Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Lý Thường Kiệt, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Ma trận đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bắc Ninh:Chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTổng1. Mệnh đề và tập hợp210032. Hàm số bậc nhất và bậc hai4322113. Phương trình bậc nhất và bậc hai5241124. Hệ phương trình – hệ phương trình – bất phương trình5421125. Hệ thức lượng trong tam giác221166. Phương trình đường thẳng32106Tổng423150

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

Câu 1: Hệ bất phương trình    5 3 0

3 2 0

x x

x m

      

vô nghiệm khi

A. 1 m . B. 1  m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số  

2 1 2 2 y m x mx     có tập xác định là D  ?

A. 1. m  B.   1 3; 1 3 . m 

C. . m  D.   1 3;1 . m

Câu 3: Cho hàm số 2 ( ) 2018 2019 f x x x    . Hãy chọn kết quả đúng:

A. 2019 2018 1 1 ( ) ( ) 2 2 f f  B. 2019 2018 1 1 ( ) ( ) 2 2 f f  C. 1009 1008 (2 ) (2 ) f f  D. 1008 1007 (2 ) (2 ) f f 

Câu 4: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 3 6 0 x y    và 3 4 1 0 x y   A. Không có giao điểm. B.   27; 17 

C. 27 17 ; 13 13       

D. 27 17 ; 13 13       

Câu 5: Xác định hàm số y ax b  , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm   0;1 A và   1;2 B A. 3 2 y x   B. 3 1 y x   C. 1 y x   D. 3 1 y x  

Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

 

2 2 5 2 3 4

2

x x

x x

      

có dạng S =  a;b . Khi đó tổng a+b

bằng A. 2 B. -1 C. 8 D. 6

Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 7 6 0

2 1 3

x x

x

       

là:

A.  B. (1;2) C. [1;2] D. ( ;1) (2; )   

Câu 8: Cho hình vuông ABCD có cạnh .a Gọi d là đường thẳng qua D và song song với AC . M là điểm tùy ý trên d . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 T MA MB MC      

là bao nhiêu?

A. 2 2 a B. 0 C. 2 4 a D. 3 2 4 a

Câu 9: Cho tam giác ABC có  120 B  , cạnh 2 3 cm AC  . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A. 2 cm R  . B. 4 cm R  . C. 1cm R  . D. 3 cm R  .

Câu 10: Giá trị nào của m thì phương trình 2 ( 3) ( 3) ( 1) 0 m x m x m       có hai nghiệm phân biệt?

A. 3;1 5 m       

B. \{3} m

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TOÁN HỌC – LỚP 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 132

Trang 2/5 - Mã đề 132

C. 3; 5 m         

D. 3 ; (1; ) \{3} 5 m          

Câu 11: Cho 0 x  ; 0 y  và 2 xy  . Gía trị nhỏ nhất của 2 2 A x y   là: A. 4 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng qua   1; 2 M  ,   4;3 N là

A. 3 3

4 5

x t

y t

      

B. 1 5

2 3

x t

y t

    

C. 4

3 2

x t

y t

      

D. 1 3

2 5

x t

y t

    

.

Câu 13: Hệ số góc của đường thẳng 3 4 0 y x    bằng: A. -3 B. 4 C. -4 D. 3 Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm   5; 1 A  ,   2;3 B . Tính độ dài AB .

A. 25 AB  B. 53 AB  C. 5 AB  D. 39 AB  Câu 15: Cho ABC có 0 4, 5, 150 .    a c B Diện tích của tam giác là:

A. 5. B. 10. C. 5 3. D. 10 3.

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình    1 3 0 x x   

A.   3; B.     ;1 3;    C.   1;3 D. 

Câu 17: Bộ     2; 1 ; 1; ;x y z   là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

A.

2 1

2 6 4 6

2 5

x y z

x y z

x y

           

. B.

3 1

2

0

x y z

x y z

x y z

           

C.

2

2 6

10 4 2

x y z

x y z

x y z

             

D.

3 2 3

2 6

5 2 3 9

x y z

x y z

x y z

             

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ( 6) 5 2 10 ( 8) x x x x x       là: A. S  B. (5; ) S   C. ( ;5) S  D. S 

Câu 19: Số giá trị nguyên của tham số m thuộc   5;5  để phương trình 2 2 4 0 x mx m    có hai nghiệm âm phân biệt là A. 11 B. 5. C. 10. D. 6.

Câu 20: Giá trị nào của m thì phương trình: 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m       có 2 nghiệm trái dấu? A. 3 m  B. 1 3 m   C. 2 m  D. 1 m  Câu 21: Cho ABCcó 84, 13, 14, 15. S a b c     Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là: A. 8,125. B. 8. C. 130. D. 8,5.

Câu 22: Phương trình 2 2 3 5 1 x x x     có nghiệm: A. 3 x . B. 1 x . C. 4 x  . D. 2 x  . Câu 23: Giá trị nào của m thì bất phương trình: 2 0 x x m    vô nghiệm?

A. 1 m  B. 1 4 m  C. 1 4 m  D. 1 m 

Câu 24: Bất phương trình 2 2 5 0 x x    có tập nghiệm là: A. .  B. .  C.  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo