Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài: 90 phút; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 101 103 105 107 102 104 106 108. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Trường A có 100 cán bộ công nhân viên và muốn tổ chức cho toàn trường đi nghỉ mát tại đảo Cát Bà thuộc huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Một công ty du lịch chào giá vé với trường như sau: 40 khách hàng đầu tiên có giá vé là 3 triệu đồng/người. Nếu có nhiều hơn 40 người đăng kí thì cứ thêm 1 người giá vé sẽ giảm 15000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Tìm số cán bộ công nhân viên tối thiểu của trường A tham gia đi nghỉ mát để lợi nhuận tối thiểu của công ty du lịch là 45 triệu đồng. Biết chi phí thực tế công ty dành cho mỗi khách hàng là 1,95 triệu đồng. + Một tỉnh nọ có thành phố A đã có bến xe trung tâm, hai huyện xa nhất của tỉnh là huyện B (cách thành phố A 40 km về phía Bắc) và huyện C (cách thành phố A 80km về phía tây). Tỉnh này muốn đặt thêm một bến xe nữa ở vị trí H nằm trên trục đường đi từ thành phố A đến huyện C sao cho khoảng cách từ H đến huyện B và C là như nhau. Hỏi H phải cách thành phố A bao xa? + Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ..................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 Câu – 5 điểm) Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;3 −∞ . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;3 . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 3;2 n = 

. B. ( ) 2; 3 n = − 

. C. ( ) 3; 2 n = − 

. D. ( ) 2;3 n = 

. Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 3 1 y x = + . B. 4 2 3 1 2 y x x = − + . C.

2 4 – 3 1 y x x = + . D. 2 1 y x = .

Câu 4: Cho hàm số bằng bảng thể hiện số điểm tốt của bạn An sau bốn tuần đầu tiên: Tuần 1 2 3 4 Số điểm tốt 5 8 6 7 Số điểm tốt mà An đạt được tại tuần 2 là A. 5. B. 6 . C. 8. D. 7 . Câu 5: Cho hàm số 3 y = , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

A. ( ) 0;3 . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1; 1 − .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số 2 3 ( ) 4 2 x t t y t = −  ∈  = +  .

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là A. ( ) 2;4 =  u . B. ( ) 2;3 u = 

. C. ( ) 3;2 = −  u . D. ( ) 3; 2 = − −  u . Câu 7: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = + là A. ( ) 0; D = +∞. B. ( ) 1; D = −+∞. C. [ ) 1; D = +∞. D. ( ) ; D = −∞+∞.

Câu 8: Hàm số

2 y ax bx c = + + , ( 0) a > nghịch biến trong khoảng nào sau đậy?

A. ; . 2 b a   −∞−    

B. ; . 2 b a   − + ∞    

C. ; . 4a ∆   −∞−    

D. ; . 4a ∆   − + ∞    

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 3 0 x y − + = ? A. ( ) 6;12 . B. ( ) 4;7 . C. ( ) 4; 7 − . D. ( ) 4;2 . Câu 10: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 2 5 f x x = − . B. ( ) 2 3 5 f x x x = − + . C. ( ) 2 5 f x x x = −. D. ( ) ( )( ) 2 1 2 f x x x x = − + − .

Câu 11: Cho parabol (P) có phương trình

2 2 4 y x x   . Tìm điểm mà parabol đi qua A. ( 1;9). Q  B. ( 1;5). P  C. ( 1;7). M  D. ( 1;3). N  Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến trục tung Oy là

A. ( ) 0 ; d M y ∆= . B. ( ) 0 ; d M y ∆= . C. ( ) 0 ; d M x ∆= . D. ( ) 0 ; d M x ∆= .

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 3 M − và có một

vectơ pháp tuyến ( ) 1;0 n = 

. A. 2 3 2 0 x y − − = . B. 2 0 x + = . C. 2 0 x − = . D. 3 0 y + = .

Câu 14: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1 : ∆ 3 2 1 3 x t y t = +   = − 

và 2 : ∆ 2 3 ' 1 2 ' x t y t = +   = − 

.

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Song song. C. Vuông góc. D. Trùng nhau. Câu 15: Cho hàm số

2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0, 0, 0 a b c > > < . B. 0, 0, 0 a b c > < < . C. 0, 0, 0 a b c > > > . D. 0, 0, 0 a b c > < > . Câu 16: Tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 3 1 0 d x y − + = và 2 :3 2 0 d x y + − = . A. 0 90 . B. 0 0 . C. 0 45 . D. 0 180 .

Câu 17: Tích các nghiệm của phương trình 2 2 3 3 1 x x x x − − = − + là A. 2 . B. 0 . C. 2 −. D. 2 − . Câu 18: Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ.

Chọn khẳng định đúng. A. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 4; f x x > ∀∈−∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) 0, 1;4 f x x < ∀∈− . C. ( ) ( ) 0, 3; f x x > ∀∈ +∞. D. ( ) ( ) 0, 0;4 f x x < ∀∈ .

Câu 19: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có bảng xét dấu dưới đây

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo