Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 10 môn Toán tháng 1 năm 2022 trường THPT Gia Bình 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán tháng 1 năm 2022 trường THPT Gia Bình 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán tháng 1 năm 2022 trường THPT Gia Bình 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 tháng 1 năm 2022 trường THPT Gia Bình số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có mã 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề được dành cho học sinh các lớp 10A1 – 10A2 – 10A4 – 10A5. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 tháng 1 năm 2022 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh : + Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, để nghiên cứu các nhà khảo cổ cần khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc, được kết quả như hình vẽ (AB = 4,3 cm; BC = 3,7 cm; CA = 7,5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy). + Trên mặt phẳng tọa độ, trên các tia 0x, 0y lần lượt lấy các điểm A(a;0) và B(0;b) thay đổi sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc với đường tròn tâm O, bán kính bằng 1. Khi đó, AB có độ dài nhỏ nhất thì giá trị của a b bằng? + Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết độ cao AB m 70, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang một góc 0 30, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang một góc 0 15 30′ (hình vẽ). Độ cao của ngọn núi so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho các mệnh đề sau đây, với A B là các điểm bất kỳ I) 0 cùng hướng với mọi vectơ. II) 0 cùng phương với mọi vectơ. III) AA 0. IV. AB 0. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên? + Một học sinh tiến hành giải phương trình 5 6 6 x x như sau: Bước 1: Điều kiện 6 5 6 0 5 x x. Bước 2: Phương trình đã cho tương đương với 2 5 6 6 x x 2 x x 17 30 0 2 15 x x. Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x 2 x 15. Lời giải của học sinh trên: A. Sai từ bước 3. B. Đúng. C. Sai từ bước 1. D. Sai từ bước 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/ mã đề 101

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

Lớp 10A1,10A2,10A4,10A5

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 1 NĂM 2022

Môn: Toán

Thời gian: 90 phút

Họ và tên thí sinh:............................................................................................. Mã đề: 101

Câu 1. Hàm số 4 2 2 3 y x x    là

A. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. B. Hàm số không chẵn, không lẻ. C. Hàm số lẻ. D. Hàm số chẵn.

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 y mx m    đồng biến trên ?

A. 3 . B. 4 . C. vô số D. 2 .

Câu 3. Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

x

y

O 1

A. 2 y x  . B. 2 1 y x   . C. 1 y x   . D. 1 y x  .

Câu 4. Một chiếc cổng hình parabol có phương trình 2 1 2 y x  . Biết cổng có chiều rộng 7 d  mét (như hình vẽ).

Hãy tính chiều cao h của cổng.

A. 24,5 h  mét. B. 3,125 h  mét. C. 6.125 h  mét. D. 7 h  mét.

Câu 5. Cho parabol 

2 : 3 1 P y x x    . Điểm nào sau đây là đỉnh của  P ?

A.   0;1 I . B. 1 11 ; 6 12 I

         

. C. 1 5 ; 6 4 I

           

. D. 1 ;1 3 I

         

.

Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2 3 x x x      là

A. 3 x  . B. 2 x  . C. 1 x  . D. 3 x  .

Câu 7. Biết rằng với 0 m m  thì hệ phương trình 3 0

4 2

mx y

x y

      

vô nghiệm. Khi đó

A.   0 1;2 m  . B.   0 1;0 m  . C.   0 0;1 m  . D.   0 2;3 m  .

Câu 8. Cho phương trình: 3 3 x x     1 . Tập các nghiệm của phương trình  1 là

O

y

x

5 m

h

Trang 2/ mã đề 101

A.  ; 3 S   . B. S . C.  3; S     . D.  3 S  .

Câu 9. Hệ

3 2 3

2 6 5 2 3 9

x y z

x y z x y z

           

có nghiệm là   ; ; a b c . Giá trị của a b c   bằng

A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .

Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A. a b ac bd c d

     

. B. a b a c b d c d

       

.

C. 1 1 0 a b a b     . D. a b a b c d c d

     

.

Câu 11. Cho 

2 f x ax bx c    ,   0 a  và 2 4 b ac   . Biết  0, f x x   . Khẳng định nào sau đây

đúng

A. 0

0

a   

. B. 0

0

a   

. C. 0

0

a   

. D. 0

0

a   

.

Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4 16 0 x    ?

A.  4; S     . B.   4; S  . C.  ;4 S   . D.  ; 4 S  .

Câu 13. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 0

3 0

x y

x y

       

?

A.   0;3 Q . B. 1;3 2 M

         

. C.   2;8 N  . D. 3 1; 2 P

          

.

Câu 14. Cho tam giác ABC với   2;3 A  ,   4; 1 B  và trọng tâm của tam giác là   2; 1 G  . Đỉnh C có tọa độ là

  ; a b . Khi đó giá trị của a b  là

A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 3 .

Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ 2 3 a i j     

,   1;2 b 

. Khi đó tọa độ vectơ a b   

là

A.   2; 1  . B.   1;2 . C.   1; 5  . D.   2; 3  .

Câu 16. Cho các mệnh đề sau đây, với , A B là các điểm bất kỳ

I) 0



cùng hướng với mọi vectơ. II) 0



cùng phương với mọi vectơ.

III) 0 AA 

 

. IV. 0 AB 



.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo