Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Tĩnh
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Đình Phùng, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh : + Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: ∆1 : 2 3 10 x y và ∆2 : 4 6 10 x y. A. Song song. B. Vuông góc. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Trùng nhau. + Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I (1;-3) và bán kính R = 2. b) Cho đường tròn 2 2 Cx y 1 24 và ∆ 10 x y. Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng ∆ sao cho từ M kẻ được đến (C) hai tiếp tuyến MA MB sao cho tam giác MAB là tam giác đều (với A B là tiếp điểm). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. Trắc nghiệm

Câu 1. Tổng 0 1 2 2023 2023 2023 2023 2023 T C C C C = + + +⋅⋅⋅+ bằng

A. 2022 2 . B. 2023 2 . C. 2023. D. 2024 2 . Câu 2. Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 10. B. 80. C. 8. D. 18. Câu 3. Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 5 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng bằng

A. 1 7 ⋅ B. 1 175 C. 1 35 ⋅ D. 1 5 ⋅

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;1 A − và có

vectơ pháp tuyến ( ) 2;3 n = 

là

A. 2 1 0 x y − + + = . B. 2 3 5 0 x y + − = . C. 2 3 1 0 x y + + = . D. 2 1 0 x y − + = .

Câu 5. Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2,4,6,8,10 . Phương sai của mẫu số liệu trên bằng A. 6. B. 10. C. 40. D. 8. Câu 6. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A. 3 30 C . B. 3 30 A . C. 10. D. 30 3 .

Câu 7. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 a b + có bao nhiêu số hạng?

A. 3. B. 5. C. 4 . D. 6 . Câu 8. Khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M − đến đường thẳng :3 4 0 x y ∆ + + = là

A. 5 2 ⋅ B. 3 10 5 ⋅ C. 2 10. D. 1.

Câu 9. Gieo 1 con xúc xắc một lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 6. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho 2 3 a i j = −   

. Tọa độ của a 

là

A. ( ) 2;3 . a = − 

B. ( ) 2; 3 . a = − − 

C. ( ) 2;3 . a = 

D. ( ) 2; 3 . a = − 

Câu 11. Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 10 và độ dài trục bé bằng 8 là

A.

2 2 1 25 16 + = x y . B.

2 2 1 10 8 + = x y . C.

2 2 1 16 25 + = x y . D.

2 2 1 25 9 + = x y .

Câu 12. Số hoán vị của n phần tử là

A. . n n B. !. n C.

2. n D. 2 .n

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

Câu 13. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1 ∆: 2 3 1 0 x y + + = và 2 ∆: 4 6 1 0 x y − + −= .

A. Song song. B. Vuông góc. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Trùng nhau. Câu 14. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là

A. ( ) ! !

k n n C n k = ⋅ − B. ( ) ! ! !

k n n A n k k = ⋅ − C. ( ) ! ! !

k n n C n k k = ⋅ − D. ( ) ! !

k n n A n k = ⋅ −

Câu 15. Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài? A. 31. B. 41. C. 40 . D. 3360.

Câu 16. Tính góc giữa hai đường thẳng : 3 7 0 a x y − + = và : 3 1 0 b x y − −=

A. 45 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 30 .°

Câu 17. Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;2 M và song song với đường thẳng : 4 2 1 0 d x y + + = có phương

trình tổng quát là A. 2 3 0 x y − + = . B. 4 2 3 0 x y + + = . C. 2 4 0 x y + − = . D. 2 4 0 x y + + = .

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;3 I − và đi qua

( ) 2; 3 M − là

A. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = . B.

2 2 4 6 57 0 x y x y + + − − = .

C.

2 2 4 6 39 0 x y x y + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 3 52 x y + + − = .

Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2;2 M − và ( ) 6; 4 N − . Tọa độ trung điểm

I đoạn thẳng MN là

A. ( ) 2; 1 I − − . B. ( ) 2;1 I − . C. ( ) 2; 1 I − . D. ( ) 2; 3 I − .

Câu 20. Tung 1 đồng xu liên tiếp hai lần. Xác suất của biến cố: “ Kết quả của 2 lần tung đều là mặt sấp” là

A. 1 2 ⋅ B. 1 3 ⋅ C. 1 4 ⋅ D. 1 6 ⋅

Câu 21. Có 2023 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2023. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 tấm thẻ trong số 2023 tấm thẻ đã cho. Tính số phần tử của không …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo