Quảng cáo
Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 4 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 4 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 4 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ tư. Đề KSCL Toán lớp 10 lần 4 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 034 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 10 lần 4 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3. Gọi M là điểm thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đặt P = MA^2 + MB^2 + MC^2.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P lần lượt là a và b.Khi đó giá trị của T = 4a + b là? [ads] + Một chiếc cổng hình parabol (như hình vẽ), chiều rộng 6m, chiều cao 4,5m. Một chiếc xe tải với kích thước chiều rộng 2,2m và chiều cao 3m cần đi qua cổng. Khoảng cách tối thiểu (a mét) ô tô cách mép cổng để xe không chạm vào cổng thuộc khoảng nào sau đây? + Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông, biết rằng: khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 034

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 034

ĐỀ THI KSCL LẦN 4 NĂM HỌC 2019-2020

Môn thi: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Phương trình đường tròn tâm I(3;-1), R = 2 là:

A. 2 2 (x 3) ( 1) 4 y     B. 2 2 (x 3) ( 1) 2 y    

C. 2 2 (x 3) ( 1) 4 y     D. 2 2 (x 3) ( 1) 4 y    

Câu 2: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 4 2 3 2 2 x x x x      .

A. 2 x . B. 2 x . C. 2 x . D. 2 x .

Câu 3: Cho hàm số ( ) 0 y ax b a    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến khi 0 a . B. Hàm số đồng biến khi b x a  .

C. Hàm số đồng biến khi b x a  . D. Hàm số đồng biến khi 0 a .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 x x x      là:

A.  2 B.   ;2  . C.   2;. D. .

Câu 5: Cho Elip

2 2

1 5 4 x y   . Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip.

A. 3 5 . 5 B. 5 . 4 C. 2 5 . 5 D. 5 . 5

Câu 6: Phương trình   2 1 1 0 x x x   có bao nhiêu nghiệm?

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây SAI?

A. 2 2sin 1 cos2 a a  . B. sin2 2sin cos a a a  .

C. cos2 2cos 1 a a  . D.   sin sin cos sin .cos a b a b b a    .

Câu 8: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 6 (3; ) A  và có vectơ chỉ phương

4 ) 2 ( ; u   là:

A. 2 4

1 2

x t

y t

    

B. 3 2

6

x t

y t

     

C. 6 4

3 2

x t

y t

     

D. 1 2

2

x t

y t

    

Câu 9: Biết , , A B C là các góc của tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng:

A.   cot cot A C B   . B.   tan tan A C B   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 034

C.   cos cos A C B   . D.   sin sin A C B   .

Câu 10: Cho bảng phân bố tần số

xi 1 2 3 4 5 6 Cộng

ni 10 5 10 15 5 5 50

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Tần suất của số 4 là 30% . B. Tần suất của số 3 là 10%.

C. Tần suất của số 2 là 20%. D. Tần suất của số 5 là 5% .

Câu 11: Phương trình    2 2 0 x x m có nghiệm khi:

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 12: Cho hai điểm phân biệt A và B , số vectơ khác vectơ - không có thể xác định được từ 2 điểm trên là:

A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .

Câu 13: Cho tập   0;2;4;6;8 A  ;   3;4;5;6;7 B  . Tập \ A B là:

A.   0;2 B.   0;2;8 C.   3;6;7 D.   0;6;8

Câu 14: u và v là 2 vectơ đều khác 0 . Khi đó

2 u v  bằng:

A. 2 2 2 . u v u v   . B. 2 2 2 . u v u v   . C.   u v u v   . D. 2 2 u v  .

Câu 15: Cho đường thẳng :2 3 4 0 d x y   . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ? d

A.   2 4; 6 n   . B.   4 2;3 . n  C.   3 2; 3 n   . D.   1 3;2 n  .

Câu 16: Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và góc A bằng 60. Kết luận nào sau đây đúng?

A. OA a . B. OA OB  . C. 2 2 a OA  . D. 3 2 a OA  .

Câu 17: Cho parabol  2 : P y ax bx c    có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là :

x

y

1

3

1

O

Trang 3/6 - Mã đề thi 034

A.

2 2 8 1 y x x   . B.

2 2 1 y x x   . C.

2 2 4 1 y x x   . D.

2 2 3 1 y x x   .

Câu 18: Cho ABC  có   2; 1 A ,   4;5 B ,   3;2 C  . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa đường cao AH .

A. 3 7 1 0. x y   B. 7 3 13 0. x y   

C. 3 7 13 0. x y     D. 7 3 11 0. x y   

Câu 19: Cho hai tập hợp   1;5 A  và   2;10 B  . Khi đó tập hợp A B  bằng

A.   1;10  . B.   2;5 . C.   2;5 . D.   1;10  .

Câu 20: Đường thẳng đi qua điểm   1;0 M và song song với đường thẳng :4 2 1 0 d x y   có phương trình tổng quát là:

A. 2 2 0 x y   . B. 2 3 0 x y  . C. 2 4 0 x y   . D. 4 2 3 0 x y  .

Câu 21: Phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm   1 3;0 F  và đi qua 3 1; 2 M      

là:

A.

2 2

1 9 4 x y  . B.

2 2

1 4 1 x y  . C.

2 2

1 1 4 x y  . D.

2 2

1 4 2 x y   .

Câu 22: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2 9 x 

A. 2 3 4 0 x x   . B. 3 x .

C. 2 3 4 0 x x   . D. 2 9 x x x    .

Câu 23: Tam giác ABC có 10 BC  và sin sin sin 5 4 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo