Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Diễn Châu 2 Nghệ An
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Diễn Châu 2 Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Diễn Châu 2 Nghệ An Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm (6 điểm) và 2 bài toán tự luận (4 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 : + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng Δ1: 2y = x + 4, Δ2: x + 2y = 1, Δ3: y = 2x + 5 Khẳng định nào sau đầy là đúng? A. Δ1 vuông góc với Δ3. B. Δ1 vuông góc với Δ2. C. Δ2 vuông góc với Δ3. D. Không có hai đường thẳng nào vuông góc. + Trong mặt phẳng với hệ tọa đô Oxy, cho tam giác ABC có A (2; 4), B (-3; 1) và C (3; -1). a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. [ads] + Cho các mệnh đề: a) 11 – 6 = 7 b) Hải Phòng là một thành phố của tỉnh Sơn La. c) 9 + 1 = 10 d) Nếu ABCD là một hình vuông thì ABCD là một hình thoi. Trong bốn mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1 | 3 mã đề 123

SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2 MÃ ĐỀ: 123

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2017 ‐ 2018 Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 30 CÂU - 6 ĐIỂM) Câu 1: Cho các câu sau: a) Vinh là một thành phố của Nghệ An.

b) 2 + 3 = 5

c) 4 + 7 = 9

d) Bạn có rỗi tối nay không?

Trong bốn câu trên có mấy câu là mệnh đề?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 2: Cho các mệnh đề:

a) 11 – 6 = 7

b) Hải Phòng là một thành phố của tỉnh Sơn La.

c) 9 + 1 = 10

d) Nếu ABCD là một hình vuông thì ABCD là một hình thoi.

Trong bốn mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 3: Cho tập hợp   3 1/ , 3 2 A k k Z k      . Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

A. 4 . B. 5. C. 7 . D. 6 . Câu 4: Cho hai tập hợp   4;7  M và     ; 2 3;    N . Khi đó  M N bằng

A.

    4; 2 3;7 .    B.     4;2 3;7 .   C.

  ;2 .  D.     ; 2 3; .    Câu 5: Cho tập hợp   1;2;3;4 E  . Tìm số tập con của tập hợp E ?

A. 16. B. 14. C. 15. D. 17. Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng 1 2 : 2 4; : 2 1       y x y x và 3 : 2 5    y x . Khẳng định nào sau đầy là đúng? A. 1 vuông góc với 3 . B. 1 vuông góc với 2 . C. 2 vuông góc với 3 . D. Không có hai đường thẳng nào vuông góc. Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2)?

A.   1 5 . 2 2 y x B.   1 5 . 2 2 y x C.   1 7 . 2 2 y x D.   2 6. y x

Câu 8: Tìm giao điểm của hai đường thẳng 1 3 1 : 4 2 d y x   và 2 5 4 : 3 3 d y x   ?

A.   2;2 . M B.   2;3 . M C.    2; 2 . M D.     2; 2 . M

Câu 9: Cho hàm số   2 1 5 y m x m    . Tìm m để hàm số nghịch biến?

A. 1 . 2  m B. 1.  m C. 0.  m D. 1 4 . 2   m

Trang 2 | 3 mã đề 123

Câu 10: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 2 y x 4x 1.    B. 2 y 2x 4x 1.    C. 2 y 2x 4x 1.    D. 2 y 2x 4x 1.   

x

y

O 1

-1

2

-3

Câu 11: Đồ thị hàm số 2 2 5 3 y x x   có tọa độ đỉnh là:

A. 5 49 ; . 4 8       I B. 5 21 ; . 4 8        I C. 5 49 ; . 4 8        I D. 5 21 ; . 4 8         I

Câu 12: Hàm số 2 y 2x 4x 1   đồng biến trên khoảng:

A.   ; 2 .  B.   2;2 .  C.   1; .  D.   ; . 

Câu 13: Tìm hàm số 2 y 2x bx c    , biết đồ thị hàm số đó có hoành độ đỉnh 2 và đi qua điểm   M 1; 2  ?

A. 2 y 2x 4x.   B. 2 y 2x 8x 4.    C. 2 y 2x 8x 4.    D. 2 y 2x 8x 12.    Câu 14: Tìm số giao điểm của hai đồ thị 2 y 2x x 1   và y x 7  ?

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 15: Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 2 3 1 1 x x x x    ?

A. 1.  x B. 1 . 0

   

x

x C. 1. 0

   

x

x D. 1. 0

   

x

x

Câu 16: Phương trình 3 x 5 5x 10 2 x 5      tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 5 x 5 x 2.    B. x 5 x 2.    C.    2 2 x 5 5x 10 .    D.     2 2 5 x 5 x 2 .   

Câu 17: Cho phương trình 3 1 1 x x  . Tính tổng các nghiệm của phương trình đã cho? A. 5.  S B. 5.  S C. 3.  S D. 4.  S

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình  

2 2 3 4 0    x x là:

A.   1;4 .  S B. 4 1; . 3        S C. 4 1; . 3       S D. 4 1; . 3        S

Câu 19: Giải hệ phương trình 3 4 5 2 4 x y x y        ?

A. 2. 1

    

x

y B. 2 .1

    

x

y C. 2. 1

    

x

y D. 1 . 2

    

x

y

Câu 20: Giải hệ phương trình

       

1 2 1

1 2 2

x y

x y ?

A.

2 . 3 4

    

x

y

B.

2 . 3 4

    

x

y

C. 2. 4     

x y D. 2. 4     

x y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo