
Trang 1/4 - Mã đề thi 287
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
UTRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN: TOÁN 10 (40 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
287 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh: ..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ 0
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?
A. 3 B. 6 C. 4 D. 9
Câu 2: Cho các phát biểu sau đây:
(I): “13 là số nguyên tố” (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “Các em hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” (IV): “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật ” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C , Đẳng thức nào đúng?
A. − = CA BA BC B. + = AB AC BC C. AB
+
CA =
CB D. − = AB BC CA
Câu 4: Cho [ ) 2;5 A = − và ( ] 0;6 = B . Khi đó tập ∪ A B là:
A. [ ) 2;0 − B. (0;5) C. [ ] 2;6 − D. ( ] 5;6
Câu 5: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
2
x
y
1 O
A. 2 2 y x = − B. 2 y x = − C. 2 2 y x = − − D. 2 y x = −−
Câu 6: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
A. 2 3 1 y x x = − + −. B. 2 2 3 1 y x x = − + −. C. 2 3 2 y x x = − + . D. 2 2 3 1 y x x = − + .
Câu 7: Cho mệnh đề: “ 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ + + > ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ + + < . B. 2 ,: 4 5 0 x x x ∃∈ + + > .
C. 2 : 4 5 0 x x x ∃∈ + + ≤ . D. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ + + ≤ .
O x
y
1
1
Trang 2/4 - Mã đề thi 287
Câu 8: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A. ( ) [ ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞. B. ( ] [ ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞ C. ( ) ( ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞. D. ( ] ( ) ; 3 8; −∞− ∪ +∞.
Câu 9: Cho { } *, 12, 3 A x x x = ∈ ≤ . Chọn khẳng định đúng.
A. A có 5 phần tử. B. A có 4 phần tử. C. A có 2 phần tử. D. A có 3 phần tử. Câu 10: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị là một Parabol như hình vẽ
Hàm số nghịch biến trong khoảng : A. ( ) 2;+∞ B. ( ) ( ) ;2 2; −∞ ∪ +∞ C. ( ) ;2 −∞ D. R
Câu 11: Cho tập hợp { } , , , A a b c d = . Tập A có mấy tập con?
A. 16. B. 15. C. 12. D. 10.
Câu 12: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
A. 2 2 4 4 y x x = − + . B. 2 3 6 1 y x x = − + −. C. 2 2 1 y x x = − + −. D. 2 2 2 y x x = − + .
Câu 13: Cho hàm số bậc hai
2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi
công thức nào?
A. ; 2 2 ∆ − −
b I a a . B. ; 4 ∆ − −
b I a a . C. ; 4 ∆
b I a a . D. ; 2 4 ∆ − −
b I a a .
Câu 14: Cho tập {0; 2; 3; 6; 7}; B={3; 4; 5; 6; 7; 8} A = . Tập A B ∩ là
A. { } 4; 5; 8 . B. { } 0; 2 . C. { } 0;2;3;4;5;6;7;8 . D. { } 3; 6; 7 .
Câu 15: Cho tập hợp { } | 2 5 M x x = ∈ ≤ < . Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn.
A. ( ) 2;5 M = B. [ ) 2;5 M = C. [ ] 2;5 M = D. ( ] 2;5 M =
Câu 16: Đo độ cao một ngọn cây là m m h 2,0 13 , 347 ± = . Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13 A. 347,1 B. 347,2 C. 350 D. 347
Câu 17: Cho tam giác ABC có I là trung điểm BC, Gọi M là điểm thỏa mãn 0 2 = + + MC MB MA . Xác định vị trí của điểm M.
A. M là trung điểm AI B. M là điểm thuộc đọan thẳng AI và MA = 2MI C. M là điểm thuộc đoạn thẳng AI và MI = 2MA D. M là trọng tâm tam giác ABC
Câu 18: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Đặt v CB u CA = = , . Khi đó AG bằng
A. 3 2 v u − B. 3 2 v u + C. 3 2v u − D. 3 2 v u + −
Câu 19: Cho tập hợp A= [m;m+1]; B = [1;3]. Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để B A ⊂ là A. 2 1 < < m B. 2 0 ≤ ≤m C. 2 1 ≤ ≤m D. 1 ≤ m hoặc 2 ≥ m
8
[ 3 −
)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.