Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lý Nhân Tông Bắc Ninh
QR

Đề KSCL lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lý Nhân Tông Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lý Nhân Tông Bắc Ninh Bản PDF Nhằm mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2019 – 2020, ngày …/10/2019, trường Trung học Phổ thông Lý Nhân Tông, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kì thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất. Đề KSCL lần 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Nhân Tông – Bắc Ninh mã đề 287, đề gồm 04 trang với 40 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL lần 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Nhân Tông – Bắc Ninh : + Cho các phát biểu sau đây: (I): “13 là số nguyên tố”. (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”. (III): “Các em hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”. (IV): “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật”. Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? [ads] + Cho tam giác ABC có I là trung điểm BC, Gọi M là điểm thỏa mãn 2MA + MB + MC = 0. Xác định vị trí của điểm M. A. M là trung điểm AI. B. M là điểm thuộc đọan thẳng AI và MA = 2MI. C. M là điểm thuộc đoạn thẳng AI và MI = 2MA. D. M là trọng tâm tam giác ABC. + Parabol (P) có phương trình y = -x^2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và −3. Cho O là gốc tọa độ. Khi đó: A. Tam giác AOB là tam giác nhọn. B. Tam giác AOB là tam giác đều. C. Tam giác AOB là tam giác vuông. D. Tam giác AOB là tam giác có một góc tù. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 287

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

UTRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN: TOÁN 10 (40 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

287 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh: ..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

A. 3 B. 6 C. 4 D. 9

Câu 2: Cho các phát biểu sau đây:

(I): “13 là số nguyên tố” (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “Các em hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” (IV): “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật ” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C , Đẳng thức nào đúng?

A. − =    CA BA BC B. + =    AB AC BC C. AB 

+

 CA =

 CB D. − =    AB BC CA

Câu 4: Cho [ ) 2;5 A = − và ( ] 0;6 = B . Khi đó tập ∪ A B là:

A. [ ) 2;0 − B. (0;5) C. [ ] 2;6 − D. ( ] 5;6

Câu 5: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

2

x

y

1 O

A. 2 2 y x = − B. 2 y x = − C. 2 2 y x = − − D. 2 y x = −−

Câu 6: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 3 1 y x x = − + −. B. 2 2 3 1 y x x = − + −. C. 2 3 2 y x x = − + . D. 2 2 3 1 y x x = − + .

Câu 7: Cho mệnh đề: “ 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ + + >  ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

A. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ + + <  . B. 2 ,: 4 5 0 x x x ∃∈ + + >  .

C. 2 : 4 5 0 x x x ∃∈ + + ≤  . D. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ + + ≤  .

O x

y

1

1

Trang 2/4 - Mã đề thi 287

Câu 8: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

A. ( ) [ ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞. B. ( ] [ ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞ C. ( ) ( ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞. D. ( ] ( ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞.

Câu 9: Cho { } *, 12, 3 A x x x = ∈ ≤   . Chọn khẳng định đúng.

A. A có 5 phần tử. B. A có 4 phần tử. C. A có 2 phần tử. D. A có 3 phần tử. Câu 10: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trong khoảng : A. ( ) 2;+∞ B. ( ) ( ) ;2 2; −∞ ∪ +∞ C. ( ) ;2 −∞ D. R

Câu 11: Cho tập hợp { } , , , A a b c d = . Tập A có mấy tập con?

A. 16. B. 15. C. 12. D. 10.

Câu 12: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

A. 2 2 4 4 y x x = − + . B. 2 3 6 1 y x x = − + −. C. 2 2 1 y x x = − + −. D. 2 2 2 y x x = − + .

Câu 13: Cho hàm số bậc hai

2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi

công thức nào?

A. ; 2 2 ∆   − −    

b I a a . B. ; 4 ∆   − −    

b I a a . C. ; 4 ∆      

b I a a . D. ; 2 4 ∆   − −    

b I a a .

Câu 14: Cho tập {0; 2; 3; 6; 7}; B={3; 4; 5; 6; 7; 8} A = . Tập A B ∩ là

A. { } 4; 5; 8 . B. { } 0; 2 . C. { } 0;2;3;4;5;6;7;8 . D. { } 3; 6; 7 .

Câu 15: Cho tập hợp { } | 2 5 M x x = ∈ ≤ <  . Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn.

A. ( ) 2;5 M = B. [ ) 2;5 M = C. [ ] 2;5 M = D. ( ] 2;5 M =

Câu 16: Đo độ cao một ngọn cây là m m h 2,0 13 , 347 ± = . Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13 A. 347,1 B. 347,2 C. 350 D. 347

Câu 17: Cho tam giác ABC có I là trung điểm BC, Gọi M là điểm thỏa mãn 0 2 = + + MC MB MA . Xác định vị trí của điểm M.

A. M là trung điểm AI B. M là điểm thuộc đọan thẳng AI và MA = 2MI C. M là điểm thuộc đoạn thẳng AI và MI = 2MA D. M là trọng tâm tam giác ABC

Câu 18: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Đặt v CB u CA = = , . Khi đó AG bằng

A. 3 2 v u − B. 3 2 v u + C. 3 2v u − D. 3 2 v u + −

Câu 19: Cho tập hợp A= [m;m+1]; B = [1;3]. Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để B A ⊂ là A. 2 1 < < m B. 2 0 ≤ ≤m C. 2 1 ≤ ≤m D. 1 ≤ m hoặc 2 ≥ m

8

[ 3 −

)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo