
1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10
CREATED BY GIANG SƠN
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 3/2020
___________________________________________________________________________________________________________
Bao năm, tim cha, cuốn bao dung vào tim con
Nồng nàn, yêu thương, chợt ngân lên cao vút
(Cây vĩ cầm – Lê Yến Hoa, 2006)
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1]
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
________________________________________________
Câu 1. Bất phương trình 2 12 7 x x x có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (– 10;10) ?
A. 8 B. 9 C. 10 D. 12
Câu 2. Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn 2 2 2 2 4;( 10) ( 16) 1 x y x y .
A. Tiếp xúc trong B. Tiếp xúc trong C. Không cắt nhau D. Cắt nhau
Câu 3. Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 6, 10, 8 có bán kính đường tròn nội tiếp là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 4. Cho hai đường thẳng 1 2 1 2 : ; : 1 0 1
x t d d x y y t
. Tồn tại điểm I có hoành độ nguyên thuộc đường
thẳng d1 sao cho khoảng cách từ I đến đường thẳng d2 bằng 1
2
. Hoành độ điểm I là
A. 2 B. 1 C. 3 D. – 1
Câu 5. Tính 2a + b biết rằng cos2 cos6 2cos .cos ( ) x x ax bx a b .
A. 10 B. 4 C. 12 D. 16
Câu 6. Đường thẳng 3
4 4
x t
y t
có phương trình đoạn chắn là
A. 1 4 3 x y
B. 1 3 4 x y
C. 1 3 4 x y
D. 1 4 3 x y
Câu 7. Tìm điều kiện tham số m để hệ bất phương trình
2
1
5 6 0
x m
x x
vô nghiệm.
A. m[2;3] B. m > 3 C. 2 < m < 3 D. 2 m
Câu 8. Tìm m để đường thẳng 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn 2 2 9 0 x y .
A. m = - 3 B. m = - 3 hoặc m = 3 C. m = 15 hoặc m = -15 D. m = 4
Câu 9. Một đường tròn có bán kính 5 R . Độ dài của cung 3
4
trên đường tròn là
A. 3
20
B. 15
8
C. 15
4
D. 20
3
Câu 10. Tìm điều kiện tham số m để bất phương trình 2 3 4 3 x m mx m nghiệm đúng với mọi số thực x.
A. m = 4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 1
Câu 11. Bất phương trình 2 (2 3) 1 5 m x x m có tập nghiệm là R khi
A. 1;1 m B. m = - 1 C. m = 1 D. 1 m
Câu 12. Rút gọn biểu thức 4 2 2 4 sin cos sin cos x x x x được kết quả là
A. 2 B. 3 C. 1 D. – 3
Câu 13. Có bao nhiêu số nguyên x > - 10 thỏa mãn 2 ( 3) 4 0 x x ?
A. 10 B. 12 C. 9 D. 8
Câu 14. Cho A (2;1), B (-1;0). Phương trình đường thẳng d song song với AB và cách AB một khoảng 10 có
phương trình là
A. x – 3y + 4 = 0 B. x – 2y + 5 = 0 C. x – 3y + 11 = 0 D. x + 3y = 6
Câu 15. Cho hai điểm A (1;-2), B (3;6). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB là
4
A. 2x + 8y + 5 = 0 B. x + 4y + 10 = 0 C. x + 4y = 10 D. 2x + 8y = 5
Câu 16. Nếu 0 < a < 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. 1 a a B. a a C. 3 2 a a D. 1 a a
Câu 17. Tam giác ABC có a = 4, b = 6 và mc = 4. Tính độ dài cạnh c.
A. 10 2
B. 2 10 C. 3 10 D. 10
Câu 18. Nếu a > b > 0, c > d > 0 thì bất đẳng thức nào sau đây sai ?
A. ac > bd B. a – c > b – d C. a2 > b2 D. ac > bc
Câu 19. Điểm B đối xứng với điểm A (1;2) qua đường thẳng 2x + y = 5. Hoành độ của điểm B là
A. 9
5
B. 0 C. 3
5
D. 2 5
Câu 20. Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B.
Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống nhòm người đó nhìn thấy một
tháp C. Hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng đi
tàu một góc 60. Khi tàu đỗ ở ga B, người đó nhìn lại vẫn
thấy tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tại B ngược
với hướng đi của tàu một góc 45. Biết rằng đoạn đường
tàu nối thẳng ga A với ga B dài 8km. Hỏi khoảng cách từ ga
A đến tháp C là bao nhiêu ?
A. 5,85 km. B. 2,57 km. C. 7,83 km. D. 6,71 km.
Câu 21. Với x > 0, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 27 2 P x x là
A. 9 B. 6 C. 29 D. 6 6
Câu 22. Xét các bất đẳng thức:
2 2 2
2 2 2 ; ; ;( ) 2 2 2 2 a b a b a b ab ab ab a b a b
.
Số mệnh đề đúng với mọi số thực a, b là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 23. Cho tam giác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.