Quảng cáo
Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương gồm 2 trang với 11 bài tập tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 10 : + Cho hàm số y = x^2 – 2mx + m^2 – m + 1 (1). a) Lập bảng biến thiên của hàm số khi m = 2. b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ x1, x2 sao cho tổng S = (x1)^2 + (x2)^2 đạt giá trị nhỏ nhất. [ads] + Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, AD = 4. Gọi M là điểm thoả mãn điều kiện vtAM = k.vtAB. Xác định k để hai đường thẳng AC và DM vuông góc nhau? + Cho A, B, C là các tập hợp bất kì, có biểu đồ Ven mô tả như hình vẽ dưới đây. Tìm tập hợp mô tả phần gạch sọc trong biểu đồ Ven trên? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Cho hai tập hợp   1;3;4;5;6;7 A  và   0;2;4;6;8 B  . Tìm tập hợp \ C A B  ? b) Cho A , B , C là các tập hợp bất kì, có biểu đồ Ven mô tả như hình vẽ dưới đây. Tìm tập hợp mô tả phần gạch sọc trong biểu đồ Ven trên?

Câu 2 (1,5 điểm). Cho hàm số  2 2 2 1 1 y x mx m m      .

a) Lập bảng biến thiên của hàm số khi 2 m  .

b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số  1 cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ

1 2 , x x sao cho tổng 2 2 1 2 S x x   đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 3 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a)    2 4 2 3 2 x x x     .

b) 2 5 3 1 1 x x x     .

c)    1 4 1 4 5 x x x x      

Câu 4 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình:    

2

4 2 2 3 3 0

9 5 0

x xy x y

x y x y x

          

Câu 5 (0,5 điểm). Cho 4 điểm bất kỳ , , , A B C O . Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. . OA OB BA      B. . AB AC BC     C. . AB OB OA     D. . OA CA CO    

Câu 6 (0,5 điểm). Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng .a Một điểm M di động sao cho

MA MB MA MB        . Gọi H là hình chiếu của M lên AB . Tính độ dài lớn nhất của

MH ? Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm   2;4 A và   1;2 B . Tính độ

dài véc tơ . AB 

A B

C

Câu 8 (0,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có 3 AB  , 4 AD  . Gọi M là điểm thoả mãn điều kiện . AM k AB    . Xác định k để hai đường thẳng AC và DM vuông góc nhau?

Câu 9 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức: 2 2 0 0 2 2 0 4 4 sin 30 2 cos180 sin 60 . 3 P a ab b    Với

,a b.

Câu 10 (0,5 điểm). Cho cot 2  . Tính giá trị biểu thức: sin 2cos sin cos Q        .

Câu 11 (0,5 điểm). Cho phương trình: 4 3 2 4 6 2 0 x x x x m       (m là tham số). Tìm

tất cả các giá trị m để phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt.

---------------------------------Hết---------------------------------

Họ và tên : ………………………..…………………….; Số báo dạnh : ………….

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Câu Nội dung Điểm 1a 1,0 điểm Tập   1;3;5;7 C  . 1,0

1b 0,5 điểm Là tập hợp  \ A B C  0,5

2a 1,0 điểm

Khi 2 m  ta có 2 4 3 y x x    . Tập xác định D R  Tọa độ đỉnh : (2; 1) I  0,25

Hàm số nghịch biến trên   ; 2  và đồng biến trên   2; 0,25 Vẽ bảng biến thiên :

x  2  y

  1 

0,5

2b 0,5 điểm

Phương trình hoành độ giao điểm  2 2 2 1 0 1 x mx m m     Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 2 điểm thì ' 1 0 1 m m    

Theo Viet: 1 2

2 1 2

2

. 1

x x m

x x m m

       

  2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 S x x x x x x m m        

0,25

Lập BBT của hs  2 2 2 2 f m m m    trên   1; Tìm được GTNN của S bằng 2 đạt được tại 1 m . 0,25

3a 1,0 điểm          2 4 2 3 2 2 2 2 3 2 x x x x x x x           0,5

   2 2 1 0 1 x x x x        0,5

3b 1,0 điểm ĐK: 1 x  0,25

PT   5 3 1 x x     0,25 2 2 1 x x    0,25 Kết hợp đk suy ra pt vô nghiệm 0,25 3c 0,5 điểm ĐK: 1 4 x   Đặt 1 4 ; 0 t x x t    

  

2 5 1 4 2 t x x     

PT trở thành:

2 2 5 5 2 15 0 2 t t t t       

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo