Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sáng thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 giai đoạn cuối học kì 1 (HKI / HK1) năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho các mệnh đề sau: (1) Hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì chéo nhau. (2) Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường thẳng đã cho. (3) Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đều song song với a. Số mệnh đề đúng là? + Cho tứ diện ABCD có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC và BD (tham khảo hình vẽ bên). Gọi đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d song song với AB. B. d song song với CD. C. d song song với AC. D. d song song với BC. + Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy các điểm phân biệt A, B thuộc a; C, D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD cắt BC. B. AD song song với BC. C. AD và BC đồng phẳng. D. AD và BC chéo nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/3

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: Câu 1: Tập xác định của hàm số sin y x  là

A. . B. 1;1       . C.   \ k k    . D. \ 2 k k                    .

Câu 2: Phương trình nào dưới đây có điều kiện xác định là , x k k   ? A. tan 0 x  . B. cot 1 x  . C. cos2 1 x  . D. sin 0 x  . Câu 3: Nếu đặt sin t x  , 1 t  thì phương trình 2 sin sin 2 0 x x    trở thành phương trình nào?

A. 2 2 0 t t   . B. 2 2 0 t t    . C. 2 2 0 t t   . D. 2 0 t t   . Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh bất kỳ trong nhóm 25 học sinh gồm 10 nam, 15 nữ?

A. 25. B. 1. C. 25!. D. 150 . Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình tan x m  có nghiệm là A. . B. 1;1       . C. . D. .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ   1;0 v

biến điểm   2;2 M thành điểm nào?

A.   1 1;2 M . B.   2 2;3 M . C.   3 3;2 M . D.   4 2;1 M .

Câu 7: Số cách chia 8 phần quà khác nhau cho 8 bạn học sinh sao cho mỗi bạn nhận 1 phần quà là

A. 88 . B. 28. C. 8 . D. 8!. Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm O tỉ số 5 k  biến điểm   4;0 M thành điểm nào?

A.   9;0 P . B. 4 ;0 5 Q

         

. C.   0;20 E . D.   20;0 F .

Câu 9: Số cạnh của hình chóp tứ giác là

A. 4 . B. 5. C. 6. D. 8 . Câu 10: Tại x   hàm số nào dưới đây không xác định? A. sin y x  . B. cos y x  . C. cot y x  . D. tan y x  . Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2cos 1 y x   là A. 1. B. 1 . C. 3 . D. 2 . Câu 12: Phương trình cot 1 x  có một nghiệm là

A. 3

4 x   . B. x   . C. 2 x   . D. 4 x   .

Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. sin 1 x . B. sin cos 5 x x   . C. 1 cos 2 x  . D. tan 3 x  .

Câu 14: Từ tập   1;2;3;5;6;8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?

A. 30 . B. 11. C. 15 . D. 6. Câu 15: Số các tổ hợp chập 6 của 14 phần tử là

A. 6 14 A . B. 6 P . C. 6 14 C . D. 14!

6! .

Câu 16: Cho hai số nguyên dương k và n thỏa mãn k n  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. ! !

k n

n C k  . B. !

k k n n

A C k  . C.

 

!

!

k n

n C

n k 

. D.

 

!

!

k n

k C

n k 

.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/3

Câu 17: Khi khai triển nhị thức Niu-tơn  

4 a b  thì số các hạng tử là

A. 5 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Câu 18: Tổng 0 1 2 10 10 10 10 10 ... S C C C C      bằng

A. 9 2 . B. 10 2 . C. 0 . D. 11 2 . Câu 19: Trong phép thử gieo một đồng tiền 5 lần liên tiếp, số phần tử của không gian mẫu là

A. 5. B. 32 . C. 10 . D. 25. Câu 20: Cho A và B là hai biến cố độc lập cùng liên quan đến một phép thử, biết  0,4 P A  và

 0,6 P B  . Khi đó xác suất của biến cố . AB bằng

A. 0,24 . B. 1. C. 2,4. D. 0,024 . Câu 21: Một thùng sữa có 12 hộp sữa khác nhau, trong đó có 7 hộp sữa cam và 5 hộp sữa dâu. Lấy ngẫu nhiên ra 2 hộp sữa trong thùng trên. Xác suất để hai hộp được lấy có cả hai loại bằng

A. 35

132 . B. 1

6 . C. 2

11 . D. 35

66 .

Câu 22: Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát là 8 3 n u n   , * n . Số hạng thứ hai của dãy số là

A. 2 2 u  . B. 2 14 u  . C. 2 14 u  . D. 2 10 u  .

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm   0;3 A thành điểm nào

dưới đây?

A.   0;3 M . B.   3;0 N . C.   3;0 P  . D.   3;3 Q .

Câu 24: Tổng số các mặt bên và mặt đáy của hình chóp tam giác là

A. 4 . B. 6. C. 3 . D. 1. Câu 25: Cho tứ diện ABCD có M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD , BC và BD (tham khảo hình vẽ bên). Gọi đường thẳng

d là giao tuyến của mặt phẳng   MNP và mặt phẳng   ACD . Khẳng

định nào sau đây đúng?

A. d song song với AB . B. d song song với CD . C. d song song với AC . D. d song song với BC . Câu 26: Cho hai đường thẳng ,a b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng

chứa đường thẳng a và song song với đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo