
Trang 1/ mã đề 101
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Lớp 10A1,10A2,10A4,10A5
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 1 NĂM 2022
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút
Họ và tên thí sinh:............................................................................................. Mã đề: 101
Câu 1. Hàm số 4 2 2 3 y x x là
A. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. B. Hàm số không chẵn, không lẻ. C. Hàm số lẻ. D. Hàm số chẵn.
Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 y mx m đồng biến trên ?
A. 3 . B. 4 . C. vô số D. 2 .
Câu 3. Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:
x
y
O 1
A. 2 y x . B. 2 1 y x . C. 1 y x . D. 1 y x .
Câu 4. Một chiếc cổng hình parabol có phương trình 2 1 2 y x . Biết cổng có chiều rộng 7 d mét (như hình vẽ).
Hãy tính chiều cao h của cổng.
A. 24,5 h mét. B. 3,125 h mét. C. 6.125 h mét. D. 7 h mét.
Câu 5. Cho parabol
2 : 3 1 P y x x . Điểm nào sau đây là đỉnh của P ?
A. 0;1 I . B. 1 11 ; 6 12 I
. C. 1 5 ; 6 4 I
. D. 1 ;1 3 I
.
Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2 3 x x x là
A. 3 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x .
Câu 7. Biết rằng với 0 m m thì hệ phương trình 3 0
4 2
mx y
x y
vô nghiệm. Khi đó
A. 0 1;2 m . B. 0 1;0 m . C. 0 0;1 m . D. 0 2;3 m .
Câu 8. Cho phương trình: 3 3 x x 1 . Tập các nghiệm của phương trình 1 là
O
y
x
5 m
h
Trang 2/ mã đề 101
A. ; 3 S . B. S . C. 3; S . D. 3 S .
Câu 9. Hệ
3 2 3
2 6 5 2 3 9
x y z
x y z x y z
có nghiệm là ; ; a b c . Giá trị của a b c bằng
A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. a b ac bd c d
. B. a b a c b d c d
.
C. 1 1 0 a b a b . D. a b a b c d c d
.
Câu 11. Cho
2 f x ax bx c , 0 a và 2 4 b ac . Biết 0, f x x . Khẳng định nào sau đây
đúng
A. 0
0
a
. B. 0
0
a
. C. 0
0
a
. D. 0
0
a
.
Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4 16 0 x ?
A. 4; S . B. 4; S . C. ;4 S . D. ; 4 S .
Câu 13. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 0
3 0
x y
x y
?
A. 0;3 Q . B. 1;3 2 M
. C. 2;8 N . D. 3 1; 2 P
.
Câu 14. Cho tam giác ABC với 2;3 A , 4; 1 B và trọng tâm của tam giác là 2; 1 G . Đỉnh C có tọa độ là
; a b . Khi đó giá trị của a b là
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 3 .
Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ 2 3 a i j
, 1;2 b
. Khi đó tọa độ vectơ a b
là
A. 2; 1 . B. 1;2 . C. 1; 5 . D. 2; 3 .
Câu 16. Cho các mệnh đề sau đây, với , A B là các điểm bất kỳ
I) 0
cùng hướng với mọi vectơ. II) 0
cùng phương với mọi vectơ.
III) 0 AA
. IV. 0 AB
.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.