Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu mã đề 01 gồm 2 bài thi, bài thi trắc nghiệm gồm 02 trang với 15 câu, chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài 30 phút, bài thi tự luận gồm 4 câu, chiếm 7,0 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề phần tự luận chỉ được phát sau khi đã thu bài làm phần trắc nghiệm, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Cho tam giác ABC, gọi I, J lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ AI và AJ. [ads] + Cho hình bình hành ABCD, vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành bằng với vectơ AB là? + Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình √(x^2 + 2x + 2m) = 2x + 1 có hai nghiệm phân biệt là S =  (a;b]. Khi đó giá trị P = ab?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019 TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU MÔN: TOÁN LỚP 10 (THPT, GDTX) ----------------------- ------------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:............................................ Lớp ...................... Số báo danh:......................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 02 trang; 15 câu - 3,0 điểm; 30 phút)

Câu 1. Cho tập hợp   | 5 A x x    . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A.   1;2;3;4 A  . B.   1;2;3;4;5 A  .

C.   0;1;2;3;4;5 A  . D.   0;1;2;3;4 A  .

Câu 2. Cho hai tập hợp     1;2;3;4;5 ; 1;0;4   X Y , tập hợp X Y  có bao nhiêu phần tử?

A. 7. B. 6. C. 8. D. 1.

Câu 3. Cho hình bình hành ABCD, vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình bình

hành bằng với vectơ AB là:

A. . DC B. . BA C. . CD D. . AC

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho   1;5  M và   2;4 N . Tọa độ của vectơ MN là:

A.   3; 1 .  B.   3;1 .  C.   1;1 . D.   1;9 .

Câu 5. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Tích vô hướng của hai vectơ AB và AC được tính theo a bằng:

A. 2 8 . a B. 8 .a C. 2 8 3 . a D. 8 3 .a

Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1 x x x    là:

A. 1 1. 2 x    B. 1 1. 2 x    C. 1. 2 x  D. 1. x 

Câu 7. Giả sử 0x là một nghiệm lớn nhất của phương trình 3 4 6 x   . Mệnh đề nào sau đây

ĐÚNG ?

A.   0 1;0 . x  B.   0 0;2 . x  C.   0 4;6 . x  D.   0 3;4 . x 

Câu 8. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số   2 1 3 y m x m     đồng biến trên ?

A. 1 2 m  . B. 1 2 m  . C. 3 m  . D. 3 m .

Mã đề 01

Câu 9. Cho   ; ; x y z là nghiệm của hệ phương trình

6 2 3 1 7 10 15

mx ny pz mx ny pz mx ny pz

  

        

( trong đó , , m n plà

các tham số). Tính tổng S m n p   biết hệ có nghiệm     1;2;3 ; ; x y z  .

A.0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 10. Tập xác định của hàm số 1 1 3 y x x     là:

A.   3; D  . B.   1; \ 3 D   . C.   1; D  . D.   1; \ 3 D   .

Câu 11. Tọa độ giao điểm của parabol 2 ( ): 4 P y x x với đường thẳng : 2 d y x là:

A.     1; 1 , N 2;0 M   B.     1; 3 , 2; 4 M N  

C.     0; 2 , 2; 4 M N   D.     3;1 , 3; 5 M N  

Câu 12. Trong mặt phẳng   O; ;i j cho các vectơ     2;3 , 6;1  u v . Khi đó vectơ 2 3    x u v j

có tọa độ bằng:

A.   22;4 .  B.   14;10 . C.   21;3 .  D.   4; 22 . 

Câu 13. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 2 2 1 x x m x có hai nghiệm phân biệt là ; S a b  . Khi đó giá trị P ab  ?

A. 1. 3 B. 1

6. C. 1

8. D. 2. 3

Câu 14. Hàm số 2 2 4 y x x m     đạt giá trị lớn nhất trên   1;2  bằng 3 khi m thuộc

A.   ;5  . B.   7;8 . C. (5;7) . D. (9;11).

Câu 15. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm, gọi I là trung điểm cạnh AD. Ta có

2  AB BI bằng:

A. 3 5 . cm B.   12 3 5 . cm  C.   12 3 5 . cm  D. 5 3 . cm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019 TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU MÔN: TOÁN LỚP 10 (THPT, GDTX) ----------------------- ------------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Chỉ phát đề phần tự luận này sau khi đã thu bài làm phần trắc nghiệm)

II. PHẦN TỰ LUẬN (7, 0 điểm – thời gian làm bài 60 phút )

Câu 1 (2.5 điểm).

1) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 4 2 ( ) 3 2 f x x x   .

2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3 y x x   .

3) Xác định , , a b c để parabol 2 ( ): P y ax bx c    đi qua điểm (2;1) A và có đỉnh (1; 1) I  .

Câu 2 (2.0 điểm).

1) Giải phương trình sau: 2 3 3 x x 

2) Tìm tham số m để phương trình 2 2( 1) 3 2 0 x m x m    có hai nghiệm trái dấu

1 2 , x x và thỏa mãn

1 2 1 1 3 x x  .

Câu 3 (2.0 điểm).

1) Cho tứ giác ABCD, chứng minh:    AB CD AD CB.

2) Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ     2; 1 , 0;4    a b và   3;3  c . Tìm hai số

thực m, n sao cho   c ma nb.

3) Cho tam giác ABC, gọi I,J lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC. Điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo