Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 : + Cho (P): y = -x^2 + 2x + 3. Chọn khẳng định đúng? A. Hàm số đồng biến trên (−∞; 1) và nghịch biến trên (1; +∞). B. Hàm số đồng biến trên (1; +∞) và nghịch biến trên (−∞; 1). C. Hàm số đồng biến trên (−1; +∞) và nghịch biến trên (−∞; -1). D. Hàm số đồng biến trên (−∞; -1) và nghịch biến trên(−1; +∞). [ads] + Tìm a để đường thẳng y = ax −1 đi qua điểm M (1; 3). + Trong mp Oxy, cho ba điểm A(1; 1); B(3; 2); C(4; -1). a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn vtAM = 2.vtAB – vtBC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT Phan Ngọc Hiển

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn Toán – Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1: Cho hình bình hành ABCD . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai ?

A. AB DC =  

. B. AD CB =  

. C. AD CB =  

. D. AB CD =  

.

Câu 2: Tìm tọa độ đỉnh parabol 2 2 4 2 y x x = − + − .

A. ( ) 1;1 I . B. ( ) 2;2 I − . C. ( ) 1;0 I . D. ( ) 2;2 I .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ (1;2), ( 3;5). a b = = −  

Tìm tọa độ của vectơ . u a b = −   

A. ( 4;3). u = − 

B. ( 2;7). u = − 

C. ( 3;5). u = − 

D. (4; 3). u = − 

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho − (2; 3), (0;1) A B . Tìm tọa độ của vectơ

 AB .

A. ( ) =  4;2 AB . B. ( ) = −  2; 4 AB . C. ( ) = −  2;4 AB . D. ( ) = − −  2; 4 AB .

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho − − (1; 1), (2; 3) A B . Tìm tọa độ điểm D sao cho 3 . AD AB =  

A. (4; 7) D − . B. ( 4; 1) D − − . C. (4; 1) D − . D. ( 4;1). D −

Câu 6: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AC BD =  

. B. AB AC AD + =   

. C. AB CD =  

. D. AB AD AC + =   

. Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho − − (4; 3), (2; 1) A B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB .

A. ( ) 2; 2 I − . B. ( ) 6; 4 I − . C. ( ) 2;2 I − . D. ( ) 3; 2 I − .

Câu 8: Cho tập hợp { } { } 1;2;4;5 ; 2;4;6 A B = = . Xác định tập hợp A B ∪ .

A. { } 1;2;4;5;6 . B. { } 1;5 . C. { } 1;2;3;4;5;6 . D. { } 2;4 .

Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số 3 6 y x = + .

A. ( ] ; 2 −∞− . B. [ ) 2; − +∞. C. [ ) 2;+∞. D. ( ) 2; − +∞.

Câu 10: Cho ( ) 2 : 2 3 P y x x = − + + . Chọn khẳng định đúng ?.

A. Hàm số đồng biến trên ( ) −∞;1 và nghịch biến trên ( ) +∞ 1; .

B. Hàm số đồng biến trên ( ) +∞ 1; và nghịch biến trên ( ) −∞;1 .

C. Hàm số đồng biến trên ( ) − +∞ 1; và nghịch biến trên ( ) −∞− ; 1 .

D. Hàm số đồng biến trên ( ) −∞− ; 1 và nghịch biến trên( ) − +∞ 1; .

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A. 4 y x = B. 4 1 y x = + . C. 3 y x = . D. 3 1. y x = +

Câu 12: Cho tập hợp [ ) ( ) 2;5 ; 2;10 A B = − = . Xác định tập hợp A B ∩ .

A. [ ) 2;2 − . B. ( ) 2;5 . C. ( ) 5;10 . D. [ ) 2;10 − .

Câu 13: Cho tập hợp ( )( ) { } 2 | 4 3 2 0 A x x x x = ∈ + − + =  . Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử.

A. { } 1;2;4 A = . B. { } 1;2;3 A = − . C. { } 1;2; 4 A = − . D. { } 1;2;3 A = .

Câu 14: Tìm tập nghiệm của phương trình 2 2 2 x x x − − = − . A. { } 1;2 S = − . B. { } 0 . S = C. { } 2 S = . D. { } 0;2 S = .

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 15: Tìm tập nghiệm của phương trình 5 2 x − = . A. { } 3 S = . B. { } 9 S = . C. = ∅ S . D. { } 7 S = .

Câu 16: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Hỏi +   BM MP bằng vectơ nào?

A. MN 

. B. BA 

. C. BC 

. D. AP 

.

Câu 17: Tìm trục đối xứng của parabol 2 2 4 1 y x x = + −. A. 1 x = . B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = − .

Câu 18: Tìm nghiệm của hệ phương trình 3 0 3 1 0 x y x y + − =  − + = 

.

A. ( 2; 1) − − B. (3;1). C. (2;3) . D. (2;1) .

Câu 19: Tìm a để đường thẳng 1 y ax = −đi qua điểm ( ) 1;3 M .

A. 2 a = . B. 4 a = . C. 1 a = . D. 0 a = . Câu 20: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 1 y x = −. A. (1;1) . B. (2;5) . C. (2;3) . D. (0;1) . B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1. (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 4 3 y x x = − + Bài 2. (1.0 điểm) Giải phương trình 1 3 x x −= − Bài 3. (2.0 điểm) Trong mp Oxy, cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1 ; 3;2 ; 4; 1 A B C − .

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 2 AM AB BC = −   

. Bài 4. (1.0 điểm) Xác định m để phương trình 2 1 x mx + = có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa 1 2 1 x x − = (giả sử 1 2 x x > ).

----------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo