 lop 10 mon Toan nam 2019 2020 truong THPT Ba Diem TP HCM.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN HỌC – LỚP 10 (20.06.2020) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: ………………..…………….…………, Lớp: ………, Số báo danh: …………….......
Câu 1 (2 điểm): Giải bất phương trình:
a) 2
1 0 3 2 x x x
b)
2 5 3 2 1 0 3 x x x x
Câu 2 (1 điểm): Giải phương trình: 2 5 4 2 1 x x x
Câu 3 (2 điểm):
a) Cho 2 sin 5 x và 2 x . Hãy tính
cos2 ; sin 6 x x
b) Chứng minh rằng : sin 2 tan 2 (1 sin 2 ).tan 4
x x x x
Câu 4 (1 điểm): Cho phương trình : 2 2 2 4 7 0 x m x m ( m là tham số)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 10 x x .
Câu 5 (2 điểm ): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(3; 2) và đường thẳng (d): 3 2
1
x t
y t
(t R)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ( ) đi qua A và vuông góc với đường thẳng (d)
b) Tìm điểm M thuộc (d) và cách A một khoảng bằng 2.
Câu 6 (2 điểm ): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có A(-2 ; 0) ; B(-1 ; 1) C(2 ; 2)
a) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ABC.
b) Viết phương trình tiếp tuyến () của (C) tại B.
HẾT
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 10
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
1
(2.0đ)
Câu 1. (2 điểm). Giải bất phương trình sau:
a)
2
1 0 3 2 x x x (1)
x 1 0 1 x
2 1 3 2 0 2
x x x x
0.25 BXD
x -∞ -2 -1 1 +∞ 1 x - | - | - 0 +
2 3 2 x x + 0 - 0 + | + VT(1) - || + || - 0 +
0.5
Tập nghiệm: 1 ( ; 2) ( 1;1) S 0.25
b)
2 5 3 2 1 0 3 x x x x
2
0 3
x x
0.25
BXD
x -∞ -3 0 +∞ -x2 - | - 0 - x+3 - 0 + | + VT(2) + || - 0 -
0.5
Tập nghiệm: 2 S ( ; 3) 0 0.25
2 (1.0đ)
Câu 2: (1.0 điểm) Giải phương trình:
2 5 4 2 1 x x x
2 2 2 1 0
5 4 (2x 1)
x
x x
0.25
2 2 1 0
1 0
x
x
0.25
2 1 0
1
x
x 0.25
1 x 0.25
3 Câu 3 (2,0 điểm) :
(2.0đ) a. Cho 2 sin 5 x và 2 x . Hãy tính
cos2 ; sin 6 x x
2 2 2 4 21 sin cos 1 cos 1 25 25 x x x 0.25
cos (nhan)
co a
21 5
1 s (l 5 o ) 2 i
x
x
( do 2 x )
0.25
2 4 17 cos2 1 2sin 1 2. 25 25 x x 0.25
2 3 21 1 2 3 21 sin sin .cos cos .sin . . 6 6 6 5 2 5 2 10 x x x
0.25
b) Chứng minh rằng : sin 2 tan 2 (1 sin 2 ).tan 4
x x x x
2 2
2 2 2
sin 2 sin 2
1 tan (1 sin 2 ).tan (cos sin 2sin cos ). 4 1 tan sin 2 sin 2 sin 2 tan 2 cos sin cos sin cos2 (cos sin ) . cos sin
x x VT x x x x x x x x x x x x VP x x x x x x x x x
1.0
4. (1.0đ)
Câu 4 (1.0đ): Cho phương trình : 2 2 2 4 7 0 x m x m ( m là tham số)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 10 x x .
Pt có 2 nghiệm 1 2 , x x
2 2 ' 0 ( 2) 4 7 0 3 0 ; 3 0; (1) m m m m m
0.25
Áp dụng định lý Vi-et
1 2
1 2
2 4
4 7
x x m
x x m
2 2 2 1 2 10 2 10 x x S P
0.25
2 2 1 (2 4) 2(4 7 ) 10 4 2 2 0 ; 1; (2) 2 m m m m m 0.25
Kết hợp (1) và (2), ta được: ; 3 1; m
Vậy ; 3 1; m thỏa ycbt
0.25
5. (2.0đ)
Câu 5 : (2 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(3; 2)
và đường thẳng (d): 3 2
1
x t
y t
(t R)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ( ) đi qua A và vuông góc với đường thẳng (d)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.