Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm kết hợp 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x y như hình bên dưới. Đại lượng y fx là hàm số của đại lượng x: x 0 1 2 3 y fx −5 2 5 −2. Tính giá trị f (1). + Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M (1;3) và cách điểm I(-1;5) một khoảng lớn nhất. Cho tam giác ABC có A B C 1 3 1 5 4 1. Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC. + Tính tổng tất cả các nghiệm dương của phương trình 2 4 25 19 x x. Một quả bóng chuyền được phát lên từ độ cao 1 m và chuyển động theo quỹ đạo là một cung parabol. Quả bóng đạt độ cao 7 m sau 1 giây và đạt độ cao 9m sau 2 giây. Trong khoảng thời gian bao lâu thì độ cao quả bóng lớn hơn 7 m. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)

Họ và tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ). y f x = A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 2: Tìm trục đối xứng của parabol có đồ thị được cho như hình vẽ bên

A. 3 y = . B. 3 x = . C. 2 y = . D. 2 x = . Câu 3: Xác định hệ số a của tam thức bậc hai ( ) 2 2 5 6. f x x x = + +

A. 6. a = B. 2 2 . a x = C. 2. a = D. 5. a = Câu 4: Trong mặt phẳngOxy , đường thẳng : 2 3 0 d x y + + = vuông góc với đường thẳng nào dưới đây? A. 1 : 2 1 0. x y ∆ − + = B. 4 : 2 3 0. x y ∆ + + = C. 3 : 2 1 0. x y ∆ + + = . D. 2 : 2 1 0. x y ∆ − + = . Câu 5: Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng : 2 1 0? x y ∆ + + = A. (1;2). C B. (1; 3). A − C. (1; 2). D − D. ( 1; 3). B −− Câu 6: Với x thuộc tập hợp nào sau đây thì tam thức 2 ( ) 3 2 f x x x = + + luôn dương? A. ( 2; 1). − − B. .  C. ( ; 2). −∞− D. ( 2; ). − +∞ Câu 7: Tìm tọa độ đỉnh I của parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên

Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. ( ) 2;2 I . B. ( ) 0;3 I . C. ( ) 3;2 I . D. ( ) 3;0 . I

Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 1 A − và nhận VTCP ( ) 3;1 u = 

có phương trình tham số là

A. 2

3

x t

y t

= −   = + 

. B. 2 3

1

x t

y t

= +   = −+ 

. C. 3 2

1

x t

y t

= +   = − 

. D. 3

1 2

x t

y t

= −   = + 

.

Câu 9: Cho đường thẳng : 2 3 1 0. d x y − + = Một vectơ pháp tuyến của d là A. (1; 3). x = −  B. ( 3;1). e = −  C. (2;1). n =  D. (2; 3). v = −  Câu 10: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng ,x y như hình bên dưới. Đại lượng

( ) y f x = là hàm số của đại lượng x .

x 0 1 2 3 ( ) y f x = 5 − 2 5 2 − Tính giá trị ( ). 1 f

A. ( ) . 1 5 f = − B. ( ) . 1 2 f = − C. ( ) 2 1 . f = D. ( ) 5 1 . f =

Câu 11: Khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến dường thẳng 2 2 : 0,( 0) ax by c a b ∆ + + = + ≠ được tính bởi công thức nào dưới đây? A. ( )

0 0

2 2 0 0 , . ax by c d M x y

+ + ∆= +

. B. ( ) 0 0 , . ax by c d M a b

+ + ∆= +

C. ( ) 0 0 , . d M ax by c ∆= + + . D. ( )

0 0

2 2 , . ax by c d M a b

+ + ∆= +

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số 5. y x = − A. [ ) 5;+∞ B. ( ] ;5 . −∞ C. ( ) 5; . +∞ D. { } \ 5 . 

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 1;3 . − C. ( ) 2;1 . − D. ( ) 1;1 . −

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3. y x x = − − A. { } \ 1 . −  B. { } \ 3; 1 . −  C. { } \ 3 .  D. . 

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x − + ≤ là A. ( ) ( ;1) 3; . −∞ +∞  B. .  C. [ ] 1;3 . D. . ∅

Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 9 3 x x x − + = − là A. . ∅ B. {0}. C. { } 2;0 . − D. { } 2 . − Câu 17: Trong mặt phẳngOxy , đường thẳng đi qua hai điểm (2;0) A và (0;3) B có phương trình là

A. 1. 3 2 x y + = B. 0. 3 2 x y + = C. 1. 2 3 x y − = D. 1. 2 3 x y + =

Câu 18: Gọi α là góc giữa hai đường thẳng 1 : 4 2 1 0 d x y − + = và 2 : 2 2 0. d x y − − = Tính cos . α

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo