 lop 10 mon Toan nam 2021 2022 truong THPT Dong Hung Ha Thai Binh.png)
Mã Đề số 101 (1/4)
SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ
MÃ ĐỀ: 101 Đề thi gồm 04 trang
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút 50 câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 10;10 m∈− để phương trình
( ) 2 2 1 9 5 0 x m x m − + + − = có hai nghiệm dương phân biệt.
A) 5 B) 2022 C) 4 D) 3 Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 5 3 0 x x + − < là
A) ( ) ( ) ; 5 3; −∞− ∪ +∞ B) ( ] [ ) ; 5 3; −∞− ∪ +∞
C) ( ) 3;+∞ D) ( ) 5;3 −
Câu 3: Cho tam thức bậc hai 2 2 ( ) ( 0), 4 . f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − Ta có ( ) f x có hai nghiệm phân biệt khi: A) 0 ∆= B) 0 ∆≥ C) 0 ∆> D) 0 ∆< Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 0;2022 m∈ để [ ] 2;4 x ∀∈ đều là nghiệm của
bất phương trình ( ) 2 1 0 x m x m − + + ≤ .
A) 2022 B) 2021 C) 2020 D) 2019 Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy . Phương trình đường tròn có tâm (3;1) I và đi qua điểm (2; 1) M −
A) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y + + + = B) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y − + − =
C) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y − + − = D) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y + + + =
Câu 6: Nghiệm của tam thức bậc hai 2 ( ) 2 1 f x x x = − + là:
A) 1 x = B) 2 x = − C) 0 x = D) 1 x = − Câu 7: Phương trình 2 4 3 0 x x − + = có tập nghiệm là tập hợp nào sau đây? A) ( ) 1;3 S = B) ( ) 3; 1 S = − − C) { } 1;3 S = D) { } 1; 3 S = −−
Câu 8: Cho tam giác ABC có ; ; , BC a AC b AB c R = = = là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A)
sin
a R A = B) 2 sin
a R A = C) 2 sin
b R B = D) 2 sin
c R C =
Câu 9: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình 2 4 x = ? A) 2 4 x x x + = + B) 2 0 x − = C) 2 x = D) 2 2 4 0 x x − + =
Câu 10: Cho tam giác ABC có ; ; BC a AC b AB c = = = , mệnh đề nào sau đây là đúng? A) 2 2 cos 2 A b c bc = + − B) 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + C) 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − D) cos 2 A b c bc = + − Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 10 0 x x + − ≤ là
A) ( ] [ ) ; 10 1; −∞− ∪ +∞ B) ( ) 10;1 −
C) [ ] 10;1 − D) ( ) ( ) ; 10 1; −∞− ∪ +∞
Câu 12: Cho tam giác ABC có ; ; BC a AC b AB c = = = , có 2 2 2 2 a b c bc = + + . Số đo của góc Alà : A) 0 150 B) 0 120 C) 0 45 D) 0 135 Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy cho đường tròn ( ) C có phương trình
( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + + = . Đường tròn ( ) C có tọa độ tâm I và bán kính R lần lượt bằng?
A) (2; 4) I − và 4 R = B) (2; 4) I − và 16 R =
Mã Đề số 101 (2/4)
C) ( 2;4) I − và 4 R = D) ( 2;4) I − và 16 R = Câu 14: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A) ( ) 2 1 f x x = − B) 4 ( ) 7 2022 f x x x = + −
C) 2 ( ) 3 2 10 f x x x = + − D) 2 ( ) 4 3 f x x x = − +
Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 3 4 x x x + = − + là A) 3 x ≥ B) 0 x ≥ C) 3 x < D) 3 x ≥− Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy cho (1;4); (3; 1) A B − và (5;1) C .Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC? A) 3 0 x y − + = B) 2 2 5 0 x y + − = C) 2 2 5 0 x y − − = D) 5 0 x y + − = Câu 17: Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như sau:
A) ( ) 1 f x x = − B) ( ) 1 f x x = − C) ( )
2 ( ) 1 f x x = − D) ( ) 1 f x x = + Câu 18: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?
A) 2 ( ) 5 4 f x x x = − + B) 2 ( ) 5 4 f x x x = − + −
C) 2 ( ) 3 4 f x x x = + − D) 2 ( ) 3 4 f x x x = − − + Câu 19: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ có 2 4 0 b ac ∆= − = . Mệnh đề nào sau đây đúng? A) ( ) f x luôn cùng dấu với hệ sốb với mọi x∈¡ B) ( ) f x luôn cùng dấu với hệ sốa với mọi x∈¡
C) ( ) f x luôn cùng dấu với hệ sốa với mọi 2 b x a − ≠
D) ( ) f x luôn trái dấu với hệ sốa với mọi x∈¡ Câu 20: Cho tam giác ABC có 3; 5; 6 BC AC AB = = = , độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh C là :
A) 2 2 B) 5 C) 10 D) 3 Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức 2 ( ) ( 2) 5 9 f x m x x = − + + là tam thức bậc hai? A) m∈¡ B) 2 m = C) 2 m ≠ D) 0 m ≠
Câu 22: Tập xác định của hàm số 2 8 9 y x x = − + + là:
A) [ ] 1;9 D = − B) ( ) 1;9 D = −
C) ( ] [ ) ; 1 9; D = −∞− ∪ +∞ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.