
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4 THANH HÓA (Đề thi có 4 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Môn : Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút ---------------------------------------------------- Mã đề thi 357
Câu 1: Đường thẳng y=ax+b đi qua các điểm P(4;2) và Q(1;1) thì hệ số a, b của nó là :
A.
1 3 2 3
a
b
B.
2 3 1 3
a
b
C.
2 3 1 3
a
b
D.
2 3
1 3
a
b
Câu 2: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó giá trị AC BD
bằng bao nhiêu ?
A. 2 2 a B.2 a C. a D. 0
Câu 3: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 6 3 y x x và đường thẳng 2 3 y x là: A. 1 và -3 B. 1 và 3 C. -1 và -3 D. -1 và 3
Câu 4: Cho parabol 2 4 y ax x c đi qua điểm M(3;0) và có trục đối xứng x=2. Khi đó hệ số a, c là:
A. 1 3 a c
B. 1 3 a c
C. 1
3 a c
D. 1 3 a c
Câu 5: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Giá trị AB CA
bằng bao nhiêu ?
A. 3 2 a B. a
C. 3 a D.2 a Câu 6: Nếu ba điểm A(2;3), B(3;4) và C(m+1;-2) thẳng hàng thì m là:
A. -2 B. -4 C. 1 D. 3
Câu 7: Cho A(-2;-1), B(-1;3), C(m+1;n-2). Nếu 2 3 0 AB AC
thì ta có hệ thức nào sau đây đúng ? A. 2m-n+5=0 B. 3m+3n-4=0 C. m+2n-5=0 D. 2m+n-5=0
Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 3 1 y x x là :
A. [ 3; ) B. \{1} C. [ 3;1) (1; ) D. (1; )
Câu 9: Parabol (P) đi qua ba điểm A(-1;0), B(0;-4) và C(1;-6) có phương trình là :
A. 2 3 4 y x x B. 2 3 4 y x x C. 2 3 4 y x x D. 2 3 4 y x x
Câu 10: Cho tập hợp (0;2] A và [1;4) B . Khi đó tập hợp ( ) C A B là : A. (0;4) B. ( ; ) C. (0;2) [1;4) D. ( ;0] [4; )
Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng ?
A. AB CD
B. BC DA
C. AC BD
D. AD BC
Câu 12: Người ta làm một chiếc cổng hình parabol dạng 2 1 2 y x có
chiều rộng d=8m. Khi đó chiều cao h của cổng là :
A. h=8m B. h=10m C. h=7m D. h=9m Câu 13: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?
A. y=-|2x-3| B. y=|2x-3| C. y=2x+3 D. y=2x-3
Nguyễn Văn Đương- Trường THPT Quảng Xương 4
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
6
4
2
2
y
5
x
4
3
M
1
Câu 14: Mệnh đề phủ định của mệnh đề ‘‘ 2 , 1 0 x x x ’’ là : A. 2 , 1 0 x x x B. 2 , 1 0 x x x C. 2 , 1 0 x x x D. Không tồn tại x mà 2 1 0 x x
Câu 15: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. 3;0 (0;5) 0 B. [ 1;3) (2;5) (2;3) C. ( ;2) (2; ) ( ; ) D. (1;2) (2;5) (1;5)
Câu 16: Với giá trị nào của m sau đây thì ba đường thẳng y=-5(x+1), y=mx+3 và y=3x+m đồng quy ?
A. m=3 B. m=-13 hoặc m=3 C. m=-13 D. m=-3
Câu 17: Với giá trị nào của m sau đây thì hàm số 2 4 3 3 2 x y x x m xác định trên ?
A. 17
4 m B. 17
4 m C. 1 4 m D. 1 4 m
Câu 18: Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB=3a và CD=6a. Khi đó AB CD
bằng bao nhiêu ?
A. 0 B. -3a C. 3a D. 9a
Câu 19: Cho parabol (P) 2 3 2 1 y x x . Điểm nào sau đây là đỉnh của (P) ?
A. (0;1) I B. 1 2 ( ; ) 3 3 I C. 1 2 ( ; ) 3 3 I D. 1 2 ( ; ) 3 3 I
Câu 20: Một parabol (P) có đồ thị như hình vẽ bên thì phương trình của (P) là :
A. 2 2 4 3 3 y x x B. 2 2 4 2 3 3 y x x
C. 2 2 4 2 3 3 y x x D. 2 2 4 2 3 3 y x x
Câu 21: Cho hai tập hợp \ (0; ) B .Khi đó tập hợp B là : A. ( ; ) B. \{0} C. (0; ) D. ( ;0]
Câu 22: Cho tam giác ABC với A(1;1), B(-1;3) và C(-2;0) thì tam giác ABC là tam giác gì ?
A. Đều B. Vuông tại A C. Cân tại C D. Cân tại A Câu 23: Đồ thị của hàm số xác định trên được cho ở hình bên có bảng biến thiên là:
A.
B.
C. D.
Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?
A. ( ) 2 2016 2 2016 f x x x B. 3 ( ) 6 7 f x x x
C. ( ) 2 1 f x x D. 4 3 ( ) 2 5 1 f x x x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.