 lop 11 mon Toan nam 2021 2022 truong THPT Phan Dinh Phung Ha Noi.png)
1
Câu 1: Phương trình cos cos x = có tập nghiệm là
A. 2 , . S k k = +
B. ; , . S k k k = + − +
C. , . S k k = +
D. 2 ; 2 , . S k k k = + − +
Câu 2: Phương trình tan 3 x = có tập nghiệm là
A. , . 3 S k k = +
B. . S =
C. 2 , . 3 S k k = +
D. 2 2 ; 2 , . 3 3 S k k k = + +
Câu 3: Từ thành phố A đến thành phố B có thể di chuyển bằng ôtô hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10
chuyến ôtô và 3 chuyến máy bay. Số cách di chuyển từ thành phố A đến thành phố B trong một ngày là
A. 13. B. 30. C. 1. D. 2.
Câu 4: Một bài toán được giải bằng ba bước liền nhau. Nếu đã biết số cách thực hiện của mỗi bước,
thì để tính số cách giải bài toán đó, ta dùng quy tắc đếm nào sau đây?
A. Quy tắc nhân. B. Quy tắc cộng. C. Quy tắc trừ. D. Quy tắc chia.
Câu 5: Cho các số tự nhiên ,k n với k n . Công thức nào sau đây là sai?
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
2
A. !.!
k n n C k =
B. 0 1. n C =
C. .!
k k n n A C k =
D. ( ) ! . ! !
k n n C k n k = −
Câu 6: Số cách sắp xếp 7 học sinh thành một hàng dọc là
A. 5040.
B. 1. C. 7.
D. 7 7 .
Câu 7: Cho tập hợp S có 20 phần tử. Số tập con gồm 6 phần tử của S là
A. 6 20. C
B. 6 20. A
C. 6. P
D. 20.
Câu 8: Trong khai triển của biểu thức ( ) 7 5 6 x + có số hạng tử là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 9: Xét khai triển nhị thức Niu-tơn của biểu thức ( ) n a b + . Trong các khẳng định sau, khẳng định
sai là
A. Số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn khác nhau.
B. Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n .
C. Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n .
D. Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau.
Câu 10: Cho khai triển ( ) 5 2 5 0 1 2 5 1 2x a a x a x a x + = + + + + . Hệsố 2 a bằng
3
A. 40. B. 10.
C. 80. D. 100.
Câu 11: Rút ngẫu nhiên hai quân bài từ bộ bài 52 quân thì số phần tử của không gian mẫu ( ) n
bằng
A. 1 326.
B. 13 260.
C. 156.
D. 2 652.
Câu 12: Một nhóm học sinh có 5 nữ và 6 nam. Chọn ngẫu nhiên 2 người, xác suất để chọn được 2
nữ là
A. 2 . 11
B. 7 . 11
C. 9 . 11
D. 1 . 11
Câu 13: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Bốn điểm bất kỳ. C. Một điểm và một đường thẳng. D. Ba điểm bất kỳ.
Câu 14: Trong các hình chóp, hình chóp có số cạnh ít nhất là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 15: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b
?
4
A. 4. B. 3.
C. 2. D. 1.
Câu 16: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Có bao nhiêu đường thẳng chứa cạnh của hình lập
phương chéo nhau với đường thẳng AC?
A. 6. B. 3. C. 4. D. 9.
Câu 17: Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu … trong khẳng định sau để được một mệnh đề đúng:
“Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng, thì giao tuyến của chúng (nếu có) sẽ … với đường thẳng đó”.
A. song song. B. cắt. C. trùng. D. song song hoặc trùng.
Câu 18: Đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) P khi
A. a và ( ) P không có điểm chung.
B. ( ) . a b
b P
∥
∥
C. ( ) . a b
b P
∥
D. ( ) . a b
b P
∥
Câu 19: Phương trình sin3 1 x m = − có nghiệm khi và chỉ khi
A. 0;2 . m
B. 1;1 . m−
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.