
Trang 1/6 - Mã đề 103
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG:THPT XUÂN HÒA
Đề thi có 05 trang
ĐỀ KIỂM TRA KSCĐ LẦN 1
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ..................... (Thí snh làm bài ghi rõ mã đề)
Mã đề thi
103
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. 2 1 n + là số nguyên tố. B. 3 1 5 + > . C. Ôi buồn quá! D. Bạn là cầu thủ bóng đá phải không?
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không phải là mệnh đề?
A. Hôm nay là thứ B. là số lẻ C. Hình bình hành là đa giác có cạnh D. Hôm nay trời đẹp quá!
Câu 3. Phủ định của mệnh đề là:
A. B.
C. D.
Câu 4.Sử dụng khái niệm “điều kiện cần” để phát biểu định lí sau: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy chọn phát biểu đúng?
A. Hai hình có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để chúng có diện tích bằng nhau.
Câu 5. Cho . Hỏi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Các ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A. B. C. D.
Câu 7: Cho , số tập con của là:
A. B. C. D.
Câu 8: Hình nào sau đây minh họa tập là con của tập ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tập hợp . Tập được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hai tập hợp và . Tìm tất cả các giá trị của tham số để .
A. B. C. D.
Câu 11. Cho hai tập hợp . Có bao nhiêu tập hợp thỏa mãn ?
A. B. . C. . D. .
Câu 12. Cho và . Khi đó, là
2 2017 3
2 " : 2 5 2 0" x Q x x ∃∈ − + =
2 " : 2 5 2 0" x Q x x ∃∈ − + > 2 " : 2 5 2 0" x Q x x ∃∈ − + ≠
2 " : 2 5 2 0" x Q x x ∀∈ − + ≠ 2 " : 2 5 2 0" x Q x x ∀∈ − + =
{ } * 10; 3 A x N x x = ∈ < A
2 3 4 5
3 . N ≤ 3 . N < 3 . N ∈ 3 . N ⊂
{ } 1;2;3 A = A
3 5 8 6
B A
{ } | 5 A x x = ∈ ≤ A
{ } 0;1;2;4;5 A = { } 1;2;3;4;5 A = { } 0;1;2;3;4;5 A = { } 0;1;2;3;4 A =
[ ] 1;3 A = [ ] ; 1 B m m = + m B A ⊂
1 m = 1 2 m < < 1 2 m ≤ ≤ 2 m =
{ } { } , , , , , A a b B a b c d = = X A X B ⊂ ⊂
6. 3 5 4
[ ] 4;7 A = − ( ) ( ) ; 2 3; B = −∞− ∪ +∞ A B ∩
Trang 2/6 - Mã đề 103
A. B. C. D.
Câu 13.Cho và . Tập bằng:
A. B. C. D.
Câu 14.Trong các tập hợp sau đây, tập nào không bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho hai tập hợp . Tập hợp bằng tập hợp nào sau đay?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 A m m B = + − . Tìm điều kiện của m để A B ⊂ .
A. 1 m ≤− hoặc 0 m ≥ B. 1 0 m −≤ ≤ C. 1 2 m ≤ ≤ D. 1 m < hoặc 2 m >
Câu 17. Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 18. Cho các tập hợp ( ) 4;14 A = , ( ) 3; B m m = − . Tìm m để tập A B ∩ là tập rỗng.
A. 4 17 m < < . B. 4 17 m m ≤ ≥
. C. 4 17 m ≤ ≤ . D. 4 17 m m < >
.
Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 0 x y − < B. 4 3 x y −+ > − C. 2 2 x y + ≥ D. 2 2 4 6 x y + ≤ Câu 20. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 0. 1 + > >
x y x B. 2. 5 + = − − =
x y x y C. 2 3 10. 4 1 + > − <
x y x y D. 0 . 4 1 > − ≤
y x
Câu 21.Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1
2 2
x y
x y
− > + ≤
?
A. ( ) 1;0 . P − B. ( ) 1;1 . N C. ( ) 1; 1 . M − D. ( ) 0;1 . Q
Câu 22.Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 4 1 5 3 2 9 x y x − + − > − là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong
các điểm sau?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 2;5 .
Câu 23. Trong các cặp số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.