Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Xoay, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc : + Trượt Zipline là một trò chơi đang rất được ưa chuộng. Để chơi trượt Zipline, người ta sẽ buộc một sợi dây cáp dài nối từ một điểm có vị trí cao hơn xuống một vị trí thấp hơn. Người chơi buộc phải mặc các trang thiết bị bảo vệ cơ thể. Một dây cáp Zipline được nối từ một tháp cao 28 feet (ft) xuống một chòi nghỉ có độ cao 11 ft so với mặt đất. Góc tạo bởi dây cáp lúc căng và cột thép là 85 (xem hình vẽ). Tính chiều dài của dây cáp lúc được căng và không có người trượt trên đó. Với quy ước 1 0 3 ft m làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất. + Khảo sát sở thích tập luyện thể thao của 44 học sinh lớp 10A, ta được 23 học sinh thích chơi môn cầu lông, 23 học sinh thích chơi môn bóng rổ, 20 học sinh thích chơi môn bóng chuyền. Có 2 em không thích môn nào và 6 em thích cả ba môn. Hỏi số em thích chỉ một môn trong ba môn (cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền) là bao nhiêu? + Một cơ sở làm sản phẩm handmade có hai công nhân là Bình và Minh. Cơ sở sản xuất 2 loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 600 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 500 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Bình phải làm việc trong 3 giờ, Minh phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Bình phải làm việc trong 2 giờ, Minh phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong tháng 8 Bình không thể làm việc quá 180 giờ và Minh không thể làm việc quá 220 giờ. Hai công nhân định dùng toàn bộ tiền lãi của tháng 8 để mua sách tặng trẻ em vùng cao. Mỗi thùng sách giá 3,9 triệu đồng. Số thùng sách nhiều nhất mà hai công nhân mua được bằng tiền lãi tháng 8 là A. 11 thùng. B. 10 thùng. C. 9 thùng. D. 8 thùng.

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

MÔN: TOÁN. LỚP: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 05 trang) Mã đề thi: 132 Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………SBD:……………………….. Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. n  , 2 1 n+ chia hết cho 2. B. Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5. C. n  , 2 n+ lẻ. D. n  , 2 2 8 0 n −= .

Câu 2. Cho 0 0 3 sin , 90 180 4 x x =   . Giá trị của cos x là

A. 1. 4

B. 7 . 4 C. 7 . 4 − D. 1

4 −

Câu 3. Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ? A. 5  . B. 5  . C. 5  . D. 5  . Câu 4. Cho góc  thỏa mãn 0 0 180 , 90       . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) cos 180 cos .   − = B. ( ) tan 180 tan .   − =

C. ( ) sin 180 sin .   − = D. ( ) cot 180 cot   − = .

Câu 5. Cho tập hợp     1;2;3;4 , 0;2;4 A B = = ,   0;1;2;3;4;5 C = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . C A  B. . B A

A C

   = 

C. . B A

A C

    

D. . A C

B C

    

Câu 6. Cho các hình vẽ sau. Hình nào sau đây minh họa B là tập con của A

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 7. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 3 4 x y +  ?

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 1; . 8 − D. ( ) 2; 1 . − −

Câu 8. Cho tập hợp (  (  ;2 ; 0;5 A B = − = . Hợp của hai tập hợp A và B là

A. ( ;5] − . B. ( ) ;5 − . C.   2;5 . D. (2;5 ] .

Câu 9. Cho   ( ) ( ) 1;4 , ; 3 2; A B = − = −−  +. Tập hợp A B  bằng

A. (  2;4 . B. ( ) 2;4 . C. ( ) (  ; 3 2;4 . −−  D. (  ( ) 3; 1 2;4 . − − 

Câu 10. Phủ định của mệnh đề “2 3 5 + = ” là mệnh đề A. 2 3 5. +  B. 2 3 5. +  C. 2 3 5. +  D. 2 3 5. +  Câu 11. Cho tập hợp   2 | 3 4 0 A x x x =  − − = ,   2 | 7 0 B x x =  − = ,   2 | 7 12 0 C x x x =  + + = và   2 | 3 6 0 D x x x =  − + = . Trong các tập hợp trên có bao nhiêu tập rỗng?

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 12. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. 2 , 1 1 x x x   . B. 2 , 1 1. x x x  −  C. 2 , 1 1. x x x    D. 2 , 1 1 x x x   −.

Câu 13. Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 3 2 0 X x x x =  − + =

A.   1;2 X = . B.  2 X = . C. X = . D.  1 X = .

Mã đề 132 Trang 2/5

Câu 14. Cho tam giác ABC có AB AC = = 4, 5 và 1 cos 4 A = . Độ dài cạnh BC là

A. 31. B. 19 . C. 36 . D. 16 . Câu 15. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Mùa thu lá vàng rơi đẹp qúa! b) 1 4 x+ = . c) Số 12 là một số chẵn. d) 3 2 1 − . A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 16. Cho   1;3;5;7 A = ;   1;2;3;4;5;6 B = . Tập hợp \ B A có số phần tử là

A. 4 B. 2 C. 10. D. 3. Câu 17. Cho hai tập hợp  ) 3;10 A = − và ( ) 1; B = +. Tập hợp \ A B bằng

A.  ) 10;+. B. ( ) 0;10 . C.   3;1 − . D.  ) 3;1 − .

Câu 18. Miền nghiệm của bất phương trình 3 1 0 x y − +  là phần mặt phẳng chứa điểm nào dưới đây?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0;0 .

Câu 19. Trong tam giác ABC bất kỳ với , , BC a CA b AB c = = = . S

là diện tích tam giác . ABC p là nửa chu vi; r, R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác . ABC Chọn khẳng định sai

A. 1 . .sin . 2 S a b C = B. 1 . 2

a S a h = . C. . S p r = . D. 2 abc S R = .

Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 2 0. x y +  B. 3 0. x y +  C. 2 2 4. x y +  D. 2 2 0. x y +  Câu 21. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.  . B.  = . C.  . D.  .

Câu 22. Cho hai tập hợp   1;2;3;4;5 A = và   0;2;4 B = . Hợp của hai tập hợp A và B là

A. . B.   0;1;2;3;4;5 . C.  0 . D.   2;4 .

Câu 23. Trên nửa đường tròn đơn vị cho ( ) 0 0 ; M x y ; góc ˆ xOM  = . Điều khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. 0 tan . x = B. 0 sin . x = C. 0 sin . y = D. 0 tan . y =

Câu 24. Liệt kê các phần tử của tập hợp   * 2 20 B n N n =   ta được

A.   1;2;3;4 . B = B.   2;3;4 . B = C.   0;1;2;3;4 . B = D.   1;2;3;4;5 . B =

Câu 25. Phần không tô đậm trong hình vẽ sau mô tả miền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo