Quảng cáo
14 đề trắc nghiệm tự luận ôn tập thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án
QR

14 đề trắc nghiệm tự luận ôn tập thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 14 đề trắc nghiệm tự luận ôn tập thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án Bản PDF Tài liệu gồm 34 trang được tổng hợp bởi thầy Nguyễn Bảo Vương tuyển tập 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập thi học kỳ 1 Toán lớp 10 có đáp án, các đề đều được biên soạn theo cùng một cấu trúc: 20 câu trắc nghiệm khách quan kết hợp 5 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút.

Xem trước nội dung

Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) ÔN TẬP HK1

Số điện thoại : 0946798489 Trang -1-

ĐỀ 1

I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Gọi 1 2 , x x là 2 nghiệm của phương trình: 2 5 2 0   x x . Khi đó

A. 1 2 1 2 5 2    , . . x x x x B. 1 2 1 2 5 2    , . . x x x x

C. 1 2 1 2 5 2    , . . x x x x D. 1 2 1 2 5 2    , . . x x x x

Câu 2: Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 1 1 0 2    . x x

A.   1 2 ; . S B.  0  . S C.   2  . S D.  2  . S

Câu 3: Phương trình 2 3 2   x có bao nhiêu nghiệm? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 4: Cho hai điểm phân biệt a A và . B Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

A. 0     

. AI IB B.   

. IA IB C.    

. AI IB D.   

. AI BI

Câu 5: Tìm m để phương trình   2 2 3 2    m x m vô nghiệm

A. 1 . m B. 0 . m C. 0 . m D. 1 . m

Câu 6: Giao điểm của parabol (P): 2 6 2    y x x và đường thẳng (d): 4   y x có tọa độ là:

A. 1 3 ( ; ) và 6 2  ( ; ) B. 1 3 ( ; ) và 6 2  ( ; )

C. 1 3  ( ; ) và 6 2 ( ; ) D. 1 3  ( ; ) và 6 2  ( ; )

Câu 7: Parabol 2    y ax bx c có đồ thị bên dưới có tọa độ đỉnh là:

A. 1 3 ( ; ) I B. 3 1 ( ; ) I C. 1 0 ( ; ) I D. 3 0 ( ; ) I

Câu 8: Cho hệ phương trình: 1 2

1 2

8

9

     .

x x

x x

. Khi đó 1 2 , x x là 2 nghiệm của phương trình

A. 2 8 9 0  . x x B. 2 8 9 0  . x x

C. 2 8 9 0  . x x D. 2 8 9 0  . x x Câu 9: Cho 3 điểm , , A B C . Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A.      AB AC BC . B.      BA AC BC .

C.      AB AC BC . D.      AC AB BC .

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ . Oxy Ta có 2 2    .i j bằng :

A. 2. B. 2 2. C. 2. D. 4 2.

6

4

2

5

y

x 4 3 2

5

3

1

O 1

Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) ÔN TẬP HK1

Số điện thoại : 0946798489 Trang -2-

Câu 11: Cho , ABC có AM là trung tuyến,I là trung điểm của . AM Ta có:

A.

2 0       

. IA IB IC B. 2 0       

. AI IB IC

C. 2 4       

. IA IB IC IA D. 0       

. IA IB IC Câu 12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Đẳng thức nào dưới đây là sai?

A.      AB AD AC . B. 0          OA OB OC OD .

C.        OA OB OD OC . D.      AC DB AB . Câu 13: Chọn phát biểu đúng nhất?

A. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng cắt nhau. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau. C. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng trùng nhau. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Câu 14: Cho Parabol 2    y ax bx c có đồ thị bên dưới, tọa độ điểm M thuộc đồ thị là:

A. 1 2 ( ; ) M B. 3 2 ( ; ) M C. 4 3 ( ; ) M D. 3 4 ( ; ) M

Câu 15: Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 2 0 2 4       

. x x x x x

A. 2 2   ; . x x B. 4 2   ; . x x C. 2 . x D. 4 . x

Câu 16: Tập nghiệm của phương trình: 2 2 2 2 1 1    x x x là:

A.  2  . S B. . S C.  0  . S D. . S

Câu 17: Tìm nghiệm phương trình 4 0

2 5 0

      

- . -

x y

x y

A. 1 13 3 3

          ; . B. 1 13

3 3

          ; . C. 1 13 3 3

           ; . D. 1 13 3 3

           ; .

Câu 18: Cho       2 2 4 4 5 8 ; , ; , ; A B C . Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

A. 11 14

3 3

          ; . B. 11 14 3 3

           ; . C. 11 14 3 3

           ; . D. 11 14

3 3

          ; .

Câu 19: Cho hình bình hành . ABCD M là điểm bất kì, khi đó:

A.       

. MC MA DA DC B.       

. MC MA BA BC

C.       

. MC MA MB MD D.       

. MC AM AB DA

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình: 4 2 8 17 0    x x là:

6

4

2

5

y

x 4 3 2

5

3

1

O 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo