
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN THI: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2 điểm) Cho 2 tập hợp { } / ;3 12 0 A x x R x = ∈ − ≤ ; { } / ; 2 0 B x x R x = ∈ − > .
a) Xác định các tập hợp A và B.
b) Tìm các tập hợp ; ; \ ; \ A B A B A B B A ∩ ∪ .
Câu 2 (2 điểm) Cho hàm số 2 2( 1) 2 1 y x m x m = − + + + .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi 1 m = .
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt A;B và cắt trục Oy tại
điểm C sao cho diện tích ABC ∆ bằng 3.
Câu 3 (3 điểm)
a) Giải phương trình :
2
2 3 1 1 2 2 4 x x x x − = + − + − .
b) Giải phương trình : 2 7 10 3 5 2 2 6 x x x x + + = + + + − .
c) Giải hệ phương trình :
2 2
2 2 1 1
1
x x y y
x y xy
+ + = + − + = +
Câu 4 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, lấy M là trung điểm của CD.
a) Biểu diễn véc tơ AM
theo 2 véc tơ AB
và AD
.
b) Cho a là số thực dương không đổi, tìm điểm H sao cho :
2 2 HA HB HC HD a + + + =
.
Câu 5 (1 điểm) Trong hệ trục tọa độ Oxy cho ABC ∆ , lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho
3 BC BM = , biết rằng (1; 3); ( 2;0); ( 1;1) A B M − − − . Hãy tìm tọa độ trọng tâm của ABC ∆ .
---------------------------------Hết---------------------------------
Họ và tên : ………………………..…………………….; Số báo dạnh : ………….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Câu Nội dung Điểm 1a Tập ( ] ;4 ; A = −∞ . 0,5 Tập ( ) 2; ; B = +∞ 0,5 1b Giao : ( ] 2;4 A B ∩ = 0,25 Hợp : A B R ∪ = 0,25 Hiệu : ( ] \ ;2 A B = −∞ 0,25 Hiệu ( ) \ 4; B A = +∞ 0,25 2a Khi 1 m = ta có 2 4 3 y x x = − + . Tập xác định D R = 0,25 Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 2 −∞ và đồng biến trên ( ) 2;+∞ 0,25 Vẽ bảng biến thiên : 0,25 Tọa độ đỉnh : (2; 1) I − ; trục đối xứng là đường thẳng 2 x = , ta có đồ thị
8
6
4
2
-2
5
0,25
2b Phương trình hoành độ giao điểm 2 2( 1) 2 1 0 (1) x m x m − + + + =
Để đồ thị cắt Ox tại 2 điểm phân biệt thì 2 ' 0 0 m m ∆= > ⇔ ≠ .
Khi đó phương trình
1
2
1 (1) 2 1
x
x m
= ⇔ = +
0,25
Đồ thị cắt Ox tại 2 điểm (1;0); (2 1;0) A B m + , cắt Oy tại (0;2 1) C m + 0,25 Ta có 1 2 2 AB x x m = − = và 2 1 OC m = + 0,25
1 1 . 3 (2 ).(2 1) 2 2 ABC S OC AB m m = ⇔ = +
1 (2 1) 3 3 2
m m m m
= ⇔ + = ± ⇔ − =
0,25
3a Điều kiện xác định 2 x ≠± 0,25 Quy đồng ta được 2 2 3 0 x x − − = 0,25 1
3
x
x
= − ⇔=
0,25
Kết hợp với điều kiện ta được phương trình có 2 nghiệm như trên. 0,25 3b Phương trình : 2 7 10 3 5 2 2 6 x x x x + + = + + + − Điều kiện: 2 x ≥−
0,25
( )( ) 5 2 3 5 2 2 6 0 pt x x x x ⇔ + + − + − + + =
( ) ( )
( )( )
5 2 3 2 2 3 0
2 3 5 2 0
2 3 0
5 2 0
x x x
x x
x
x
⇔ + + − − + − =
⇔ + − + − =
+ − = + − =
0,25
( ) 2 3 0 7 x x tm + − = ⇔ = 0,25
( ) 5 2 0 1 x x tm + − = ⇔ = − 0,25
3c ( )
( )
2 2
2 2 1 1 1
1 2
x x y y
x y xy
+ + = + − + = +
Điều kiện
2 1 0 1 y y −≥ ⇔ ≥ hoặc 1 y ≤−
* Nếu 1 y ≤− thì từ (1)
2
2 1 1 0 1 x x y y ⇒ + + = < − −
(vô lí do
VT >0)
0,25
* Nếu 1 y ≥ thì (1)
2 2 1 1 0 y x y x − + + −− =
( )
2 2 2 2 2
2 2 1 1 1 0 1 1 0 1 1
y x y x y x y x y x y x
−− + + ⇔ − + + = ⇔ − + + = −+ −+
0,25
TH 1. = + 2 y x 1 thế vào pt (2) ta được 2 2 2 1 1 1 x x x x + + = + +
2 2
2
0 1 (TM) 0 2 1 1 2 (TM) 2 1 3 3
x y x x x x x y x x
= ⇒ = = ⇔ = + ⇔ ⇔ = ⇒ = = +
0,25
TH 2. + + + = ⇔ + + + + − = −+
2 2 2
2 y x 1 1 0 x x 1 y y 1 0 y 1 x
TH này không xảy ra do + + > ∀ 2 x x 1 0, x và 1 y ≥
Vậy hệ có 2 nghiệm là 0 1 x y = =
và
1 3 2 3
x
y
= =
0,25
4a Theo tính chất của trung điểm ( ) 1 2 AM AD AC ⇒ = +
0,25
Theo quy tắc hbh có AC AD AB = +
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.