Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán năm 2020-2021 Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán năm 2020-2021 Chúng ta hãy cùng tìm hiểu đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020-2021 của trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam. Đề thi này được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với câu hỏi tự luận, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng suy luận và làm bài hiệu quả. Đề thi gồm 2 phần chính: Phần trắc nghiệm và phần tự luận. Phần trắc nghiệm bao gồm 15 câu hỏi, điểm số tương ứng là 5 điểm. Phần tự luận có 5 câu hỏi, cũng là 5 điểm. Thời gian làm bài cho học sinh là 60 phút, đảm bảo học sinh có đủ thời gian suy nghĩ và làm bài. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng a và b. Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia, hỏi số đo của góc quay alpha (0 <= alpha <= 180) là bao nhiêu? Khẳng định nào sau đây là sai về chu kì của các hàm số lượng giác? Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C phải qua B? Đề thi đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và rút kinh nghiệm sau khi làm xong bài. Hy vọng đề thi sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì sắp tới.

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH

(Đề gồm có 2 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ- HỌC KỲ I

NĂM HỌC : 2020- 2021 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 133

I. TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến ( ) ( ) ' à ' v v T A A v T B B = =   ( với 0 ≠   v ). Khi đó

Mệnh đề nào sau đây là sai ? A. ' ' AB BA =  

. B. ' ' A B AB = . C. ' '. AB A B =  

D. ' '. AA BB =  

Câu 2: Có 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp số học sinh đó vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nữ ngồi kề nhau ?

A. 128 cách. B. 120 cách. C. 48 cách. D. 64 cách.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 4 0 d x y + − = . Phép tịnh tiến theo vectơ

 v có

giá song song với Oy , biến d thành ' d sao cho ( ) 1;1 ' A d ∈ . Khi đó tọa độ của vectơ

 v là

A. ( ) 0; 1 . v = − 

B. ( ) 1;0 . v = 

C. ( ) 1;0 . v = − 

D. ( ) 0;1 . v = 

Câu 4: Hàm số cot y x  có tập xác định là

A. { } \ 2 , . k k π ∈   B. \ , . 2 k k π π   + ∈       C. { } \ , . k k π ∈   D. . 

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (4;0) A . Tọa độ ảnh ′ A của điểm A qua phép quay

( ; ) 2 − O Q π là

A. (0; 4) A′ − . B. (0;4) A′ . C. (4;0) A′ . D. ( 4;0) A′ − .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt là 3 4 5 0 x y   và 7 3 0. x y   Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay 

  0 0 180    là

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 120 . D. 0 90 . Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai về chu kì của các hàm số lượng giác?

A. Hàm số cos y x = là hàm số tuần hoàn chu kì 2 . π B. Hàm số tan y x = là hàm số tuần hoàn chu kì . π C. Hàm số cot y x = là hàm số tuần hoàn chu kì . π D. Hàm số sin y x = là hàm số tuần hoàn chu kì . π

Câu 8: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C phải qua B?

A. 8 cách. B. 125 cách. C. 12 cách. D. 15 cách. Câu 9: Tập giá trị của hàm số sin y x = là A. ( ) ;1 . −∞ B. [ ] 1;1 . − C. .  D. ( ) 1;1 . −

Câu 10: Nghiệm phương trình = 1 cos 2 x là

A.

 π = + π  ∈  π = + π 

 2 6 , . 5 2 6

x k k x k

B.

 π π = +  ∈  π π = + 

 6 2 , . 5 6 2

x k k x k

C.

 π = + π  ∈  π = + π 

 2 3 ; . 2 2 3

x k k x k

D.

 π = + π  ∈  π = − + π 

 2 3 , . 2 3

x k k x k

Câu 11: Phương trình có nghiệm 2 cos sin 2 0 x x − =

A. ( )

 π = + π  ∈  = + π 

 2 . 1 arctan 4

x k k x k

B. ( )

 π = + π  ∈  = + π 

 2 . 1 arctan 2

x k k x k

C. ( )

 π = + π  ∈  = + π 

 2 . 1 arctan 5

x k k x k

D. ( )  π = + π  ∈ = + π 

. 2 arctan 2

x k k x k

Câu 12: Ảnh của đường thẳng :5 3 15 0 d x y + − = qua phép quay ( ) 0 ;90 O Q là

A. ':3 5 15 0. d x y − + = B. ':3 5 15 0. d x y − − = C. ':5 3 15 0. d x y + + = D. ':5 3 15 0. d x y + + =

Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Phép vị tự tỉ số k

A. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. B. Biến tâm vị tự thành chính nó. C. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng nó. Câu 14: Từ các chữ số 5,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

A. 64 số. B. 12 số. C. 24 số. D. 50 số. Câu 15: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?

A. 4 7 số. B. 4 7 A số. C. 4 7 C số. D. 7!số. II. TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1: (1 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: 1 sin 2 x =

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình 1 cos 1 cos 4cos sin x x x x + + − =

Câu 3: (1,5 điểm) Cho tập hợp { } 0,1,2,3,4,5 A = .

a. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập ra từ A ? b. Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau được lập ra từ A ? Câu 4: (0,75 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn:( ) ( ) 2 2 2 1 25 x y − + − = . Tìm ảnh của ( ) C

qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;3 = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo