 lop 10 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Doan Thi Diem Quang Ninh.png)
Trang 1/3 - Mã đề 101
THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 2 0 x x − + < là A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) ( ) ;1 2; ∞ ∪ −∞ + . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;+∞.
Câu 2. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách để nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố A. 605. B. 280 . C. 325. D. 45 . Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào
sau đây A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .
Câu 4. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình sau
2 12 0 x x − + + ≥
A. 9. B. 8. C. 7 . D. 6 . Câu 5. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y + + − =
A. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = . B. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = .
C. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = . D. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = .
Câu 6. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho Hypebol ( ) H có phương trình
2 2 1 36 16 x y − = . Tìm tiêu cự của ( ) H
A. 1 2 4 13 F F = . B. 1 2 8 F F = . C. 1 2 2 5 F F = . D. 1 2 12 F F = . Câu 7. Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ A. 76 . B. 78. C. 72 . D. 74 .
Câu 8. Từ tập { } 5,6,7,8,9 X = có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số đôi một khác
nhau A. 6 . B. 60. C. 125. D. 10. Câu 9. Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là A. 13800. B. 5600. C. 2300 . D. 6900 .
Câu 10. Tìm đỉnh của Parabol (P): 2 4 1 y x x = − + +
A. ( ) 2;5 − . B. ( ) 2;5 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 11 − − .
Câu 11. Lập phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(-2; 3); B(4; 1)
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 40 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + − = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 40 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 10 x y − + − = .
Câu 12. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau
A. 300. B. 600 . C. 15. D. 360.
Câu 13. Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nữ A. 266 . B. 251. C. 245 . D. 3480.
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 14. Lập phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và 2a = 10
A.
2 2 1 100 81 x y + = . B.
2 2 1 25 16 x y − = . C.
2 2 1 25 16 x y + = . D.
2 2 1 25 9 x y + = .
Câu 15. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2; 2 I − − và tiếp xúc với đường thẳng :5 12 10 0 x y ∆ + − = . Bán kính R của
đường tròn ( ) C bằng
A. 44 13 R = . B. 24 13 R = . C. 44 R = . D. 7 13 R = .
Câu 16. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là A. 30. B. 13. C. 72. D. 12. Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol A. 2 6 x y = − . B. 2 4 y x = . C. 2 4 y x = − . D. 2 4 x y = . Câu 18. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A. 5 5 25 16 C C + . B. 5 25 C . C. 5 41 A . D. 5 41 C . Câu 19. Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là A. 12. B. 18. C. 216 . D. 13. Câu 20. Từ các chữ số 1; 2 ; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau
A. 42 . B. 4 4 . C. 12. D. 24 . Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A. ( ) 2;3 n = −
. B. ( ) 1;3 n =
. C. ( ) 1; 2 n = −
. D. ( ) 2;1 n =
.
Câu 22. Tìm tập nghiệm của phương trình 2 2 3 6 1 2 9 1 x x x x − + = − − + .
A. 3 5 −
. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.