Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Thống Nhất A Đồng Nai
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Thống Nhất A Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Thống Nhất A Đồng Nai Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thống Nhất A – Đồng Nai gồm 4 trang, đề gồm 35 câu trắc nghiệm kết hợp với 3 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 70% số điểm, phần tự luận chiếm 30% số điểm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Thống Nhất A – Đồng Nai : + Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung lượng giác AM có số đo là a = 4pi/3 + k2pi (với k thuộc Z). Điểm cuối M nằm ở góc phần tư: A. thứ tư (IV). B. thứ hai (II). C. thứ ba (III). D. thứ nhất (I). [ads] + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xét tam giác ABC có A(2;3), B(–1;4) và C(3;–2). a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB của tam giác. b) Viết phương trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A. + Cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 4x – 2y = 0 và đường thẳng d: x + 2y + 1 = 0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. d tiếp xúc với (C). B. d không có điểm chung với (C). C. d cắt (C) tại hai điểm phân biệt và không đi qua tâm của (C). D. d đi qua tâm của (C).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN HỌC 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

001

Mã Số HS Điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)

Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : 1 : x  2y + 1 = 0 và 2 : 3x + 6y  10 = 0.

A. Vuông góc nhau. B. Song song. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Trùng nhau. Câu 2: Cho 2 điểm 1 (4; ) A  , . (1; ) 4 B  Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. x + y = 1 B. x  y = 0 C. x  y = 1 D. x + y = 0

Câu 3: Phương trình đường tròn đi qua ba điểm   1;1 A  ,   1; 1 B  ,   1; 1 C  là:

A. 2 2 2 x y   B.     2 2 1 1 2 x y    

C.   

2 1 1 4 x y     D.     2 2 1 1 1 x y    

Câu 4: Đường thẳng d đi qua (0;1) A và tạo với đường thẳng : 2 7 0 x y     một góc 0 45 có phương trình là :

A. : 3 1 0 d x y   hoặc :3 1 0 d x y  . B. :3 1 0 d x y   hoặc : 3 3 0 d x y   . C. : 3 3 0 d x y   hoặc : 3 1 0 d x y   . D. : 3 3 0 d x y   hoặc : 3 1 0 d x y   .

Câu 5: Phương trình nào là phương trình đường tròn có tâm   3;4 I  và bán kính 3 R  ?

A.     2 2 3 4 3 x y     B.     2 2 3 4 9 x y    

C.     2 2 3 4 9 0 x y      D.     2 2 3 4 9 0 x y     

Câu 6: Cho 3 sin , 5 2             

. Giá trị của cos bằng:

A. 4 cos 5 a   B. 4 cos 5 a  C. 2 cos 5 a  D. 2 cos 5 a  

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình: 4 8 0 6 2    x

x

.

A.   2;3  S B.     ;2 3;    C.   2;3  S D.     ;2 3;   

Câu 8: Cho đường tròn  2 2 : 4 2 0 C x y x y     và đường thẳng : 2 1 0 x y    . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  tiếp xúc với  C

B.  không có điểm chung với  C

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

C.  cắt  C tại hai điểm phân biệt và không đi qua tâm của  C

D.  đi qua tâm của  C

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 4 7 0 ( x x )( x )    là

A. ( ; 7) (0;4)   B. ( ; 7] [0;4]   C. ( ;0] [4;7]   D. [ 7;0] [4; )   

Câu 10: Chọn khẳng định sai:

A. 2 1 1 3 1 2 1 3 x x x x x x        

B. 2 1 1 3 1 2 1 1 3 1 x x x x x x x x           

C. 2 1 1 3 1 2 2 1 1 x x x x x x x x            

D. 2 1 1 3 1 2 1 1 x x x x x x x           

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình:    2 4 5 0    x x là

A.   5; 2  B.   5;

C.   2;5  D.     ; 2 5;   

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình: 5 3 x   là

A. (2;8) B. [0;3) C. [2;8] D. (-8;2)

Câu 13: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm 7 (3; ) A  và 7 (1; ) B 

A. 3 7 1 7 x t y t      

B. 7 x t y t     

C. 7 x t y

    

D. 7 x t y

    

.

Câu 14: Cho điểm   3;1 M và đường thẳng 2 2 : 1 2 x t d y t     

.Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là :

A. 3 0;5      

B.   2; 4  C.   2;0 D.   1;5 

Câu 15: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A và B có phương trình 4 3 9 0 x y    tìm một tọa độ điểm M

thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1.

A. ( 13;0). B.   1;0 C.   4;0 D.   2;0

Câu 16: Phương trình 2 2 2 2 2 0 x y x y     là phương trình của đường tròn nào?

A. Không có đường tròn nào B. Đường tròn có tâm   1;1  , bán kính 2 R 

C. Đường tròn có tâm 1 1 ; 2 2       

, bán kính 2 R  D. Đường tròn có tâm 1 1 ; 2 2       

, bán kính 2 R 

Câu 17: Tam thức nào luôn không âm với mọi x thuộc R?

A. f(x) = -x2 -2x -1 B. f(x) = x2 -2x -3 C. f(x) = x2 - 2x +1 D. f(x) = -x2 -1

Câu 18: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung lượng giác AM có số đo là   4 2 3 k k Z       .

Điểm cuối M nằm ở góc phần tư:

A. thứ tư   IV B. thứ hai  II C. thứ ba   III D. thứ nhất  I

Câu 19: Giá trị của biểu thức cos5 cos3 sin5 sin3 x x I x x   

, biết 1 tan 3 x  là:

A. 1 3 I  B. 1 3 I   C. 3 I  D. 3 I 

Câu 20: Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 x y    . Vecto …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo