Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 18 tháng 03 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Từ Hà Nội vào Vinh mỗi ngày có 7 chuyến tàu hỏa và 3 chuyến máy bay. Chủ nhật này, bạn An muốn đi từ Hà Nội vào Vinh bằng tàu hỏa hoặc máy bay. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn chuyến đi? Bạn Bình có 3 chiếc quần khác nhau và 4 chiếc áo khác nhau. Bạn Bình muốn chọn ra một bộ quần áo trong số đó. Hỏi bạn Bình có bao nhiêu cách chọn? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2 1 B 4 1 C 2 5. a) Tính độ dài các cạnh và diện tích của tam giác ABC. b) Viết phương trình tổng quát của đường cao và phương trình tham số của đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC. c) Tìm tọa độ điểm M Ox sao cho AMB 60. + Bộ phận sản xuất của một công ty xác định tổng chi phí để sản xuất x sản phẩm được cho bởi biểu thức 2 T x x 20 4 000 (nghìn đồng). Nếu x sản phẩm đều được bán hết và giá bán mỗi sản phẩm là 150 nghìn đồng thì công ty cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để đảm bảo có lãi?

Xem trước nội dung

Trang 1/2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai? A. 3 2 0 x   . B. 2 2 5 1 0 x x   .

C. 2 1 2 0 x x x    . D. 3 2 4 3 1 0 x x    .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm       2; 1 , 0;6 , 5;1 A B C   . Điểm nào là trọng

tâm của tam giác ABC ? A.   1 1; 2 G  . B.   2 1;2 G . C.   3 1;2 G  . D.   4 1; 2 G  .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ   2; 3 u    và   0;1 v   . Khẳng định nào sau

đây đúng? A.   2;2 u v     . B.   2; 2 u v      . C.   2;4 u v     . D.   2; 4 u v      .

Câu 4. Từ Hà Nội vào Vinh mỗi ngày có 7 chuyến tàu hỏa và 3 chuyến máy bay. Chủ nhật này, bạn An muốn đi từ Hà Nội vào Vinh bằng tàu hỏa hoặc máy bay. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn chuyến đi? A. 10. B. 3. C. 7. D. 21. Câu 5. Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc? A. 10!. B. 10 10 . C. 10. D. 1. Câu 6. Bạn Bình có 3 chiếc quần khác nhau và 4 chiếc áo khác nhau. Bạn Bình muốn chọn ra một bộ quần áo trong số đó. Hỏi bạn Bình có bao nhiêu cách chọn? A. 4. B. 3. C. 12. D. 7.

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng   2 : , 3 2

x t d t y t

       

 có một vectơ chỉ phương là

A.   1 1; 2 u    . B.   2 2;1 u   . C.   3 2;3 u   . D.   4 2;1 u   .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 : 3 2 0 d x y    và 2 : 3 2 0 d x y    . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 1 2 , d d cắt nhau. B. 1 2 , d d trùng nhau.

C. 1 2 , d d vuông góc với nhau. D. 1 2 , d d song song với nhau.

Câu 9. Số quy tròn đến hàng phần trăm của số 3,1445 là A. 3,1. B. 3,14 . C. 3,145 . D. 3,15 . Câu 10. Từ các chữ số 1,2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A.

3 5 A . B.

3 5 C . C. 5!. D. 5!

3! .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 4 3 1 0 x y     và điểm   2;1 M .

Khoảng cách từ M đến  bằng

A. 9

5 . B. 12

5 . C. 2. D. 2

5 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/2

Câu 12. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để 2 2 4 3 0 x mx m     với mọi x  là A.   ; 3 1;          . B.   3; 1   .

C.    ; 3 1;   . D. 3; 1        .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm) Một tổ có 10 học sinh, trong đó có 6 bạn nam và 4 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn của tổ trên trong mỗi trường hợp sau?

a) 5 bạn được chọn bất kì; b) 5 bạn được chọn có cả nam và nữ. Câu 14. (2,0 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 2 20 n A  .

b) Tìm hệ số của 3 x trong khai triển biểu thức  

4 2 1 x  thành đa thức.

Câu 15. (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có   2;1 A ,   4;1 B ,   2;5 C .

a) Tính độ dài các cạnh và diện tích của tam giác ABC . b) Viết phương trình tổng quát của đường cao và phương trình tham số của đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC .

c) Tìm tọa độ điểm M Ox  sao cho  60 AMB  .

Câu 16. (0,5 điểm) Bộ phận sản xuất của một công ty xác định tổng chi phí để sản xuất x sản phẩm

được cho bởi biểu thức 

2 20 4 000 T x x x    (nghìn đồng). Nếu x sản phẩm đều được bán hết

và giá bán mỗi sản phẩm là 150 nghìn đồng thì công ty cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để đảm bảo có lãi?

====== Hết ======

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo