Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội mã đề 418 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi Toán là 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 05 tháng 03 năm 2019 nhằm đánh giá lại toàn bộ các kiến thức Toán lớp 10 mà học sinh đã học từ đầu học kỳ 2 đến nay. Các chủ đề kiểm tra gồm có: phương trình và hệ phương trình, bất đẳng thức và bất phương trình, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy, đề thi có lời giải chi tiết (lời giải được trình bày bởi quý thầy, cô giáo nhóm Strong Team Toán VD – VDC). Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội : + Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c (a khác 0) có Δ = b^2 – 4ac >0. Gọi x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm phân biệt của f(x). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a khi x1 < x < x2. B. f(x) luôn âm với mọi x thuộc R. C. f(x) luôn đương với mọi x thuộc R. D. f(x) luôn cùng dấu với hệ số hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2. [ads] + Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? + Cho tam giác ABC có trực tâm H(1;1), phương trình cạnh AB: 5x – 2y + 6 = 0 và phương trình cạnh AC: 4x + 3y – 21 = 0 thì phương trình cạnh BC là?

Xem trước nội dung

Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC. Đề Giữa Học Kì 2 Lớp 10 Việt Nam- Ba Lan 2019

Share by Quybacninh từ STRONG TEAM TOÁN VD-VDC Trang 1 Mã đề 1603

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 10 VIỆT NAM- BA

LAN NĂM 2019

Câu 1. Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3 f x x = − . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. ( ) 3 0 ; 2 f x x     −    

. B. ( ) 2 0 ; 3 f x x     −    

.

C. ( ) 3 0 ; 2 f x x     −    

. D. ( ) 2 0 ; 3 f x x     −    

.

Câu 2. Cho tam giác ABC có BC a = ; A  = và hai đường trung tuyến BM , CN vuông góc với

nhau. Diện tích tam giác ABC là:.

A. 2 cos a  . B. 2 cos a . C. 2 sin a . D. 2 tan a . Câu 3. Cho các mệnh đề

I với mọi 1;4 x thì

2 4 5 0 x x .

II với mọi ;4 5;10 x thì 2 9 10 0 x x .

III với mọi 2;3 x thì

2 5 6 0 x x .

A. Mệnh đề I , III đúng . B. Chỉ mệnh đề I đúng .

C. Chỉ mệnh đề III đúng . D. Cả ba mệnh đề đều sai.

Câu 4. Cho tam giác ABC có trực tâm 1;1 H , phương trình cạnh :5 2 6 0 AB x y , phương trình

cạnh : 4 7 21 0 AC x y thì phương trình cạnh BC là

A. 2 14 0 x y . B. 2 14 0 x y .

C. 2 14 0 x y . D. 4 2 1 0 x y .

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình:

2 3 0 3 3 x x x x + = − − là

A.  3 S = . B. S = . C.  0 S = . D.   0;3 S = .

Câu 6. Cho tam giác ABC có 4, AB = 6, AC = 60 . BAC =  Cạnh BC bằng

A. 24 . B. 2 7 . C. 28 . D. 52 .

Câu 7. Cho tam giác ABC có 1 5, 9,cos 10 BC AB C = = = − . Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của

tam giác ABC .

A. 21 11 40

. B. 21 11 10

. C. 462 40

. D. 462 10

.

Câu 8. Tìm điều kiện của bất phương trình 12 2 2 x x x +  −

.

A. 2 0

2 0

x

x

+   −  

. B. 2 0

2 0

x

x

+   −  

. C. 2 0

2 0

x

x

+   −  

. D. 2 0

2 0

x

x

+   −  

.

Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC. Đề Giữa Học Kì 2 Lớp 10 Việt Nam- Ba Lan 2019

Share by Quybacninh từ STRONG TEAM TOÁN VD-VDC Trang 2 Mã đề 1603

Câu 9. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x − +  . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?

A. (  ;0 − . B. (  ; 1 −− . C.  ) 8;+ . D.  ) 6;+ .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 12 x x −  +

A.   3;15 S = − . B. (  ; 3 S = −− .

C. (  ;15 S = − . D. (   ) ; 3 15; S = −−  + .

Câu 11. Cho đường thẳng 1d có phương trình 2

3

x t

y t

= +   = − 

và 2 d có phương trình 2 5 0 x y + − = . Biết

1 2 d d M  = thì tọa độ điểm M là :

A. ( ) 1; 3 M − − . B. ( ) 3;1 M . C. ( ) 3; 3 M − . D. ( ) 1;3 M .

Câu 12. Cho ABC  có AB c,BC a,CA b = = = , bán kính đường tròn ngoại tiếp là R . Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 b Rsin A = . B. 2 c RsinC = . C. 2 a R sin A = . D. a.sin B b sin A = .

Câu 13. Tìm m để ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 f x m x m x = + − + + luôn dương với mọi x .

A. 1 2 m  . B. 1 2 m  . C. 1 2 m  . D. 1 2 m  .

Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A. x y x y −  − . B. x x  .

C. x x − . D. 2 2 x x   − hoặc 2 x  .

Câu 15. Bất phương trình 2 0 2 1 x x −  + có tập nghiệm là

A. 1 ;2 2 S   = −    

. B. 1 ;2 2 S   = −    

. C. 1 ;2 2 S   =    

. D. 1 ;2 2 S   = −    

.

Câu 16. Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình ( )( ) 2 2

2 1 2 3 5 0 4

x x x

x

− + −  − là

A. 5. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 17. Cho tam giác ABC có 8, 10, 6 AB BC CA = = = , M là trung điểm của BC . Độdài trung tuyến

AM bằng:

A. 5. B. 24 . C. 25 . D. 26 .

Câu 18. Bất phương trình 4 2 2 2 3 5 x x x − −  − có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn

Câu 19. Cho đường thẳng  có phương trình 5

3 3

=   = − 

x t

y t . Trong các điểm sau đây điểm nào không

thuộc 

A. ( ) 5;6 − M . B. ( ) 5;3 M . C. ( ) 0;3 M . D. ( ) 5;0 M .

Câu 20. Phương trình 2 1 1 − − = + − x m x x x có nghiệm duy nhất khi:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo