Quảng cáo
Đề thi chọn HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2017 2018 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh
QR

Đề thi chọn HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2017 2018 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 10 môn Toán cấp trường năm 2017 2018 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi chọn HSG Toán lớp 10 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Đề thi chọn HSG Toán lớp 10 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Đề thi chọn HSG Toán lớp 10 cấp trường năm 2017 - 2018 trường Lý Thái Tổ - Bắc Ninh được tổ chức vào ngày 14 tháng 04 năm 2018. Đề thi bao gồm 1 trang với 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Mỗi bài toán sẽ giúp học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng giải toán của mình từ các chủ đề khác nhau. Trong bài toán đầu tiên, học sinh sẽ cần tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD khi biết các thông tin như trung điểm cạnh AB, trung điểm đoạn CI và điều kiện của đỉnh D. Hướng giải sẽ là qua việc tìm tọa độ các đỉnh để giải phương trình và điều kiện đề bài cho ra kết quả cuối cùng. Bài toán thứ hai đề cập đến Parabol và đường thẳng cắt nhau tạo thành hai điểm phân biệt A và B theo điều kiện AB = 10. Học sinh cần phải giải phương trình giữa Parabol và đường thẳng để tìm ra giá trị của m để thỏa mãn điều kiện đề bài. Trong bài toán cuối cùng, học sinh sẽ cần tính diện tích tam giác ABC khi biết các thông tin về tam giác, góc, hai đường trung tuyến vuông góc và độ dài một cạnh. Hướng giải sẽ là sử dụng các công thức trong hình học để tính toán diện tích tam giác theo yêu cầu đề bài. Với nhiều bài toán đa dạng về nội dung và đòi hỏi khả năng suy luận logic, đề thi chọn HSG Toán lớp 10 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, tư duy logic và khám phá sự sáng tạo trong học tập.

Xem trước nội dung

Câu 1 (4.0 điểm) Cho Parabol = + + (P): y x mx 3 2 2 và đường thẳng = − (d): y x 2 1. Tìm

m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn = AB . 10

Câu 2 (6.0 điểm):

1. Giải bất phương trình sau:

( )

+ ≥ − − + −

x x x x 4 2 2 1 1 2 1 1

2. Giải phương trình sau: − + − = − + x x x x . 2 2 2 5 2 3 5 8 21

3. Giải hệ phương trình sau:

 − + =  +  − −  − =  + 

x y (x ) x

x x y xy y x x y

5 2 2 2

2 2

6 1 3 2

4 3 9 3 3

Câu 3 (6.0 điểm)

1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm ( ) A ;2 0 và đường tròn

( ) + + − + = C : x y x y 2 2 2 6 2 0. Tìm điểm M trên trục hoành sao cho từ M kẻ được hai tiếp

tuyến MB, MC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) sao cho BC đi qua A.

2. Cho tam giác ABC có  = = BC , A 0 2 60 và hai đường trung tuyến BM, CN vuông

góc với nhau. Tính diện tích tam giác ABC.

3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I. Trung điểm cạnh AB là 0 3 M( ; ), trung điểm đoạn CI là 1 0 J( ; ) . Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, biết

đỉnh D thuộc đường thẳng 1 0 ∆ − + = : x y .

Câu 4 (2.5 điểm)

Biết + + + = sin x cos x tan x cot x 2 2 2 2 16 1 16 1 33 , π < < x 0 2 . Tính giá trị của   π −     tan x, tan x 5 5 4 .

Câu 5 (1.5 điểm) Cho  >  = 

a,b,c 0

abc 1

. Chứng minh rằng:

4 4 4

2 2 2 3 2 1 1 1 + + ≥ + + + a b b c c a a b c

-------------------------- Hết -------------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:.............................................. Số báo danh:..............................

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN, Khối 10 Thời gian: 120 phút, không kể thời gian phát đề. Ngày thi 14/04/2018

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐÁP ÁN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: Toán – Lớp 10 – THPT

Câu Lời giải sơ lược Điểm 1 4,0 Hoành độ giao điểm của d và (P) là nghiệm phương trình:

2 2 x 2mx 3 2x 1 x 2(m 1)x 4 0 (1) + + = −⇔ + − + = 1,0

Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B ⇔ (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔

2 m 2m 3 0 m 3 ∆= − − > ⇔ > hoặc m 1 < −(*) Với điều kiện (*), gọi hai giao điểm là 1 1 2 2 A(x ;2x 1),B(x ;2x 1) − − , trong đó 1 2 x ,x là các

nghiệm của (1). Theo định lý Viet ta có: 1 2 1 2 x x 2 2m,x x 4 + = − = .

1,0

Ta có: 2 2 2 2 1 2 1 2 1 AB 5(x x ) 5 (x x ) 4x x 10 5(4m 8m 12) 100   = − = + − = ⇔ − − =   1,0

2 m 2m 8 0 m 4 ⇔ − − = ⇔ = hoặc m 2 = −(tm đk (*))

Vậy m 4 = và m 2 = − là giá trị cần tìm.

1,0

2.1 2,0

ĐKXĐ: x 1 ≠, Ta có: ( ) − + −≥ −> x x 4 2 3 2 1 1 1 0 2

TH1: x 1 > : BPT ( ) ( )

 + −≥ +  ⇔ − + ≤ + −⇔ ⇔ =  − − ≤ 

x x x x x x x x x

2

4 2 2 2 2 1 0 1 5 2 1 1 2 1 0

1,5

TH2: x 1 < : BPT ( ) ( ) ⇔ − + ≥ + −⇔ − − ≥ x x x x x x 2 4 2 2 2 2 1 1 1 0 luôn đúng

Vậy BPT có tập nghiệm ( ) 1 5 S ;1 2

  +   = −∞ ∪     

.

0,5

2.2 2,0 ĐKXĐ: 2x 5 0 − ≥

PT 2 x 10x 21 [(x 1) 2 2x 5] [(x 1) 2 3x 5] 0 ⇔ − + + − − − + + − − =

0,5

2 2 2 x 10x 21 x 10x 21 x 10x 21 0 (x 1) 2 2x 5 (x 1) 2 3x 5 − + − + ⇔ − + + + = − + − + + −

2 1 1 (x 10x 21)(1 ) 0 (x 1) 2 2x 5 (x 1) 2 3x 5 ⇔ − + + + = − + − + + −

1,0

2 x 10x 21 0 x 3 ⇔ − + = ⇔ = hoặc x 7 = .

Vậy phương trình có 2 nghiệm x 3 = và x 7 = .

0, 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo