
Mục lục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 :
THƯƠNG NGƯỜI NHƯ THỂ THƯƠNG THÂN
Tuần 1. Thương người như thể thương thân Tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Chính tả (Nghe – viết): Dế mèn bênh vực kẻ yếu Luyện từ và câu: Cấu tạo của tiếng Kể chuyện: Sự tích hồ Ba Bể Tập đọc: Mẹ ốm Tập làm văn: Thế nào là kể chuyện Luyện từ và câu: Luyện tập về cấu tạo của tiếng Tập làm văn: Nhân vật trong truyện Tuần 2. Thương người như thể thương thân Tập đọc: Dế mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo) Chính tả (Nghe – viết): Mười năm cõng bạn đi học Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nhân hậu – đoàn kết Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 2 Tập đọc: Truyện cổ nước mình Tập làm văn: Kể lại hành động của nhân vật Luyện từ và câu: Dấu hai chấm Tập làm văn: Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện Tuần 3. Thương người như thể thương thân Tập đọc: Thư thăm bạn Chính tả (Nghe – viết): Cháu nghe câu chuyện của bà Luyện từ và câu: Từ đơn và từ phức Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 3 Tập đọc: Người ăn xin Tập làm văn: Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết Tập làm văn: Viết thư MĂNG MỌC THẲNG
Tuần 4. Măng mọc thẳng Tập đọc: Một người chính trực Chính tả (Nghe – Viết): Truyện cổ tích nước mình Luyện từ và câu: Từ ghép và từ láy Kể chuyện: Một nhà thơ chân chính Tập đọc: Tre Việt Nam Tập làm văn: Cốt truyện Luyện từ và câu: Luyện tập về từ ghép và từ láy Tập làm văn: Luyện tập xây dựng cốt truyện Tuần 5. Măng mọc thẳng Tập đọc: Những hạt thóc giống Chính tả (Nghe – viết): Những hạt thóc giống Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Trung thực – Tự trọng – Tuần 5 Tiếng Việt 4 Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 5 Tập đọc: Gà Trống và Cáo Tập làm văn: Viết thư (Kiểm tra viết) Luyện từ và câu : Danh từ Luyện tập: Đoạn văn trong bài văn kể chuyện Tuần 6. Măng mọc thẳng Tập đọc: Nỗi dằn vặt của An- đrây-ca Chính tả (Nghe – viết): Người viết truyện thật thà Luyện từ và câu: Danh từ chung và danh từ riêng Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 6 Tập đọc: Chị em tôi Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Trung thực – Tự trọng – Tuần 6 Tiếng Việt 4 Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện TRÊN ĐÔI CÁNH ƯỚC MƠ
Tuần 7. Trên đôi cánh ước mơ Tập đọc: Trung thu độc lập Chính tả (Nhớ-viết): Gà Trống và Cáo Luyện từ và câu: Cách viết người, tên địa lí Việt Nam Kể chuyện: Lời ước dưới trăng Tập đọc: Ở Vương quốc Tương lai Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện Luyện từ và câu: Luyện tập viết tên người, tên địa lí Việt Nam Tập làm văn: Luyện tập phát triển câu chuyện Tuần 8. Trên đôi cánh ước mơ Tập đọc: Nếu chúng mình có phép lạ Chính tả (Nghe-viết): Trung thu độc lập Luyện từ và câu: Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 8 Tập đọc: Đôi giày ba ta màu xanh Tập làm văn: Luyện tập phát triển câu chuyện Luyện tập từ và câu: Dấu ngoặc kép Tập làm văn: Luyện tập phát triển câu chuyện Tuần 9. Trên đôi cánh ước mơ Tập đọc: Thưa chuyện với mẹ Chính tả (Nghe-viết): Thợ rèn Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Ước mơ Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 9 Tập đọc: Điều ước của vua Mi-đát Tập làm văn: Luyện tập phát triển câu chuyện Luyện từ và câu: Động từ Tập làm văn: Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân – Tuần 9 Tiếng Việt 4 Tuần 10. Ôn tập giữa học kì I – Tiếng Việt 4 CÓ CHÍ THÌ NÊN
Tuần 11. Có chí thì nên Tập đọc: Ông trạng thả diều Chính tả (Nhớ-viết): Nếu chúng mình có phép lạ Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ Kể chuyện: Bàn chân kì diệu Tập đọc: Có chí thì nên Tập làm văn: Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân – Tuần 11 Tiếng Việt 4 Luyện từ và câu: Tính từ Tập làm văn: Mở bài trong bài văn kể chuyện Tuần 12. Có chí thì nên Tập đọc: Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi Chính tả (Nghe-viết): Người chiến sĩ giàu nghị lực Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Ý chí – Nghị lực Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 12 Tập đọc: Vẽ trứng Tập làm văn: Kết bài trong bài văn kể chuyện Luyện từ và câu: Tính từ (tiếp theo) Tập làm văn: Kể chuyện (kiểm tra viết) Tuần 13. Có chí thì nên Tập đọc: Người tìm đường lên các vì sao Chính tả (Nghe-viết): Người tìm đường lên các vì sao Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Ý chí- Nghị lực Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 13 Tập đọc: Văn hay chữ tốt Luyện từ và câu: Câu hỏi và dấu chấm hỏi Tập làm văn: Ôn tập văn kể chuyện TIẾNG SÁO DIỀU
Tuần 14. Tiếng sáo diều Tập đọc: Chú đất nung Chính tả (Nghe-viết): Chiếc áo búp bê Luyện từ và câu: Luyện tập về câu hỏi Kể chuyện: Búp bê của ai Tập đọc: Chú đất nung (tiếp theo) Tập là văn: Thế nào là miêu tả? Luyện từ và câu: Dùng câu hỏi vào mục đích khác Tập làm văn: Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật Tuần 15. Tiếng sáo diều Tập đọc: Cánh diều tuổi thơ Chính tả (Nghe-viết): Cánh diều tuổi thơ Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 15 Tập đọc: Tuổi ngựa Tập làm văn: Luyện tập miêu tả đồ vật Luyện từ và câu: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi Tập làm văn: Quan sát đồ vật Tuần 16. Tiếng sáo diều Tập đọc: Kéo co Chính tả (Nghe – viết): Kéo co Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 16 Tập đọc: Trong quán ăn “Ba cá Bống” Tập làm văn: Luyện tập giới thiệu địa phương Luyện từ và câu: Câu kể Tập làm văn: Luyện tập miêu tả đồ vật Tuần 17. Tiếng sáo diều Tập đọc: Rất nhiều mặt trăng Chính tả (Nghe-viết): Mùa đông trên rẻo cao Luyện từ và câu: Câu kể: Ai làm gì Kể chuyện: Một phát minh nho nhỏ Tập đọc: Rất nhiều mặt trăng (tiếp theo) Tập làm văn: Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật Tuần 18: Ôn tập cuối học kì I – Tiếng Việt 4 NGƯỜI TA LÀ HOA ĐẤT
Tuần 19. Người ta là hoa đất Tập đọc: Bốn anh tài Chính tả (Nghe – viết): Kim tự tháp Ai Cập Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? Kể chuyện: Bác đánh cá và gã hung thần Tập đọc: Chuyện cổ tích về loài người Tập làm văn: Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Tài năng Tập làm văn: Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật Tuần 20. Người ta là hoa đất Tập đọc: Bốn anh tài (tiếp theo) Chính tả (Nghe – viết): Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Luyện từ và câu : Luyện tập về câu kể Ai làm gì? Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 20 Tập đọc: Trống đồng Đông Sơn Tập làm văn: Miêu tả đồ vật (Kiếm tra viết) Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ – Sức khỏe Tập làm văn: Luyện tập giới thiệu về địa phương Tuần 21. Người ta là hoa đất Tập đọc: Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa Chính tả (Nghe-viết): Chuyện cổ tích về loài người Luyện từ và câu: Câu kể Ai thế nào? Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 21 Tập đọc: Bè xuôi sông La Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? Tập làm văn: Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối VẺ ĐẸP MUÔN MÀU
Tuần 22. Vẻ đẹp muôn màu Tập đọc: Sầu riêng Chính tả (Nghe – viết): Sầu riêng Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? Kể chuyện: Con vịt xấu xí Tập đọc: Chợ tết Tập làm văn: Luyện tập quan sát cây cối Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ – Cái đẹp Tập làm văn: Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối Tuần 23. Vẻ đẹp muôn màu Tập đọc: Hoa học trò Chính tả (Nhớ – viết): Chợ Tết Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang Kể chuyện đã nghe, đã đọc Tập đọc: Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ Tập làm văn:Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ – Cái đẹp Tập làm văn: Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối Tuần 24. Vẻ đẹp muôn màu Tập đọc: Vẽ về cuộc sống an toàn Chính tả (Nghe-viết): Họa sĩ Tô Ngọc Vân Luyện từ và câu: Câu kể Ai là gì? Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 24 Tập đọc: Đoàn thuyền đánh cá Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? Tập làm văn: Tóm tắt tin tức Chính tả (Nghe – viết): Khuất phục tên cướp biển Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? Kể chuyện: Những chú bé không chết NHỮNG NGƯỜI QUẢ CẢM
Tuần 25. Những người quả cảm Tập đọc: Khuất phục tên cướp biển Tập đọc: Bài thơ về tiểu đội xe không kính Tập làm văn: Luyện tập tóm tắt tin tức Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm – Tuần 25 Tiếng Việt 4 Tập làm văn: Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối Tuần 26. Những người quả cảm Tập đọc: Thắng biển Chính tả (Nghe – Viết): Thắng biển Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì? Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 26 Tập đọc: Ga-vrốt ngoài chiến lũy Tập làm văn: Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm – Tuần 26 Tiếng Việt 4 Tập làm văn: Luyện tập miêu tả cây cối Tuần 27. Những người quả cảm Tập đọc: Dù sao trái đất vẫn quay Chính tả (Nghe – viết): Bài thơ về tiểu đội xe không kính Luyện từ và câu: Câu khiến Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 27 Tập đọc: Con sẻ Tập làm văn: Miêu tả cây cối Luyện từ và câu: Cách đặt câu khiến Tuần 28. Ôn tập giữa học kì II – Tiếng Việt 4 KHÁM PHÁ THẾ GIỚI
Tuần 29. Khám phá thế giới Tập đọc: Đường đi Sa Pa Chính tả (Nhớ-viết): Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4..? Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm – Tuần 29 Tiếng Việt 4 Kể chuyện: Đôi cánh của Ngựa Trắng Tập đọc: Trăng ơi… từ đâu đến? Tập làm văn: Luyện tập tóm tắt tin tức Luyện từ và câu: Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị Tập làm văn: Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật Tuần 30. Khám phá thế giới Tập đọc: Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất Chính tả (Nhớ-viết): Đường đi Sa Pa Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm – Tuần 30 Tiếng Việt 4 Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 30 Tập đọc: Dòng sông mặc áo Tập làm văn: Luyện tập quan sát con vật Luyện từ và câu: Câu cảm Tập làm văn: Điền vào giấy từ in sẵn Tuần 31. Khám phá thế giới Tập đọc: Ăng-co Vát Chính tả (Nghe – viết): Nghe lời chim nói Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ cho câu Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 31 Tập đọc: Con chuồn chuồn nước Tập làm văn: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật – Tuần 31 Tiếng Việt 4 TÌNH YÊU CUỘC SỐNG
Tuần 32. Tình yêu cuộc sống Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười Chính tả (Nghe – viết): Vương quốc vắng nụ cười Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu Kể chuyện: Khát vọng sống Tập đọc: Ngắm Trăng + Không đề Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật – Tuần 32 Tiếng Việt 4 Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật Tuần 33. Tình yêu cuộc sống Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) Chính tả (Nhớ – viết): Ngắm trăng. Không đề Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Lạc quan – Yêu đời Kể chuyện đã nghe, đã đọc – Tuần 33 Tập đọc: Con chim chiền chiện Tập làm văn: Miêu tả con vật Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Tuần 34. Tình yêu cuộc sống Tập đọc: Tiếng cười là liều thuốc bổ Chính tả (Nghe – viết): Nói ngược Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Lạc quan- yêu đời Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia – Tuần 34 Tập đọc: Ăn “Mầm đá” Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Tuần 35. Ôn tập cuối học kì II – Tiếng Việt 4 Các thể loại văn tham khảo lớp 4
Kể chuyện – Tập làm văn lớp 4 Tả đồ vật – Tập làm văn lớp 4 Tả cây cối – Tập làm văn lớp 4 Tả loài vật – Tập làm văn lớp 4 Tả vật nuôi trong vườn thú – Tập làm văn lớp 4 Tả cảnh – Tập làm văn lớp 4 Giới thiệu phong cảnh địa phương – Tập làm văn lớp 4 Viết thư – Tập làm văn lớp 4
BÈ gi∏o dÙc và ặào tπo
nguy‘n minh thuy’t (ChÒ bi™n) nguy‘n thfi hπnh - ÆÁ viữt hÔng - bÔi minh to∏n - nguy‘n trπi
Ti’ng Viữt 4
tÀp mÈt
Nhà xu†t b∂n gi∏o dÙc Viữt nam
(T∏i b∂n lôn th¯ ch›n)
tiếng việt 4 - tập một Mã số : 1H401T4
In ............. cuốn, khổ 17 x 24 cm. In t◊i Công ti cổ phần in ................... Số in : ............. Số XB : 01-2014/CXB/84-1062/GD. In xong và nộp l∂u chiểu tháng ... năm 2014.
K› hiữu dÔng trong s∏ch
:
?
M :
(2), (3)
ChÛ th›ch và gi∂i ngh‹a
Câu hãi và bài tÀp
M…u và v› dÙ
Bài tÀp l˘a ch‰n
S∏ch gi∏o khoa Ti’ng Viữt 4, tÀp mÈt c„ sˆ dÙng ∂nh cÒa tπp ch› X≠a và Nay, hoπ s‹ BÔi Xuân Ph∏i.
Trân tr‰ng c∂m ăn.
B∂n quy“n thuÈc Nhà xu†t b∂n Gi∏o dÙc Viữt Nam - BÈ Gi∏o dÙc và òào tπo
Ch˚u trách nhiệm xuất bản : Chủ t˚ch Hội đồng Thành viên kiêm Tổng Giám đốc NG√T NGô TRầN áI
Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập GS.TS vũ văn hùng
Biên tập lần đầu : nguyễn th˚ ngọc bảo - tr˚nh đ˘nh dùng
Biên tập tái bản : cao tuyết minh
Biên tập mĩ thuật : ph◊m ngọc tới - đặng minh hiền
Thiết kế sách : nguyễn kim dung
Tr˘nh bày và minh ho◊ : đặng minh hiền - tr∂ơng hiếu - tú ân
lê ph∂ơng - trần tiểu lâm - ph◊m ngọc tới - lê quốc anh
lê tâm - m◊nh hùng - tiến v∂ợng
Sửa bản in : cao tuyết minh
Chế bản : Công ty cổ phần mĩ thuật và truyền thông
D’ MÃn b™nh v˘c kŒ y’u
MÈt h´m, qua mÈt vÔng cã x≠Ìc xanh dài, t´i chÓt nghe ti’ng kh„c tÿ t™. òi vài b≠Ìc n˜a, t´i g∆p chfi Nhà Trfl ngÂi gÙc ặôu b™n t∂ng Æ∏ cuÈi.
Chfi Nhà Trfl Æ∑ bọ nhã lπi gôy y’u qu∏, ng≠Íi b˘ nh˜ng ph†n, nh≠ mÌi lÈt. Chfi m∆c ∏o thâm dài, ặ´i chÁ ch†m ặi”m vàng, hai c∏nh mãng nh≠ c∏nh b≠Ìm non, lπi ngổn chÔn chÔn. H◊nh nh≠ c∏nh y’u qu∏, ch≠a quen mẻ, mà cho dễ c„ khoŒ cÚng chºng bay ặ≠ểc xa. T´i ặ’n gôn, chfi Nhà Trfl v…n kh„c. N¯c nẻ m∑i, chfi mÌi k” :
- Nđm tr≠Ìc, g∆p khi trÍi làm ặ„i kọm, mã em ph∂i vay l≠ăng đn cÒa b‰n nhữn. Sau ặ†y, kh´ng may mã em m†t ặi, cfln lπi thui thÒi c„ m◊nh em. Mà em ậm y’u, ki’m b˜a cÚng chºng ặề. Bao nđm nghÃo tÛng v…n hoàn nghÃo tÛng. M†y bÀn b‰n nhữn Æ∑ ặ∏nh em. H´m nay b‰n chÛng chđng tă ngang ặ≠Íng ặe bổt em, v∆t chân, v∆t c∏nh đn thfit em.
4
Tr.4
Tuôn 1
TĩP òủC
T´i xoà c∂ hai càng ra, b∂o Nhà Trfl :
- Em ặıng sÓ. H∑y trẻ v“ cÔng vÌi t´i ặây. ò¯a ặẩc ∏c kh´ng th” cÀy khoŒ đn hi’p kŒ y’u.
RÂi t´i dổt Nhà Trfl ặi. ò≠ểc mÈt qu∑ng th◊ tÌi chÁ mai phÙc cÒa b‰n nhữn.
(Cfln n˜a) Theo T´ Hoài
- Cã x≠Ìc : loài cã c„ qu∂ nh‰n nh≠ gai, hay b∏m vào quôn ∏o.
- Nhà trfl : loài c´n trÔng nhã h‰ b≠Ìm, th≠Íng sậng Î bÙi rÀm.
- B˘ : to, dày qu∏ m¯c.
- Éo thâm : ∏o màu ặen ho∆c màu ng∂ v“ ặen.
- L≠ăng đn : nh˜ng th¯ dÔng làm th¯c đn.
- °n hi’p : ˚ vào s¯c mπnh hay quy“n th’ Æ” chÃn ọp, bổt nπt kŒ kh∏c.
- Mai phÙc : n†p sΩn Î năi k›n ặ∏o Æ” ặ∏nh b†t ngÍ.
1. T◊m nh˜ng chi ti’t cho th†y chfi Nhà Trfl r†t y’u Ìt. 2. Nhà Trfl bfi b‰n nhữn ¯c hi’p, ặe doπ nh≠ th’ nào ? 3. Nh˜ng lÍi n„i và cˆ chÿ nào n„i l™n t†m lflng ngh‹a hiữp cÒa D’ MÃn ? 4. N™u mÈt h◊nh ∂nh nhân ho∏ mà em th›ch. Cho bi’t v◊ sao em th›ch.
1. Nghe - vi’t : D’ MÃn b™nh v˘c kŒ y’u (tı MÈt h´m... ặ’n v…n kh„c.)
(2). òi“n vào chÁ trậng :
a) l hay n ? Kh´ng th” ...…n chfi Ch†m vÌi b†t c¯ ng≠Íi nào kh∏c. Chfi c„ mÈt thân h◊nh ...Î nang r†t cân ặậi. Hai c∏nh tay bọo ...ºn, chổc ...fich. ò´i ...´ng mày kh´ng tÿa bao giÍ, m‰c ...oà xoà t˘ nhi™n, ...àm cho ặ´i mổt sổc s∂o cÒa chfi dfiu dàng ặi.
Theo òào VÚ
5
CHêNH TÅ
:
?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.