Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị (dành cho học sinh theo học chương trình Toán lớp 10 nâng cao) gồm 01 trang với 03 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với điểm A(-4;2), B(-3;-2), C(1;0). a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC. b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d’ đi A cắt cạnh BC tại M sao cho diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác ACM. c) Tìm điểm I thuộc đường thẳng sao cho |IA + IB| đạt giá trị nhỏ nhất. + Giải các bất phương trình sau. + Tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x.

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 10 NC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (4 điểm). Giải các bất phương trình sau:

a) 0. 2 4 3 x  

b) . 2 3 4 1 0 x x   c) 3 2 1. x x  

d) . 2 2 6 1 2 0 x x x   Câu 2 ( 3 điểm)

a) Giải hệ bất phương trình sau.

3 2 12 2 2 4 12 5 0

x x

x x

 

  

  

b) Tìm m để bất phương trình

2 2 1 2 3 4 x mx x x      

có nghiệm đúng với mọi . x

c) Giải bất phương trình

2 3 ( 1) 4 2 2 1 ( 1) x x x x x x x

    

Câu 3 (3 điểm). Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với điểm

. ( 4;2), ( 3; 2), (1;0) A B C  

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc

với đường thẳng BC. b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d’ đi A cắt cạnh BC tại M sao cho

diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác ACM. c) Tìm điểm I thuộc đường thẳng : 1 0 x y    sao cho IA IB  đạt giá trị nhỏ

nhất.

------------------HẾT------------------

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang) Mã đề: 01

HƯỚNG DẪN CHẤM (Mã đề 01) Câu Điểm

1 a)

0 2 4 0 2. 2 4 3 x x x       

0.5+0.5

1b 1 1. 3 2 3 4 1 0 x x x      1

1c  1 3 2 1 4 1 3 2 3 4 2 3 2 1 3 2 1 x x x x x x x x x                    

   

0.5+0.25+0.25

1d

2

2 2

2 2 6 1

2 0

2 2 6 1 0

2 6 1 ( 2)

x x

x

pt x x x

x x x

 

            

2 3 7 3 2 2

2 2 0

3 7 3 7 2 6 1 0 ; 2 2 2 3 0 1 3

x

x x

x x x x

x x x

  

                      

0.25+0.25

0.25+0.25

Câu

2

2a 2 5 10 5 1 5 2 ; 2 2

3 2 12 2

2 2 4 12 5 0 4 12 5 0

x x

x x x

x x

x x x x

                     

 

     

0.25+0.5+0.25

2b Ta có 2 3 4 0 x x x     2 2 2 2 1 2 3 4 2 3 4 x mx x mx x x x x           

2 0 ( 3) 2 0

0 2 a m x x x           2 6 7 0 7 1. m m m     

0.25

0.25

0.25+0.25

2c Đk 0 x 

3 3 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 ( ) 1 1 2 pt x x x x x x x x x x x x

                       

3 1 1 1 1 ( 1)( 1) 1 (*) x x x x x x x x               

Đặt 1 ,( 2) t x t x   

3 (*) : ( 1)( 1) 1 1( 1 1) pt tt t t t t t t t t        

0.25

0.25

2 1 1 1 1 1 1 1 t t t t t t t t t t t t           

 

2 2 2 2 2 1 2 1 1 0 1 1 0 t t t t t t t t         đúng .

Vậy 0 x  .

0.25

0.25

Câu 3

3a

Đường thẳng d {

đ? ??? ?(−4; 2) ????

?? → (4; 2) = 2(2; 1)

PTTQ d: 2( 4) 2 0 2 6 0. x y x y        

0.5

0.5

3b Vì AMB AMC S S    suy ra M là trung điểm BC ( 1; 1) M   .

Đường thẳng d’ {

đ? ??? ?(−4; 2) ????

?? → (3; −3) ⇒???? ?⃗ = (1; 1)

PTTQ d’: 2 0. x y   

0.25

0.5

0.25

3c Gọi ( ; 1) I t t  

Ta có   ( 4 ; 1), ( 3 ; 3) 2 7; 2 2 IA t t IB t t IA IB t t        

    2 2 2 2 9 25 5 2 2 7 2 2 8 36 53 8( ) . 4 2 2 IA IB t t t t t t              

Dấu “=” khi 9 4 t  9 4 ( ; ). 4 4 I   

0.25

0.5

0.25

Ghi chú: HS làm cách khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo