Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Đông Hiếu Nghệ An
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Đông Hiếu Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Đông Hiếu Nghệ An Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 10 năm học 2016 – 2017 trường THPT Đông Hiếu – Nghệ An gồm 26 bài toán trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Trích một số bài toán trong đề: + Bất phương trình x(x2 – 1) > 0 A. Vô nghiệm B. Có đúng 3 nghiệm C. Có duy nhất một nghiệm D. Vô số nghiệm + Tam giác ABC có AB = 8cm, BC = 10cm, CA = 6cm. Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ dài bằng? + Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64 cm2. Giá trị sinA là?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC: 2016 – 2017 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề 001

A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nhị thức f(x) = 3x - 6 luôn dương trên khoảng nào sau đây: A.   ; 2  B.   0; C.   3; D.   2;

Câu 2: Cho xy = 2. Giá trị nhỏ nhất của A = x2 + y2 là: A. 4 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 3: Cho 3 tan 4 x  và góc x thỏa 900< x < 1800. Khi đó

A. 3 cos 5 x  B. 3 sin 5 x  C. 4 cot 3 x  D. 4 sin 5 x 

Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào sai ?

A. sina + sinb = 2 sin .cos 2 2 a b a b   B. cosa + cosb = 2 cos .cos 2 2 a b a b  

C. cosa – cosb = 2 sin .sin 2 2 a b a b   D. sina – sinb = 2 cos .sin 2 2 a b a b  

Câu 5: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.

cos( ) cos( ) 2        B.    cos ) 2 cos(  

C.

cos( ) sin( ) 2        D. cos( ) cos( )      

Câu 6: Cho tan 2  x . Tính

2

2 2 sin 2sin .cos cos 3sin    x x x A

x x

A. 4  A B. 0  A C. 1 A  D. 2  A

Câu 7: Tính 0 0 0 cos15 cos45 cos75

A. 2 16 B. 2 2 C. 2 4 D. 2 8

Câu 8: Đường Elip

2 2 1 16 7 x y   có tiêu cự bằng :

A. 9 B. 18 C. 3 D. 6 Câu 9: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ? A. 2 B. 3 C. Vô số. D. 1

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 3 4 0 x x    là: A. S = [-4; 1] B. S = (-4; 1) C. S = [1; 4] D. S = R Câu 11: x = –2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. x < 2 B. 1

x < 0

C. 3  x < x D. (x – 1)(x + 2) > 0

Câu 12: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. 3x  y + 4 = 0 B. x + y  1 = 0 C. x + 3y + 1 = 0 D. 3x + y + 1 = 0 Câu 13: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm: A. 0,5. B. 1. C. 3. D. 2.

Trang 2/2 - Mã đề thi 001

Câu 14: Hệ bất phương trình 1 0 2 4 0 x x        có tập nghiệm là

A. S = (-2; 1) B. S = [-1; 2] C. S = (-1; 2) D. S = [1; 2]

Câu 15: Giao điểm M của  1 2 : 3 5

x t d y t      và  :3 2 1 0 d x y    là:

A. 1 1 ; . 2 2 M        B. 1 0; . 2 M       C. 11 2; . 2 M        D. 1 0; . 2 M       

Câu 16: Phương sai của dãy 2; 3; 4; 5; 6 là A. 2 x S = 4 B. 2 x S = 2 C. 2 x S = 2 D. 2 x S = - 2

Câu 17: Tập các giá trị của m để phương trình 0 3 2 3 ) 2 ( 2      m x x m có 2 nghiệm trái dấu là: A. R \ [-3/2; 2] B. (-2; 3/2) C. R \ [-2; 3/2] D. (-3/2; 2)

Câu 18: Tam giác ABC có 8 , 10 , 6 AB cm BC cm CA cm    . Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ dài bằng: A. 5 cm B. 4 cm C. 6 cm D. 7 cm

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 2017 x   2017 x  là: A. {2017} B. [ 2017; +) C.  D. (–; 2017) Câu 20: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. 23 230 18

   B. 60 3    C. 3 145 4

  D. 5 150 6

 

Câu 21: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x - y + 4 > 0: A. (0 ; 2) B. (x; y) = (1; 10) C. (- 2; 0) D. (x; y) = (-2; 1) Câu 22: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A. 0 2 2    x y x . B. 0 1 3 2 2 2      y x y x

C. 0 9 2 2      y x y x . D. 0 1 2 2 2     xy y x Câu 23: Bất phương trình x(x2 – 1)  0: A. Vô nghiệm B. Có đúng 3 nghiệm C. Có duy nhất một nghiệm D. Vô số nghiệm Câu 24: Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64 cm2. Giá trị sinA là

A. 4 5 B. 3 8 C. 8 9 D. 3 2

Câu 25: Viết được phương trình đường tròn có tâm I(1;-2) và bán kính R=3. A.     2 2 1 2 3 x y     B.     2 2 1 2 9 x y    

C.     2 2 1 2 3 x y     D.     2 2 1 2 9 x y    

Câu 26: Tập các giá trị của tham số m để hàm số 2 3 y mx mx    luôn xác định là A. [0; 12] B. (0; 12) C. [0; 12) D. (0; 12] -----------------------------------------------

B.TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1,5 điểm): Cho 3 sin 5  với 0 2     . Tính cos , tan , cot    .

Câu 2( 1,0 điểm): Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng:

2 2 2

2 a b c a b c b c c a a b        

Câu 3( 1,0 điểm): Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;4) và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo