Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau và cạnh đáy AD = 3BC. Đường thẳng BD có phương trình x + 2y – 6 = 0 và tam giác ABD có trực tâm là H (3;2). Tìm tọa độ đỉnh C. + Trong mặt phẳng Oxy, xét hai đường thẳng tùy ý d1 và d2. Đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2 khi và chỉ khi? + Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang Họ và tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. [1] Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a x a b x y b y

       

. B. 1 2 0 a a a   .

C. 2 , 0 a b ab a b    . D. 1 1 , 0 a b a b a b     .

Câu 2. [1] Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. x a a x a    . B. x a x a    .

C. x a x a   . D. x a x a x a

    

.

Câu 3. [1] Điều kiện của bất phương trình 2

1 2 4 x x    là:

A. 2 x . B. 2 x  . C. 2 x  . D. 0 x  . Câu 4. [1] Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn?

A. 3 1 2 x x  . B. 2 3 x x   . C. 2 1 x y  . D. 2 1 0 x .

Câu 5. [1] Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  là:

A. 1 ; 2       . B. 1 ; 2       . C. 1 ; 2        . D. 1 ; 2       .

Câu 6. [1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình 1 0

2 4 0

x

x

     

là:

A.   1;2 .  B.   1;2 .  C.   1;2 .  D.   1;2 .  Câu 7. [1] Biểu thức nào dưới đây là nhị thức bậc nhất?

A. ( ) 2 1. f x x   B. ( ) 2. f x  C. 2 ( ) 4 . f x x  D. 3 ( ) 5 . f x x   Câu 8. [1] Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A.  2 4. f x x   B.  3. f x x  C.  2 4. f x x   D.  2. f x x   Câu 9. [1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 5 3 0 x y z   . B. 2 3 2 4 0 x x   . C. 2 2 5 3 x y  . D. 2 3 5 x y  .

MÃ ĐỀ THI: 132

Câu 10. [1] Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y   ? A. A(-1;2) B. B(-2;1) C. C(0;1) D. D(1;2) Câu 11. [1] Cho 

2 f x ax bx c   ,   0 a  và 2 4 b ac   . Cho biết dấu của  khi  f x luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x . A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . Câu 12. [1] Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. 2 10 2   x x . B. 2 2 10   x x . C. 2 2 10   x x . D. 2 2 10    x x . Câu 13. [1] Cho tam thức bậc hai  f x có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.  0 1 3. f x x    B.  0 3. f x x    C.  0 3. f x x    D.  0 1. f x x    Câu 14. [1] Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A    B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A    C. 2 2 2 cos . a b c bc A    D. 2 2 2 cos . a b c bc A    Câu 15. [1] Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính

, . R BC a  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . sin

a R A  B. 4 . sin

a R A  C. 3 . sin

a R A  D. 2 . sin

a R A 

Câu 16. [1] Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c   . Diện tích của tam giác

ABC bằng

A. 1 cos . 2 ab C B. 2 sin . ab C C. 1 sin . 2 ab C D. 1 sin . 3 ab C

Câu 17. [1] Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng 1 2 : . 4 5

x t d y t

    

Vectơ nào dưới đây

là một vectơ chỉ phương của ? d A.   2 2;5 . u   B.   1 2;5 . u   C.   3 1;4 . u   D.   4 1;3 . u   Câu 18. [1] Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 5 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A.   1 3; 2 . n    B.   2 3;2 . n   C.   3 2;3 . n   D.   4 2;3 . n   Câu 19. [1] Trong mặt phẳng , Oxy xét hai đường thẳng tùy ý 1 1 1 1 : 0 d a x b y c    và

2 2 2 2 : 0. d a x b y c    Đường thẳng 1d vuông góc với đường thẳng 2 d khi và chỉ khi

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo