 lop 10 mon Toan Ket Noi Tri Thuc Voi Cuoc Song.png)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là:
A. . B. . C. . D. ( ) 1;+∞.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. y x = . B. 2 y x = − . C. 2 y x = . D. 1 2 y x =
Câu 3: Cho hàm số ( )
2 2 1 f x x = + . Giá trị ( ) 2 f − bằng A. 3 −. B. 3. C. 4 . D. Không xác định.
Câu 4: Khoảng đồng biến của hàm số 2 4 3 y x x = − + là
A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) 2;+∞.
Câu 5: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ là đường thẳng nào dưới đây?
A. . 2 b x a = − B. . 2 c x a = − C. . 4 x a ∆ = − D. 2 b x a = .
Câu 6: Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 0. a > B. 0. a < C. 1. a = D. 2. a =
Câu 7: Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆< . B. 0 ∆= . C. 0 ∆> . D. 0 ∆≥ .
Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 x x − − ≤ . A. ( ) ( ) ; 3 2: S = −∞− ∪ +∞. B. [ ] 2;3 − .
C. [ ] 3;2 − . D. ( ] [ ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞.
Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x − + > . A. { } \ 2 S = . B. S = . C. ( ) 2; S = +∞. D. { } \ 2 S = − .
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 10: Phương trình 1 3 −= − x x có tập nghiệm là
A. { } 5 = S . B. { } 2;5 = S . C. { } 2 = S . D. = ∅ S .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình
2 4 3 1 x x x − + = − là A. Vô số. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( ) ( ) 2 2 : 0, 0 d ax by c a b + + = + ≠ . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) d ?
A. ( ) ; n a b = −
. B. ( ) ; n b a =
. C. ( ) ; n b a = −
. D. ( ) ; n a b =
.
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B là
A. 2
6
x t
y t
= = −
. B. 2 5 6 x t y t = + = +
. C. 1 2 6 x y t = = +
. D. 2 1 6 x y t = = −+
.
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng : 3 2 0 x y ∆ − + = và : 3 1 0 x y ′ ∆ + −= .
A. 90. B. 120. C. 60. D. 30.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm 5; 1 M đến đường thẳng 3 2 13 0 x y là:
A. 2 13 . B. 28 13
. C. 26 . D. 13 2 .
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
2 2 6 10 30 0 x y x y . B.
2 2 3 2 30 0 x y x y .
C.
2 2 4 10 6 2 0 x y x y . D.
2 2 2 4 8 1 0. x y x y .
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính bằng 3?
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = .
Câu 19: Đường elip
2 2 1 9 7 + = x y cắt trục tung tại hai điểm 1 B , 2 B . Độ dài 1 2 B B bằng
A. 2 7 . B. 7 . C. 3. D. 6 .
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 4 3 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0;5 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 0; 7 ; 0; 7 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 7;0 ; 7;0 F F = − = .
Câu 21: Tập xác định của hàm số 4 2 y x x = − + − là
A. ( ) 2;4 D = B. [ ] 2;4 D = C. { } 2;4 D = D. ( ) ( ) ;2 4; D = −∞ ∪ +∞
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.