Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt Gia Lai
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt Gia Lai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt Gia Lai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt, tỉnh Gia Lai; đề thi cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt – Gia Lai : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 4 3 70 x y và điểm M (1;-3). Viết phương trình tổng quát đường thẳng ∆ đi qua điểm M và song song với đường thẳng d. Viết phương trình đường tròn tâm A(2;3) và tiếp xúc với đường thẳng d. + Cho tập A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Từ các số ở tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau. + Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ một chiếc hộp đựng 4 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ. Tính xác suất để chọn được 3 quả cùng màu. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 102

SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

(Đề kiểm tra có 2 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TOÁN . LỚP: 10 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ............................................................. Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM – 45 phút (5,0 điểm ). Thí sinh làm bài trên phiếu TLTN. Câu 1: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đúng? A. 0, 0 a c < > B. 0, 0 a c < < C. 0, 0 a c > < . D. 0, 0 a c > > . Câu 2: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 3 1 0 x y ∆ − + = là:

A. (3;2) n∆ 

. B. (2;3) n∆ 

. C. (2; 3) n∆ − 

. D. (2; 1) n∆ − 

. Câu 3: Một tủ quần áo có 4 chiếc áo và 5 chiếc quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo từ tủ quần áo trên. A. 20. B. 4 C. 9. D. 5. Câu 4: Trường THPT Lý Thường Kiệt có 5 lớp 12, 6 lớp 11 và 8 lớp 10. Có bao nhiêu cách chọn một lớp tham gia hưởng ứng ngày chạy vì sức khỏe toàn dân? A. 20. B. 1. C. 240. D. 19. Câu 5: Số cách chọn 4 học sinh đi trực cổng từ một tổ có 11 học sinh là. A. 15. B. 4 11 A . C. 4 11 C D. 44. Câu 6: Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh ngồi vào 4 ghế xếp được đánh số từ 1 đến 4. A. 4 B. 16. C. 12. D. 24.

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình

2 2 3 1 1 x x x − + = − là: A. {0} = S . B. {1} S = . C. {1;0} S = . D. = ∅ S . Câu 8: Tam thức bậc hai ( ) 2 7 12 f x x x = − + nhận giá trị dương khi nào? A. ( ;3] [4; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . B. (3;4) ∈ x . C. ( ;3) (4; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . D. [3;4] ∈ x . Câu 9: Cho đường thẳng ∆ đi qua 2 điểm ( ) ( ) 2;1 , 3;5 A B . Phương trình tham số của ∆là

A. 2 1 4 x t y t = +   = + 

. B. 2 3

1 5

x t

y t

= +   = + 

. C. 3 2 5 x t y t = −   = − 

. D. 2 5 1 6 x t y t = +   = + 

.

Câu 10: Cho điểm (1;1) A và đường thẳng : 4 0 x y ∆ + − = . Khoảng cách từ A đến đường thẳng ∆ là:

A. 2 − . B. 2 . C. 2 2 . D. 3 2 2 .

Câu 11: Cho đường tròn 2 2 ( ):( 3) ( 5) 25 C x y − + + = . Đường tròn ( ) C có bán kính là: A. 5 = R . B. 25 = R . C. 5 R = −. D. 10 R = . Câu 12: Đồ thị hàm số ( ) 2 , 0 y ax bx c a = + + ≠ có tọa độ đỉnh là:

Mã đề 102

Trang 2/2 - Mã đề 102

A.   ∆ − −     ; 2 4 b I a a . B.   ∆ −     ; 2 4 b I a a . C.   ∆ −     ; 2 4 b I a a . D.   ∆     ; 2 4 b I a a .

Câu 13: Đường tròn có đường kính AB với ( ) ( ) 2;1 , 0;3 A B có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 x y + + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 2 x y − + − = .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 0 x x − − + ≥ là: A. ( 3;1) − . B. ( 1;3) − . C. ( ; 3) (1; ) −∞− ∪ +∞. D. [ ] 3;1 − .

Câu 15: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 3 3 : 1 7 x t y t = +  ∆ = − 

là:

A. (7; 3) u∆ − 

. B. (3; 7) u∆ − 

. C. (3;1) u∆ 

. D. (7;3) u∆ 

. Câu 16: Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ một hộp có 15 thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Xác suất để rút được tấm thẻ có ghi số chia hết cho 5 là.

A. 1 5 . B. 2 5 C. 1 30 . D. 1 3 .

Câu 17: Từ một chiếc hộp đựng 5 viên bi đánh số từ 1 đến 5, lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Không gian mẫu là. A. { } 1;3;5 Ω= B. { } 1;2;3;4;5 Ω= . C. { } 1;5 Ω= . D. { } 1;2;4;5 Ω= .

Câu 18: Hệ số của 3x trong khai triển nhị thức ( ) 4 4 x − là. A. 16. B. 96. C. 16 − D. 256 − . Câu 19: Lấy ngẫu nhiên 2 cây bút từ một chiếc hộp đựng 10 cây bút xanh và 5 cây bút đỏ. Xác suất để được chọn 1 cây bút xanh và 1 cây bút đỏ là.

A. 11 21 B. 30 7 . C. 10 21 . D. 1 6 .

Câu 20: Cho elip ( ) E :

2 2 1 7 3 x y + = . Điểm nào sau là tiêu điểm của elip ( ) E :

A. ( ) 1 10;0 F . B. ( ) 1 – 4;0 F . C. ( ) 1 10;0 F − . D. ( ) 1 – 2;0 F .

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo