
Trang 1/4 - Mã đề thi 172
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 4
NĂM HỌC 2016- 2017 MÔN TOÁN 10 – PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu)
Thời gian làm bài: 50 phút, Không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 172
Câu 1: Cho hàm số 2 2 ( ) 1 x y f x x = = + . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. ( ) f x là hàm số lẻ. B. ( ) f x có tập xác định { } \ 1 D R = ± .
C. ( ) f x là hàm số không chẵn không lẻ D. ( ) f x là hàm số chẵn.
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình : 0 1 1 2 = − + x x
là :
A. 0 1 x ≤ ≤. B. 1 x ≥ hoặc 1 x ≤−. C. 1 x ≥. D. 0, 1 x x > ≠.
Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có , B 2 AB a C a = = và 0 45 BAD = . Diện tích của hình bình hành ABCD là :
A. 2 2a . B. 2 2 a . C. 2 3 a . D. 2 a .
Câu 4: Tập xác định của hàm số 2 1 4 3 x x y x x − = + − − là
A. ( ) (1; ) \ 2;3 D = +∞ . B. { } (1; ) \ 2,3 D = +∞ . C. ( ) [1; ) \ 2;3 D = +∞ . D. { } [1; ) \ 2;3 D = +∞ .
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 2 3 y x = − cắt parabol
2 ( 2) y x m x m = + + + tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung. A. 6 m > hoặc 3 2 m −< < −. B. 6 m > hoặc 2 m < −. C. 3 m > −. D. 3 m < −. Câu 6: Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn ab a b ≥ + . Mê ̣nh đề nào sau đây là đúng ? A. 4 a b + ≤ . B. 4 a b + < . C. 4 a b + > . D. 4 a b + ≥ .
Câu 7: Phương trình( ) 2 1 ( 1)( 1) 0 x x x + − + = tương đương với phương trình nào sau đây?
A. ( ) 2 1 ( 1) 0 x x + − = . B. ( 1)( 1) 0 x x − + = . C. ( ) 2 1 ( 1) 0 x x + + = . D. 2 1 0 x + = .
Câu 8: Số nghiệm của phương trình 1 1 x x + = − là A. 1. B. 0. C. vô nghiệm. D. 2.
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của a để phương trình:3 2 1 x ax có nghiệm duy nhất.
A. 2 3 ≠ a và 2 3 − ≠ a . B. 3 2 a hoặc 3 2 a .
C. 2 3 − < a . D. 2 3 − < a hoặc 2 3 > a .
Câu 10: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ,a b ?
A. 2 2 0 a ab b − + ≤ . B. 2 2 0 a ab b + + ≥ . C. 0 a b − ≤ . D. 2 2 0 a ab b − + < .
Câu 11: Hệ bất phương trình
2 1 0
0
x
x m
−≤ − >
có nghiệm khi:
A. 1 m < . B. 1 m = . C. 1 m ≥. D. 1 m ≠.
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 1 2 0 x m x m + − + − = có hai
nghiệm 1 2 , x x phân biệt thỏa mãn 1 2 x x − nhỏ nhất.
Trang 2/4 - Mã đề thi 172
A. 3 2 m = − . B. 4 3 m = . C. 3 4 m = . D. 3 2 m = .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 1 3 6 x x x − + > + là
A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ] ;2 −∞ . C. ( ) 2;+∞. D. [ ) 2;+∞.
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng ( ) ∆ đi qua giao điểm của hai đường thẳng 1 2 : 2 5 0; : 3 2 3 0 d x y d x y − + = + − = và song song với đường thẳng 3 : 2 0 d x y + + = . A. ( ) : 2 0 x y ∆ + + = . B. ( ) : 4 0 x y ∆ − − = . C. ( ) : 2 0 x y ∆ + − = . D. ( ) : 4 0 x y ∆ − + = .
Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3 3 ( ) , 0 f x x x x = + > .
A. 2 3 . B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 16: Xác đi ̣nh tất cả các giá trị của tham số m để với mọi x R ∈ ta có:
2
2 5 1 7 2 3 2 x x m x x + + −≤ < − + .
A. 5 1 3 m − < < . B. 5 3 m ≤− hoặc 1 m > .
C. 5 1 3 m − < ≤. D. 5 1 3 m − ≤ < .
Câu 17: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Số trung vị là của bảng trên là A. 5. B. 6. C. 7. D. 6,5. Câu 18: Để chào mừng ngày 26/3, đoàn trường THPT Chuyên phát động cuộc thi hoa điểm tốt với quy định như sau: Với mỗi điểm 10, 9, 8 tương ứng sẽ được thưởng , , x y z bông hoa. Tuần thứ nhất, lớp 10A được 7 điểm 10 và 5 điểm 8 nên được thưởng 88 bông hoa. Tuần thứ hai, lớp 10A được 1 điểm 10, 10 điểm 9 và 15 điểm 8 nên được thưởng 154 bông hoa. Tuần thứ ba, lớp 10A được 15 điểm 10, 1 điểm 9, 2 điểm 8 nên được thưởng 152 bông hoa. Hỏi nếu lớp 10A được 5 điểm 10, 10 điểm 9 và 7 điểm 8 thì lớp đó được thưởng bao nhiêu bông hoa?
A. 145 bông. B. 148 bông. C. 150 bông. D. 142 bông. Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ trực tâm H của tam giác tam giác ABC với
(1;2), (3;4), (5;0) A B C .
A. (3;2) . B. 8 7 ; 3 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.