Quảng cáo
Đề thi khảo sát chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát chuyên đề lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi khảo sát chuyên đề Toán lớp 10 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc gồm 6 mã đề, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, tất cả các mã đề đều có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công C. Nếu a ≥ b thì a^2 ≥ b^2 D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 độ thì tam giác đó là đều [ads] + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng: A. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương B. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng hướng C. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba khác vt0 thì cùng phương D. Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng + Mệnh đề “∃x ∈ R: x^2 = 3” khẳng định rằng: A. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3 B. Nếu x là số thực thì x^2 = 3 C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3 D. Bình phương của mỗi số thực bằng 3 File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI LỚP 10 – LẦN 1

NĂM HỌC 2017 – 2018

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

U(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh: …………………………………………….. Số báo danh: ………………………………………………..

Câu 1: Tọa độ đỉnh I của parabol 2 2 5 y x x    là:

A.   1; 4 .  B.   4;1 . C.   1;8 .  D.   1;4 .

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. C. Nếu a b  thì 2 2 a b  R. D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60P0

P thì tam giác đó là đều.

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm   1;1 A ,   3;2 B  ,   0;6 C . Khi đó trọng tâm G

của tam giác ABC có tọa độ là:

A. 2 ; 3 3

         

. B. 2 ;3 3

         

. C. 2 ;3 3

         

. D. 2 ; 1 3

         

.

Câu 4: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

A. y = x – 2. B. y = –x – 2. C. y = –2x – 2. D. y = 2x – 2. Câu 5: Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 0 IA IB     

. B. IA IB   

. C. 1 2 IA AB   

. D. IA BI   

.

Câu 6: Parabol y = axP2

P + bx + 2 đi qua hai điểm M(1; 5) và N(–2; 8) có phương trình là A. y = xP2

P + x + 2. B. y = xP2

P + 2x + 2. C. y = 2xP2

P + x + 2 . D. y = 2xP2

P + 2x + 2.

Câu 7: Cho mệnh đề 2 : " : " P x R x x   . Mệnh đề phủ định của P là: A. 2 : " : " P x R x x   . B. 2 : " : " P x R x x   .

C. 2 : " : " P x R x x   . D. 2 : " : " P x R x x   .

Câu 8: Cho hai tập hợp   2,4,6,9 X  và   1,2,3,4 Y  .Tập hợp \ X Y bằng tập nào sau đây?

A. ∅. B. {6;9}. C.   1,3 . D.   2,4 .

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương. B. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng hướng.

C. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba khác 0 

thì cùng phương. D. Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng.

Câu 10: Phương trình 2 5 1 0 x  có nghiệm là: A. x = 2. B. x = 3. C. Vô nghiệm. D. x = -2.

x

y

O 1

–2

Mã đề thi 132

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho hàm số: 1 ( ) 1 3 f x x x    . Tập xác định của ( ) f x là

A. [1, 3)∪(3, +∞ ). B. (1, +∞ ) \ {3}. C. [1, +∞ ). D. (1, +∞ ).

Câu 12: Parabol 2 2 3 y x x    đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:

A.   1;3 . A  B.   1;1 . B  C.   1;2 . C D.   2;5 . D

Câu 13: Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”

A. 7 N  . B. 7 N  . C. 7 N  . D. 7 N  .

Câu 14: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. y = –(x + 1)P2

P. B. y = –(x – 1)P2

P. C. y = (x + 1)P2

P. D. y = (x – 1)P2

P.

Câu 15: Cho tập  ;2 A    và tập 0;5 B   . Khi đó tập A B  là tập nào trong các tập sau:

A.  ;5   B. 2;5 C. 0;2 D.  ;0  

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có   1;1 A ,   3;2 B  và   0;6 C .

Khi đó tọa độ đỉnh D là:

A.   4;5 .  B.   4; 5 .  C.   4; 5 .   D.   4;5 .

Câu 17: Parabol 2 2 5 y x x    có trục đối xứng là: A. x = 1. B. x = -1. C. y = 1. D. y = -1.

Câu 18: Phương trình 2 2 0 x x   có tất cả các nghiệm là:

A. 2. 1 x x

   

B. 1. 2

x

x

   

C. 0. 2

x

x

  

D. 2. x 

Câu 19: Cho   7;2;8;4;9;12 X  ;   1;3;7;4 Y  . Tập nào sau đây bằng tập X Y  ?

A.   1;2;3;4;8;9;7;12 . B.   4;7 .

C.   1;3 . D.   2;8;9;12 .

Câu 20: Đồ thị hàm số 3 y ax   đi qua điểm   1; 2 M  . Khi đó giá trị của a bằng:

A. a = 2. B. a = 1. C. a = -2. D. a = 5. Câu 21: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(–1; 2) và B(3; 1) là

A. y = 3 1 2 2 x   . B. y = 7 4 4 x  . C. y = 3 7 2 2 x  . D. y = 1 4 4 x  .

Câu 22: Nghiệm của phương trình 3 1 1 x  là:

A.

0 . 2 3

x

x

   

B.

0 . 2 3

x

x

   

C. 1. 0 x x

  

D. 0. x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo