng AC. Tìm tọa độ điểm H.

Câu 7 (1 điểm). Chứng minh rằng: 2 2 2 9 7 34 6 10 14 , , , x y z x y z x y z R        

-----------------------------------HẾT------------------------------------

Họ và tên học sinh:………………………………….Lớp:…………………SBD:……………….

ĐÁP ÁN 10

Câu 1(1 điểm): Tìm tập xác định của hàm số sau:

2 1 6 3 x y x x    

 

0.........................0.25 0..............0.25 6 3 0..................0.25 2

: 0,2 ...................................................0.25

x x

x x

TXD D

            

Câu 2(1 điểm): Xác định parabole 

2 : 6 P y ax x c    qua C(2,5) và có trục đối xứng x=1.





2

: 4 7...........0.25

1 3.............0.25 2

5................0.25

: 3 6 5...........0.25

C P a c

b a a

c

P y x x

   

  

 

  

Câu 3 Giải phương trình

a) 15 16 2 3 x x   

2

2

2 3 0

15 16 (2 3)

3 2 15 16 4 12 9

x

x x

x

x x x

       

   

     

2

3 2 4 3 7 0

3 2

1( )

7 ( ) 4

x

x x

x

x n

x n

   

    

       

 

    

Vậy pt có nghiệm 7 1; 4 x x  

b)

2 3 2 4 5 3 4 x x x x     

ĐK: 3 x 

2 3 2 4 5 3 4 x x x x     

     2 4 3 2 3 4 5 x x x x      

2 2 4 12 8 4 7 15 x x x x      

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

23 5 23 (N) 5      x x

Vậy nghiệm pt là: 23 5 x  

0,25 0,25

Câu 4 Giải phương trình : 2 2 4 9 6 4 9 12 20 0 x x x x      

2 2

2 2 4 9 6 4 9 12 20 0

4 9 12 6 4 9 12 8 0

x x x x

x x x x

     

       

Đặt : 2 4 9 12 0 t x x     ,

phương trình trở về: 2 2( ) 6 8 0 4( ) t t n t t n

  

    

2 2 2 4 9 12 2 4 9 8 0 t x x x x          : Phương trình vô nghiệm

2 2 4 4 9 12 4 9 145 4 9 4 0 8 t x x x x x            

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5 (1 điểm): Với những giá trị nào của m thì phương trình   2 2 2 4 2 0 x m x m      có hai

nghiệm 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 1 2 3 18 x x x x   

32 72....................................0.25 m  

Pt có 2 nghiệm 9 0 4 m    …………0.25

   





2 2 1 2 1 2

2

2 2

2

3 18

18..............................0.25

4 4 2 18

5 32 44 0

2 .................................0.25

22

5

x x x x

S P

m m

m m

m n

m l

  

  

    

   

     

Câu 6 (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC biết   3;1 A ,   3;3 B ,   4;0 C

a. Chứng minh: ∆ABC vuông (1 điểm)

    6;2 ; 1; 3 AB BC     

………………..(0,25)

Ta có: . 6.1 2.( 3) 0 AB BC     

………...(0,25)

AB BC AB BC      

……………….(0,25) Vậy ∆ABC vuông tại B……………………(0,25) b. Tìm điểm D sao cho DBAC là hình bình hành (1 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo