 lop 11 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Nguyen Thai Binh Quang Nam.png)
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
(Đề gồm có 2 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ- HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2020- 2021 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 133
I. TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến ( ) ( ) ' à ' v v T A A v T B B = = ( với 0 ≠ v ). Khi đó
Mệnh đề nào sau đây là sai ? A. ' ' AB BA =
. B. ' ' A B AB = . C. ' '. AB A B =
D. ' '. AA BB =
Câu 2: Có 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp số học sinh đó vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nữ ngồi kề nhau ?
A. 128 cách. B. 120 cách. C. 48 cách. D. 64 cách.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 4 0 d x y + − = . Phép tịnh tiến theo vectơ
v có
giá song song với Oy , biến d thành ' d sao cho ( ) 1;1 ' A d ∈ . Khi đó tọa độ của vectơ
v là
A. ( ) 0; 1 . v = −
B. ( ) 1;0 . v =
C. ( ) 1;0 . v = −
D. ( ) 0;1 . v =
Câu 4: Hàm số cot y x có tập xác định là
A. { } \ 2 , . k k π ∈ B. \ , . 2 k k π π + ∈ C. { } \ , . k k π ∈ D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (4;0) A . Tọa độ ảnh ′ A của điểm A qua phép quay
( ; ) 2 − O Q π là
A. (0; 4) A′ − . B. (0;4) A′ . C. (4;0) A′ . D. ( 4;0) A′ − .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt là 3 4 5 0 x y và 7 3 0. x y Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay
0 0 180 là
A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 120 . D. 0 90 . Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai về chu kì của các hàm số lượng giác?
A. Hàm số cos y x = là hàm số tuần hoàn chu kì 2 . π B. Hàm số tan y x = là hàm số tuần hoàn chu kì . π C. Hàm số cot y x = là hàm số tuần hoàn chu kì . π D. Hàm số sin y x = là hàm số tuần hoàn chu kì . π
Câu 8: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C phải qua B?
A. 8 cách. B. 125 cách. C. 12 cách. D. 15 cách. Câu 9: Tập giá trị của hàm số sin y x = là A. ( ) ;1 . −∞ B. [ ] 1;1 . − C. . D. ( ) 1;1 . −
Câu 10: Nghiệm phương trình = 1 cos 2 x là
A.
π = + π ∈ π = + π
2 6 , . 5 2 6
x k k x k
B.
π π = + ∈ π π = +
6 2 , . 5 6 2
x k k x k
C.
π = + π ∈ π = + π
2 3 ; . 2 2 3
x k k x k
D.
π = + π ∈ π = − + π
2 3 , . 2 3
x k k x k
Câu 11: Phương trình có nghiệm 2 cos sin 2 0 x x − =
A. ( )
π = + π ∈ = + π
2 . 1 arctan 4
x k k x k
B. ( )
π = + π ∈ = + π
2 . 1 arctan 2
x k k x k
C. ( )
π = + π ∈ = + π
2 . 1 arctan 5
x k k x k
D. ( ) π = + π ∈ = + π
. 2 arctan 2
x k k x k
Câu 12: Ảnh của đường thẳng :5 3 15 0 d x y + − = qua phép quay ( ) 0 ;90 O Q là
A. ':3 5 15 0. d x y − + = B. ':3 5 15 0. d x y − − = C. ':5 3 15 0. d x y + + = D. ':5 3 15 0. d x y + + =
Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Phép vị tự tỉ số k
A. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. B. Biến tâm vị tự thành chính nó. C. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng nó. Câu 14: Từ các chữ số 5,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
A. 64 số. B. 12 số. C. 24 số. D. 50 số. Câu 15: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?
A. 4 7 số. B. 4 7 A số. C. 4 7 C số. D. 7!số. II. TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)
Câu 1: (1 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: 1 sin 2 x =
Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình 1 cos 1 cos 4cos sin x x x x + + − =
Câu 3: (1,5 điểm) Cho tập hợp { } 0,1,2,3,4,5 A = .
a. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập ra từ A ? b. Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau được lập ra từ A ? Câu 4: (0,75 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn:( ) ( ) 2 2 2 1 25 x y − + − = . Tìm ảnh của ( ) C
qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;3 = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.