Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đoàn Thị Điểm Quảng Ninh
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đoàn Thị Điểm Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đoàn Thị Điểm Quảng Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đoàn Thị Điểm, tỉnh Quảng Ninh; đề thi có đáp án, hướng dẫn giải và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Đoàn Thị Điểm – Quảng Ninh : + Gieo liên tiếp một con xúc xắc cân đối và một đồng xu cân đối a) Mô tả không gian mẫu, tính số phần tử của không gian mẫu b)Tính xác suất của biến cố A: “Đồng xu xuất hiện mặt sấp hoặc con xúc xắc xuât hiện mặt 6 chấm” + Một câu lạc bộ cờ vua có 9 bạn nam và 8 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn đi thi đấu trong đó có 2 bạn nam và 2 bạn nữ? Giả thiết rằng xác suất sinh con trai là 0,512 và xác suất con gái là 0,488. Vận dụng ý nghĩa thực tế của xác suất, hãy ước lượng trong số trẻ mới sinh với 15 000 bé gái thì có bao nhiêu bé trai? + Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 20. Gọi A: “Số được chọn là số chia hết cho 3”. Biến cố A là tập con nào của không gian mẫu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 2 0 x x − + < là A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) ( ) ;1 2; ∞ ∪ −∞ + . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;+∞.

Câu 2. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách để nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố A. 605. B. 280 . C. 325. D. 45 . Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào

sau đây A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .

Câu 4. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình sau

2 12 0 x x − + + ≥

A. 9. B. 8. C. 7 . D. 6 . Câu 5. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + − =

A. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = . B. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . D. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = .

Câu 6. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho Hypebol ( ) H có phương trình

2 2 1 36 16 x y − = . Tìm tiêu cự của ( ) H

A. 1 2 4 13 F F = . B. 1 2 8 F F = . C. 1 2 2 5 F F = . D. 1 2 12 F F = . Câu 7. Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ A. 76 . B. 78. C. 72 . D. 74 .

Câu 8. Từ tập { } 5,6,7,8,9 X = có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số đôi một khác

nhau A. 6 . B. 60. C. 125. D. 10. Câu 9. Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là A. 13800. B. 5600. C. 2300 . D. 6900 .

Câu 10. Tìm đỉnh của Parabol (P): 2 4 1 y x x = − + +

A. ( ) 2;5 − . B. ( ) 2;5 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 11 − − .

Câu 11. Lập phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(-2; 3); B(4; 1)

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 40 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 40 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + − = .

Câu 12. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau

A. 300. B. 600 . C. 15. D. 360.

Câu 13. Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nữ A. 266 . B. 251. C. 245 . D. 3480.

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 14. Lập phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và 2a = 10

A.

2 2 1 100 81 x y + = . B.

2 2 1 25 16 x y − = . C.

2 2 1 25 16 x y + = . D.

2 2 1 25 9 x y + = .

Câu 15. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 2 I − − và tiếp xúc với đường thẳng :5 12 10 0 x y ∆ + − = . Bán kính R của

đường tròn ( ) C bằng

A. 44 13 R = . B. 24 13 R = . C. 44 R = . D. 7 13 R = .

Câu 16. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là A. 30. B. 13. C. 72. D. 12. Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol A. 2 6 x y = − . B. 2 4 y x = . C. 2 4 y x = − . D. 2 4 x y = . Câu 18. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A. 5 5 25 16 C C + . B. 5 25 C . C. 5 41 A . D. 5 41 C . Câu 19. Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là A. 12. B. 18. C. 216 . D. 13. Câu 20. Từ các chữ số 1; 2 ; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau

A. 42 . B. 4 4 . C. 12. D. 24 . Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 2;3 n = − 

. B. ( ) 1;3 n = 

. C. ( ) 1; 2 n = − 

. D. ( ) 2;1 n = 

.

Câu 22. Tìm tập nghiệm của phương trình 2 2 3 6 1 2 9 1 x x x x − + = − − + .

A. 3 5 −      

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo