
Trang 1/5 - Mã đề 132
Câu 1: Hệ bất phương trình 5 3 0
3 2 0
x x
x m
vô nghiệm khi
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số
2 1 2 2 y m x mx có tập xác định là D ?
A. 1. m B. 1 3; 1 3 . m
C. . m D. 1 3;1 . m
Câu 3: Cho hàm số 2 ( ) 2018 2019 f x x x . Hãy chọn kết quả đúng:
A. 2019 2018 1 1 ( ) ( ) 2 2 f f B. 2019 2018 1 1 ( ) ( ) 2 2 f f C. 1009 1008 (2 ) (2 ) f f D. 1008 1007 (2 ) (2 ) f f
Câu 4: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 3 6 0 x y và 3 4 1 0 x y A. Không có giao điểm. B. 27; 17
C. 27 17 ; 13 13
D. 27 17 ; 13 13
Câu 5: Xác định hàm số y ax b , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm 0;1 A và 1;2 B A. 3 2 y x B. 3 1 y x C. 1 y x D. 3 1 y x
Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2 5 2 3 4
2
x x
x x
có dạng S = a;b . Khi đó tổng a+b
bằng A. 2 B. -1 C. 8 D. 6
Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 7 6 0
2 1 3
x x
x
là:
A. B. (1;2) C. [1;2] D. ( ;1) (2; )
Câu 8: Cho hình vuông ABCD có cạnh .a Gọi d là đường thẳng qua D và song song với AC . M là điểm tùy ý trên d . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 T MA MB MC
là bao nhiêu?
A. 2 2 a B. 0 C. 2 4 a D. 3 2 4 a
Câu 9: Cho tam giác ABC có 120 B , cạnh 2 3 cm AC . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A. 2 cm R . B. 4 cm R . C. 1cm R . D. 3 cm R .
Câu 10: Giá trị nào của m thì phương trình 2 ( 3) ( 3) ( 1) 0 m x m x m có hai nghiệm phân biệt?
A. 3;1 5 m
B. \{3} m
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2
NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TOÁN HỌC – LỚP 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Trang 2/5 - Mã đề 132
C. 3; 5 m
D. 3 ; (1; ) \{3} 5 m
Câu 11: Cho 0 x ; 0 y và 2 xy . Gía trị nhỏ nhất của 2 2 A x y là: A. 4 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng qua 1; 2 M , 4;3 N là
A. 3 3
4 5
x t
y t
B. 1 5
2 3
x t
y t
C. 4
3 2
x t
y t
D. 1 3
2 5
x t
y t
.
Câu 13: Hệ số góc của đường thẳng 3 4 0 y x bằng: A. -3 B. 4 C. -4 D. 3 Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm 5; 1 A , 2;3 B . Tính độ dài AB .
A. 25 AB B. 53 AB C. 5 AB D. 39 AB Câu 15: Cho ABC có 0 4, 5, 150 . a c B Diện tích của tam giác là:
A. 5. B. 10. C. 5 3. D. 10 3.
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 0 x x
A. 3; B. ;1 3; C. 1;3 D.
Câu 17: Bộ 2; 1 ; 1; ;x y z là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
2 1
2 6 4 6
2 5
x y z
x y z
x y
. B.
3 1
2
0
x y z
x y z
x y z
C.
2
2 6
10 4 2
x y z
x y z
x y z
D.
3 2 3
2 6
5 2 3 9
x y z
x y z
x y z
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ( 6) 5 2 10 ( 8) x x x x x là: A. S B. (5; ) S C. ( ;5) S D. S
Câu 19: Số giá trị nguyên của tham số m thuộc 5;5 để phương trình 2 2 4 0 x mx m có hai nghiệm âm phân biệt là A. 11 B. 5. C. 10. D. 6.
Câu 20: Giá trị nào của m thì phương trình: 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m có 2 nghiệm trái dấu? A. 3 m B. 1 3 m C. 2 m D. 1 m Câu 21: Cho ABCcó 84, 13, 14, 15. S a b c Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là: A. 8,125. B. 8. C. 130. D. 8,5.
Câu 22: Phương trình 2 2 3 5 1 x x x có nghiệm: A. 3 x . B. 1 x . C. 4 x . D. 2 x . Câu 23: Giá trị nào của m thì bất phương trình: 2 0 x x m vô nghiệm?
A. 1 m B. 1 4 m C. 1 4 m D. 1 m
Câu 24: Bất phương trình 2 2 5 0 x x có tập nghiệm là: A. . B. . C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.