Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ mã đề 132 được biên soạn nhằm tổng kết lại các nội dung Toán lớp 10 học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 60% tổng số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 40% tổng số điểm, học sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi này. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ : + Hai bạn Vân và Lan đến cửa hàng mua trái cây. Bạn Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800 đồng. Bạn Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết 18000 đồng. Hỏi giá tiền mỗi quả quýt và mỗi quả cam là bao nhiêu? A. Giá mỗi quả quýt là 1400 đồng, giá mỗi quả cam là 800 đồng. B. Giá mỗi quả quýt là 800 đồng, giá mỗi quả cam là 1400 đồng. C. Giá mỗi quả quýt là 1000 đồng, giá mỗi quả cam là 1100 đồng. D. Giá mỗi quả quýt là 1100 đồng, giá mỗi quả cam là 1000 đồng. [ads] + Cho phương trình x^2 + 7x – 12m^2 = 0, với m là tham số thực. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt. B. Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu. C. Phương trình luôn vô nghiệm. D. Phương trình luôn có hai nghiệm âm phân biệt. + Cho tam giác ABC. Điểm M trên cạnh BC sao cho AB.AM – AC.AM = 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AM là đường phân giác trong của góc BAC. B. M là trung điểm của BC. C. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. D. AM vuông góc với BC.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN; lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 02 phần in trên 03 trang)

Họ tên học sinh:……………………………………………. MSHS:…………………. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình 2 2 8 0 x x    bằng A. 12. B. 36. C. 4. D. 20. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ (28; 7), (3; ),      a b m với m là tham số thực. Tìm

m sao cho góc giữa hai vectơ a và b

bằng 0 90 .

A. 196. 3  m B. 12.  m C. 196. 3  m D. 12.  m

Câu 3: Cho tam giác ABC. Điểm M trên cạnh BC sao cho . . 0 AB AM AC AM    

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM là đường phân giác trong của góc . BAC B. M là trung điểm của BC. C. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. D. AM vuông góc với BC.

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 1 1 3 3 6    x x

là

A. 2 .3 x x

   

B. 2. x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ     1 2 1 2 ; , ; a a a b b b    

đều khác vectơ – không. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

1

1 1 2 2 2 2 2 2 2 1 2 cos( , ) . .

a b a b a b

a a b b

 

 

  B.

1

1 1 2 2 2 2 2 2 2 1 2 cos( , ) . a b a b a b

a a b b

 

  

 

C.

1

1 1 2 2 2 2 2 2 2 1 2 cos( , ) . .

a b a b a b

a a b b

 

 

  D.

1

1 1 2 2 2 2 2 2 2 1 2 cos( , ) . a b a b a b

a a b b

 

  

 

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ   1; 3 a   

và   2;5 b 

. Tính tích vô hướng

     2 . a a b

A. 16. B. 26. C. 36. D. 16. 

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 y x x   với 0.  x

A. 2. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 8: Cho ,a b là các số thực không âm. Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A. 2 a b ab   B. 2 0.    a b ab C. . 2  a b ab D.

2

. 2       

a b ab

Câu 9: Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?

A. 2 3 15. 4 0 x y x y      

B. 3 4. 2 1 x y x y      

C. 2 5 3 . 2 5 1 x y x y       

D. 7 4 5 . 2 3 4 x y x y       

Câu 10: Cho phương trình 2 2 7 12 0    x x m , với m là tham số thực. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt. B. Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu. C. Phương trình luôn vô nghiệm. D. Phương trình luôn có hai nghiệm âm phân biệt.

Mã đề 132

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho a

và b

là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ – không. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . 1. a b 



B. . 1. a b 



C. . . . a b a b    

D. . . . a b a b    

Câu 12: Cho ,a b là các số thực. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a b c d    

.     a c b d B. 0

0

a b c d      

.   a b d c

C. 0

0

a b c d      

.   ac bd D. a b c d    

.     a c b d

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình 2 2 0    x x m có nghiệm. A. 1.  m B. 1.  m C. 1.  m D. 1.  m Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình 2 2 ( 2 1)( 4 2 ) 0 x x x x m      có ba nghiệm thực phân biệt.

A.

2

. 5 2

m

m

   

B. 2. m  C.

2

. 5 2

m

m

   

D.

5

. 5 2

m

m

   

Câu 15: Gọi   0 0 ; x y là nghiệm của hệ phương trình 2 3 1 4 6      

x y x y . Giá trị biểu thức

2 2 0 0 2 3 4 x y A   bằng

A. 4. A  B. 11. 4 A  C. 9 . 4 A  D. 13. 2 A 

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị thực của biến số? x A. 16 3 . x x   B. 16 3 . x x  C. 2 2 16 3 . x x  D. 16 3 . x x  Câu 17: Nghiệm tổng quát của phương trình 2 4    x y là

A. . 2 4      

 x

y x B. . 2 4      

 x y x C. . 2 4      

 x y x D. . 2 4      

 x

y x

Câu 18: Gọi 0 0 ( ; ) x y là nghiệm của hệ phương trình

1 10 1 1 2 . 3 25 2 1 2

x y

x y

           

Tính giá trị của biểu thức

0 0. P x y  A. 0. P  B. 9. P  C. 3. P  D. 3. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo