Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm THPT huyện Yên Dũng Bắc Giang
QR

Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm THPT huyện Yên Dũng Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi HSG lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 cụm THPT huyện Yên Dũng Bắc Giang Bản PDF Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến bạn đề thi chọn học sinh giỏi cấp cơ sở môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 tại cụm trường THPT huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 40 câu trắc nghiệm (tổng 14 điểm) và 03 câu tự luận (tổng 06 điểm), thời gian làm bài là 120 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi sẽ có hướng dẫn giải và đáp án mã đề 301 và 302.

Trích dẫn từ Đề thi HSG Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 cụm THPT huyện Yên Dũng – Bắc Giang:

1. Trong đợt khảo sát chất lượng, lớp 10C có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh đạt điểm giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh đạt điểm giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi môn Hóa, biết trong lớp có 16 học sinh giỏi ít nhất một môn?

2. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30 độ, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15 độ. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

3. Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a – b là bao nhiêu?

Mọi thông tin chi tiết và đáp án sẽ được cung cấp trong file WORD dành cho quý thầy cô giáo. Chúc các em học sinh thành công trong việc chuẩn bị và làm bài thi!

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 301

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - lớp 10 Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ............................ A.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)

Câu 1. Cho ( ) ( ) 2 1;3 , 1; 2 u x v x = − = +  

. Có hai giá trị 1 2 , x x của x để u 

cùng phương với v 

. Tính 1 2 . . x x

A. 5. 3 B. 5. 2 C. 5. 3 − D. 5. 2 −

Câu 2. Cho hàm số ( ) 2 1 4 2 2 x f x x m m = + −+ − − xác định với mọi [ ] 0;2 x∈ khi [ ] ; m a b ∈ . Giá trị của

tổng a b + bằng A. 4 . B. 5. C. 3. D. 2 .

Câu 3. Cho Elip ( )

2 2 : 1. 25 9 x y E + = Đường thẳng : 4 d x = − cắt ( ) E tại hai điểm M , N , khi đó độ dài đoạn

MN bằng

A. 18 5 . B. 9 5 . C. 18 25 . D. 9 25 .

Câu 4. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm ( ) 1 ; 2 A .

A. 2 2 1 y x x = + −. B. 2 2 y x = . C. 2 4 y x = . D. 2 2 y x = .

Câu 5. Cho điểm M nằm trên Hyperbol ( ) H :

2 2 1 16 9 x y − = . Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách

từ M đến các tiêu điểm của ( ) H là bao nhiêu?

A. 8 4 2 ± . B. 6 và 14. C. 5và 13. D. 8 5 ± .

Câu 6. Cho hàm số f xác định trên và cũng có tập giá trị trên  thỏa mãn điều kiện:

( ) ( ) 2 2 2 3 2 3 5 6 10 17, f x x f x x x x x + + + − + = − + ∀∈.

Khi đó giá trị của ( ) 2023 f là

A. ( ) 2023 4043. f = B. ( ) 2023 4046. f = C. ( ) 2 2023 2023 . f = D. ( ) 2023 4049. f =

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3;1 A , đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 3 0 C x y x y + − − + = .

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm B , C sao cho

2 2 BC = A. : 2 5 0 d x y − − = . B. : 2 5 0 d x y + − = . C. : 2 5 0 d x y − + = . D. : 2 5 0 d x y + + = .

Câu 8. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin 0 cos0 1 ° ° + = . B. sin90 cos90 1 ° ° + = .

C. sin 60 cos60 1 ° ° + = . D. sin180 cos180 1 ° ° + = −.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2; 2 , 4;2 A B C − − . Điểm ( ) ; M x y sao cho

2 2 2 2 3 MA MB MC + + nhỏ nhất. Khi đó 2 2 x y + bằng

A. 9 . 4 B. 13. 4 C. 5. 2 D. 5. 4

Mã đề 301

Trang 2/6 - Mã đề 301

Câu 10. Cho tam giác đều ABC cạnh .a Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức

2 3 4 MA MB MC MB MA + + = −     

là đường tròn cố định có bán kính . R Tính bán kính R theo .a

A. . 9 a R = B. . 3 a R = C. . 6 a R = D. . 2 a R =

Câu 11. Cho tập hợp ( )( ) { } 3 2 9 2 5 2 0 . A x x x x x = ∈ − − + =  Tập A được viết theo kiểu liệt kê là

A. { } 2;3 . B. 1 3;0; ;2;3 2   −    

. C. { } 3;0;2;3 − . D. { } 0;2;3 .

Câu 12. Cho tam giác đều ABC có tâm O . Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC . Hạ

, , ID IE IF tương ứng vuông góc với , , . BC CA AB Giả sử a ID IE IF IO b + + =    

(với a b là phân số tối giản).

Khi đó a b + bằng: A. 5 B. 6 C. 4 D. 7

Câu 13. Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 2 2 1 x x m x + + = + có hai nghiệm phân biệt là ( ] ; S a b = . Khi đó giá trị . P a b = là

A. 1 3 . B. 1 8 . C. 1 6 . D. 2 3 .

Câu 14. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

A.

0 4 5 10 5 4 10

x x y x y

≥   − ≤   + ≤ 

. B.

0 5 4 10 4 5 10

x x y x y

≥   − ≤   + ≤ 

. C.

0 5 4 10 5 4 10

y x y x y

≥   − ≥   + ≤ 

. D.

0 5 4 10 4 5 10

x x y x y

>   − ≤   + ≤ 

.

Câu 15. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

2

2

4

6

5

y

x 3

-3

1

2 O 1

A. 2 4 3 y x x = − + . B. 2 2 3 y x x = − − . C. 2 2 3 y x x = − + −. D. 2 4 3 y x x = − + −.

Câu 16. Trong đợt khảo sát chất lượng, lớp 10C có 11 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 8 học sinh đạt điểm giỏi môn Lý, 5 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh đạt điểm giỏi cả Toán và Hoá, 2 học

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo