Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán năm 2023-2024 Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán năm 2023-2024 SyTu xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024 trường THPT Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi gồm 04 trang, với cấu trúc bao gồm 70% câu hỏi trắc nghiệm (35 câu) và 30% câu hỏi tự luận (04 câu). Thời gian làm bài được giao là 90 phút, đề thi đi kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm cho mã đề 001-002-003-004. Trích đoạn từ đề thi: - Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng 35 bậc, bậc dưới cùng cần 120 viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để xây cầu thang? - Một người nhảy bungee từ một cây cầu và căng một sợi dây dài 100m. Sau mỗi lần rơi xuống, người nhảy được kéo lên một quãng đường bằng 75% so với lần trước đó và lại bị rơi xuống đúng quãng đường vừa được kéo lên. Tính tổng quãng đường sau 10 lần nhảy. - Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của học sinh khối 11.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)  ) 0;20  ) 20;40  ) 40;60  ) 60;80  ) 80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa trung vị là A.  ) 0;20 . B.  ) 20;40 . C.  ) 60;80 . D.  ) 40;60 .

Câu 2: Số nghiệm của phương trình sin 1 4 x    + =    

với 5 x     là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 3: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 1 u = và công sai 2 d = . Tổng của 11 số hạng đầu tiên bằng

A. 19. B. 21. C. 121. D. 100. Câu 4: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? A. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ.

C. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ.

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và công bội 3 q = . Giá trị của 2 u bằng

A. 6 . B. 9. C. 8. D. 2

3 .

Câu 6: Cho cấp số nhân (un) biết

4 2

5 3

52 104 u u u u − =   − = 

. Số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân (un) là

A. 1 9 u = −; 2 q = −. B. 1 9 u = ; 2 q = −. C. 1

26

3 u = ; 2 q = . D. 1 9 u = ; 2 q = .

Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = − . B. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b − = + . D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = + .

Câu 8: Tập xác định của hàm số 1 sin

cos

x y x + = là

A.   \ , D k k  =  . B.   \ 2 , D k k  =  .

C. \ 2 , 2 D k k     = +     

. D. \ , 2 D k k     = +     

.

Câu 9: Một đường tròn có bán kính 10 R

 = , độ dài cung tròn có số đo bằng 2

 là

A. 5. B. 5. C. 5

. D. 5

.

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng thứ 2 bằng 3 và số hạng thứ 4 bằng 7. Số hạng thứ 15 bằng

A. 29. B. 35. C. 31. D. 27. Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 8 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 6 . B. 10. C. 6 −. D. 4 .

Câu 12: Cho góc  thoả mãn 5 2 2

     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cot 0 . B. tan 0  . C. sin 0  . D. cos 0 .

Câu 13: Phương trình 3 tan 3 x = có tập nghiệm là

A. . B. , 3 k k     +     

. C. , 6 k k     +     

. D. 2 , 6 k k     +     

.

Câu 14: Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 1; 3;9; 27;81. − − B. 0;3;9;27;81. C. 1; 2; 4; 8; 16. − − − − D. 1; 3; 6; 9; 12. − − − −

Câu 15: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)  ) 0;20  ) 20;40  ) 40;60  ) 60;80  ) 80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá trị đại diện của nhóm  ) 20;40 là

A. 20 . B. 10. C. 30. D. 40 .

Câu 16: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 9 u = và công sai 2 d = . Giá trị của 2 u bằng.

A. 18. B. 9

2 . C. 7 . D. 11.

Câu 17: Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

Khoảng điểm  ) 6,5;7  ) 7;7,5  ) 7,5;8  ) 8;8,5  ) 8,5;9  ) 9;9,5  ) 9,5;10

Tần số 8 10 16 24 13 7 4 Mốt (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 6,21. B. 7,21. C. 24. D. 8,21.

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số s 1 2cos = − y x inx .

A. \ 2 3     +      k k . B. \ 2 3      +      k k .

C. 1 \ 2

  

. D. .

Câu 19: Tất cả các họ nghiệm của phương trình sin sin80 x =  là A.   80 360 , 80 360 , = + − +   S k k k . B.   80 180 ,100 180 , = +  +   S k k k .

C.   40 360 ,140 360 , = +  +   S k k k . D.   80 360 ,100 360 , = +  +   S k k k .

Câu 20: Cho cấp số nhân 4;12;.... Số hạng thứ 11 của cấp số nhân là

A. 708588. B. 78732 . C. 236196 . D. 77832 . Câu 21: Thống kê điểm trung bình môn Toán của một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo