 lop 11 mon Toan nam 2021 2022 truong THPT Ngo Gia Tu Dak Lak.png)
1/3 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM )
Câu 1. Giải phương trình 4π cos2 cos 7 x = .
A. 4π 2π 7 x k = ± + , với k ∉. B. 2π 2π 7 x k = ± + , với k ∉.
C. 4π 2π 7 x k = + hoặc 3π 2π 7 x k = + , với k ∉. D. 2π 2π 7 x k = + hoặc 5π 2π 7 x k = + , với k ∉.
Câu 2. Cho phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng CD. Chọn khẳng định đúng.
A. . AB k CD = . B. . AB k CD = . C. . CD k AB = . D. . CD k AB = .
Câu 3. Giải phương trình 2cos 3 0 x + = .
A. 5π 2π 6 x k = + hoặc π 2π 3 x k = − + , với k ∉. B. π 2π 6 x k = − + hoặc 7π 2π 6 x k = + , với k ∉.
C. 5π 2π 6 x k = ± + , với k ∉. D. π 2π 6 x k = ± + , với k ∉.
Câu 4. Tất cả các nghiệm của phương trình 2π sin sin 11 x = là
A. 2π 2π 11 x k = + hoặc 2π 2π 11 x k = − + , với k ∉. B. 2π π 11 x k = + , với k ∉.
C. 2π π 11 x k = ± + , với k ∉. D. 2π 2π 11 x k = + hoặc 9π 2π 11 x k = + , với k ∉.
Câu 5. Giải phương trình π tan tan 3 x = ta được nghiệm của nó là
A. π 2π 3 x k = + , với k ∉. B. π π 3 x k = + , với k ∉.
C. π 2π 3 x k = ± + , với k ∉. D. π π 3 x k = ± + , với k ∉.
Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(2;0). Tìm toạ độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 0 90 − . A. (0;2). B. (0;-2). C. (-2;0). D. (2;0). Câu 7. Nếu một công việc có thể thực hiện bằng 1 hoặc 2 hành động, trong đó hành động 1 có 10 cách thực hiện, hành động 2 có 30 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là bao nhiêu ?
A. 10 30 C . B. 20. C. 300. D. 40.
Câu 8. Xác định giá trị của tham số m để phương trình sin 2 3 11 x m = − có nghiệm.
A. 10 4 3 m −≤ ≤ . B. [ ] 1;1 m∉− . C. 10 4 3 m ≤ ≤ . D. 1 1 m −≤ ≤.
Mã đề 001
2/3 - Mã đề 001
Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai đối với sinx và cosx ?
A. 2 2 2 sin cos 2 1 x x + = . B. 2 2 sin 2 cos 2 3 x x + = .
C. 2 2 sin 2sin cos 3cos 4 x x x x + − = . D. 2 2 sin 2cos 3 3 x x + = .
Câu 10. Phương trình 6π cot3 cot 2021 x = có tập nghiệm là
A. 2π π| 2021 k k + ∈ . B. 6π 2π| 2021 k k + ∈ .
C. 2π 2π| 2021 k k + ∈ . D. 6π π| 2021 k k + ∈ .
Câu 11. Tập xác định của hàm số tan y x = là
A. { } | π, D x x k k = ∈ ≠ ∈ . B. π | 2π, 2 D x x k k = ∈ ≠ + ∈ .
C. { } | 2π, D x x k k = ∈ ≠ ∈ . D. π | π, 2 D x x k k = ∈ ≠ + ∈ .
Câu 12. Tập xác định của hàm số 3 2 sin 1 x y x + = + là
A. π \ 2π | 2 D k k = + ∈ . B. π \ 2π | 2 D k k = − + ∈ .
C. { } \ 2π | D k k = ∈ . D. { } \ π 2π | D k k = + ∈ .
Câu 13. Tìm toạ độ điểm B là ảnh của điểm A(3;-1) qua phép tịnh tiến theo vectơ ( 2;5) v = −
.
A. (1;4) B . B. (4;1) B . C. (5; 6) B − . D. ( 5;6) B − .
Câu 14. Chọn phát biểu đúng.
A. Phép quay tâm O, góc quay 0 60 α = − là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( ', ) 60 OM OM = − .
B. Phép quay tâm O, góc quay 0 30 α = là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( , ') 30 OM OM = .
C. Phép quay tâm O, góc quay 0 90 α = − là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( , ') 90 OM OM = .
D. Phép quay tâm O, góc quay 0 70 α = là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho 0 ( , ') 70 OM OM = .
Câu 15. Nếu một công việc muốn thực hiện phải qua 2 hành động liên tiếp, trong đó hành động 1 có 11 cách thực hiện, hành động 2 có 21 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là
A. 10. B. 32. C. 11 21 C . D. 231.
Câu 16. Phép tịnh tiến theo vectơ v
là phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho
A. ' 0 MM v + =
. B. ' 0 M M v + = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.