
1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10
CREATED BY GIANG SƠN
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 4/2020
___________________________________________________________________________________________________________
2
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1]
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.
________________________________________________
Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
2 4 3 2 2 x x x x
.
A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 4 nghiệm D. 3 nghiệm
Câu 2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 2 5 1 0; 2 5 7 0 x y x y .
A. 2 B. 3
29
C. 5
29
D. 6
29
Câu 3. Tìm điều kiện m để hệ bất phương trình 3 5 0,
2 3 .
x
mx m
có nghiệm là một đoạn có độ dài bằng 2.
A. m = 1 B. m = 9 25 C. m – 2 D. m = 7 26
Câu 4. Đường tròn 2 2 4 6 12 x x y y có tâm I và bán kính R. Với O là gốc tọa độ, mệnh đề nào sau đây
đúng ?
A. OI > R B. OI = R C. 17 5 OI
R D. 14 5 OI
R
Câu 5. Tìm điều kiện tham số m sao cho 2 2 2 1 0, x mx m x .
A. Mọi giá trị m. B. m = 1 C. m1 D. m < 1
Câu 6. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm (4;1) và có một vector pháp tuyến là (1;4).
A. 5 4 x t
y t
B. 4
1 4
x t
y t
C. 4 4
1
x t
y t
D. 4 8
1 2
x t
y t
Câu 7. Giả sử
2 0, f x ax bx c x . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. 4 2 0 a b c B.9 3 3 2 a b c C. 3 0 a b c D. 2 1 a b c
Câu 8. Thiết lập phương trình đường tròn đường kính AB với A (1;6), B (4;5).
A.
2 2 5 11 5 2 2 2 x y
B.
2 2 5 11 15 2 2 2 x y
C.
2 2 5 11 15 2 2 2 x y
D.
2 2 1 5 35 2 2 2 x y
Câu 9. Tính tổng các giá trị tham số m xảy ra khi bất phương trình 2 4 2 m m x vô nghiệm.
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất M của biểu thức 3cos 4sin 5 y x x .
A. M = 8 B. M = 10 C. M = 6 D. M = 30
Câu 11. Tìm độ dài trục lớn của elip
2 2
1 25 9 x y .
A. 6 B. 4 C. 10 D. 8
Câu 12. Trong tam giác ABC ta có cos cos cos sin sin sin 2 2 2 A B C A B C a b . Tính 2 2 S a b .
A. S = 10 B. S = 14 C. S = 20 D. S = 17
Câu 13. Tìm điều kiện tham số m để bất phương trình 2 2 2 3 x x m có nghiệm x trong khoảng [0;3].
A. m13 B. m10 C. m5 D. m8
3
Câu 14. Với mọi góc lượng giác x ta có 4 4 sin cos cos4 x x a x b . Tính 8 4 Q a b .
A. Q = 5 B. Q = 6 C. Q = 3 D. Q = 8
Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C): 2 2 4 4 0 x y y . Ký hiệu d là tiếp
tuyến của (C), d song song với đường thẳng x + 7y + 6 = 0. Đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây ?
A. (15;4) B. (20;2) C. (1;7) D. (6;0)
Câu 16. Tìm điều kiện tham số m để hệ bất phương trình
1 0, 2 4 1 .
x x
x m
có nghiệm duy nhất.
A. m = 6 B. m = 5 C. 3 < m < 5 D. m = 2
Câu 17. Tìm tâm sai e của đường elip
2 2
1 9 4 x y .
A. 5 3 e B. 5 3 e C. 3 2 e D. 2 3 e
Câu 18. Tìm điều kiện tham số m để 2 5 4 , 0;3 x x m x .
A. 4 m B. 9 2 4 m C. 9 4 4 m D. 2 4 m
Câu 19. Tam giác ABC có đặc điểm gì khi các góc thỏa mãn sin sin tan sin cos A B A B A
?
A. Tam giác vuông tại B B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông tại A D. Tam giác cân tại C.
Câu 20. Kết quả khai triển biểu thức sin 3 4 x
là biểu thức nào sau đây ?
A. 2 sin3 cos3 2 x x B. 2 sin3 cos3 2 x x
C. 2 sin3 2 x D. 2 2 sin3 cos3 2 x x .
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có :3 15 0; : 3 3 0 AB x y AC x y . Viết
phương trình đường phân giác trong của góc A.
A. x – y + 4 = 0 B. x + y + 5 = 0 C. x + y + 9 = 0 D. x – y + 3 = 0
Câu 22. Tam giác ABC có 2; 6; 1 3 a b c thì bán kính R của đường tròn ngoại tiếp là
A. 1 B. 2 C. 2 2
D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.