Quảng cáo
Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc Bản PDF Vừa qua, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 lần thứ hai năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm giúp nhà trường và giáo viên nắm rõ chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Để sản xuất 100 sản phẩm thì Mai và Lan cùng làm hết 72 giờ, Lan và Chi cùng làm hết 63 giờ, còn Mai và Chi cùng làm hết 60 giờ. Trong buổi tổng kết sắp tới trưởng cơ sở sản xuất muốn thưởng cho một người sản xuất năng suất nhất. Hỏi ai sẽ được thưởng? + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ? A. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA + GB + GC = 0. B. Tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC = AB + AD. C. Với ba điểm bất kì O, A, B thì AB = OA – OB. D. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB với điểm M bất kì thì 2MI = MA + MB. + Cho hai hàm số f(x) = -x^4 + 8x^2 + 2019 và g(x) = √(1 – x^2). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số f(x) và g(x) không chẵn không lẻ. B. Hàm số f(x) chẵn, hàm số g(x) không chẵn không lẻ. C. Hàm số f(x) chẵn, hàm số g(x) lẻ. D. Hàm số f(x) và g(x) đều chẵn.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

-----------

KỲ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 04 trang

——————— Họ, tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: ......................................................................

Mã đề thi

132

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình

3 2 4 2 3 15 2 4 7

x y z x y z x y z

             

là.

A.   2; 1; 3  . B.   2;1; 3  . C.   2;1;3  . D.   2; 1;3   .

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC thì 0 GA GB GC    . B. Tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC AB AD   . C. Với ba điểm bất kì O, A, B thì AB OA OB   . D. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB với điểm M bất kì thì 2MI MA MB   .

Câu 3: Parabol 2 3 4 y x x    cắt trụcOy tại.

A.   0; 1  . B.   0; 4  . C.   1;0  . D.   4;0 .

Câu 4: Cho ( 1;3), (2;4) A B  và (1;5) C . Tọa độ trung điểm M của đoạn AC và trọng tâm G của tam giác ABC là.

A. 2 (0;4), ( ;4) 3 M G . B. 2 (1;1), ( ;4) 3 M G . C. (0;4), (2;12) M G . D. (0;8), (2;12) M G .

Câu 5: Hàm số 2 2 6 3 y x x   .

A. Đồng biến trên khoảng   0;3 . B. Đồng biến trên khoảng   3; .

C. Đồng biến trên khoảng   ;3  . D. Đồng biến trên khoảng   ; 3  .

Câu 6: Cho tam giác ABC , tập hợp điểm M thỏa mãn 6 MA MB MC    là.

A. Đường thẳng trung trực của BC. B. Đường tròn có bán kính là 2. C. Đường tròn có bán kính là 6. D. Đường thẳng qua A vuông góc với BC. Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

x  3 

( ) f x 5

 

Điều kiện của m để phương trình ( ) f x m  có 2 nghiệm là.

A. 5 m  . B. 5 m  hoặc 0 m  . C. 5 m  . D. 5 m  hoặc 3 m  .

Câu 8: Cho tập hợp   ;2 A  và   5;1 B  . Tìm \ A B .

A.   ; 2  B.     ; 2 1;2   . C.     ; 5 1;2   . D.     ; 5 1;2   .

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 5 1 3 x x   là.

A. 3 2; 2       

. B.   2  . C. 3 ;2 2       

. D. .

Câu 10: Cho     1; 2 , 0;3 a b    . Tọa độ của vectơ 3 x a b   là.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A.   3;3 x  . B.   3; 3 x   . C.   1;1 x  . D.   3; 9 x   .

Câu 11: Tìm m để hệ bất phương trình 1 0 2 3 x

x m      

có nghiệm

A. 5 m  . B. 5 m  . C. 5 m  . D. 5 m  .

Câu 12: Parabol (P): 2 3 6 y x mx m    cắt đường thẳng : 2 1 y x    tại hai điểm A và B có độ dài

2 5 AB  . Giá trị của m thuộc tập nào sau đây. A.   4;7 m . B.   2;4 m . C.   2;2 m . D.   4; 2 m  .

Câu 13: Cho tập hợp   ;2 A  và   0;5 B  . Tập hợp A B  là.

A.   ;5 A B   . B.   2;5 A B   . C.   ;0 A B   . D.   0;2 A B   .

Câu 14: Cho tam giác ABC , biết (1;1), (1;4) A B và (5;1) C . Tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC là.

A.   2;2 . B.   3;3 . C.   3;2 . D.   2;3 .

Câu 15: Tập xác định của hàm số 1 1 2 y x x    là.

A.   1; D . B.     1;2 2; D   .

C.   1;2 D  . D.   2; D  .

Câu 16: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 3 x x x     . A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 17: Phương trình 3 5 3 x x    có bao nhiêu nghiệm. A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 18: Cho góc  bất kì thỏa mãn 0 0 90 180    . Chọn khẳng định đúng . A. cot 0  . B. sin 0  . C. cos 0  . D. tan 0  .

Câu 19: Cho tập hợp   ; 2 A m m   và   0;5 B  . Điều kiện của m đểA B  là.

A. 0 3 m   . B. 0 m  hoặc 5 m  . C. 0 5 m   . D. 0 3 m   .

Câu 20: Trên khoảng   0;2019 có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình

2 4 2 1 0 x mx   có hai nghiệm phân biệt là. A. 2011 . B. 2017 . C. 2014 . D. 2016 .

Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại B có độ dài các cạnh 1, 5 AB AC . Tìm độ dài

AB AC .

A. 1 5 . B. 2 . C. 6 . D. 2 2 . Câu 22: Để sản xuất 100 sản phẩm thì Mai và Lan cùng làm hết 72 giờ, Lan và Chi cùng làm hết 63 giờ, còn Mai và Chi cùng làm hết 60 giờ. Trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo