 lop 11 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT An Luong Dong TT Hue.png)
Trang 1/4 - Mã đề 201
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên: .......................................................................... Lớp: ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
Câu 1: Trong khai triển ( ) n a b + , số hạng tổng quát của khai triển?
A. 1 1 1 k n n k n C a b − + −+ . B. k n k k n C a b − . C. k n k n k n C a b − −. D. 1 1 1 k n k k n C a b + −+ + . Câu 2: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A. 23. B. 12. C. 75. D. 60 . Câu 3: Biết
2 23 90 n C = . Giá trị n bằng: A. 2 . B. 5; 4 −. C. 6 . D. 5 n = . Câu 4: Trong không gian, một hình chóp có tất cả 2020 mặt. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu đỉnh: A. 2021. B. 2019 . C. 2020 . D. 1010. Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất; B. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa; D. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. Câu 6: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:
A. 7 . B. 3 7 A . C. 7! 3! . D.
3 7 C .
Câu 7: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Phép vị tự tâm I tỉ số 1 k = − là phép đối xứng tâm. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm ( ) 1;1 A và ( ) 2;3 I . Phép vị tự tâm I tỉ số 2 k = −
biến điểm A thành điểm A′. Tọa độ điểm A′ là A. ( ) 4;7 A′ . B. ( ) 0;7 A′ . C. ( ) 7;0 A′ . D. ( ) 7;4 A′ . Câu 9: Tập giá trị của hàm số cos y x = là:
A. [ ] 1;1 − . B. . C. [ ) 0;+∞. D. ( ] ;0 −∞ .
Câu 10: Phương trình tan 0 3 x π + =
có họ nghiệm là:
A. , 3 k k π π + ∈. B. , 3 k k π π − + ∈. C. 2 , 3 k k π π − + ∈. D. , 2 k k π π − + ∈.
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin 1 x m = + có nghiệm? A. 0. m ≤ B. 2 0. m −≤ ≤ C. 0 1. m ≤ ≤ D. 1. m ≥ Câu 12: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai ?
Mã đề 201
Trang 2/4 - Mã đề 201
A. Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) ( )
n A P A n = Ω. B. ( ) 0 P A = khi và chỉ khi A là chắc chắn.
C. ( ) 0 1 P A ≤ ≤. D. ( ) ( ) 1 P A P A = − .
Câu 13: Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ: A. 2 T k π = . B. 2 T π = . C. T π = . D. T kπ = . Câu 14: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN
biến điểm Q thành điểm nào? A. P . B. N . C. M . D. Q. Câu 15: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là
A. 1. B. 1 3 . C. 2 3 . D. 1 2 .
Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. ( ) ! ! !
k n n C k n k = − . B. ( ) ! ! !
k n k C n n k = − . C. ( ) ! !
k n n C n k = − . D. ( ) ! !
k n k C n k = − .
Câu 17: Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình? A. Phép đối xứng tâm. B. Phép tịnh tiến. C. Phép đối xứng trục. D. Phép vị tự. Câu 18: Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là A. 10 2 . B. 2 10 . C. 10!. D. 10 10 . Câu 19: Họ nghiệm của phương trình cos 1 x = − là:
A. 2 x k π π = + , k ∈. B. 2 x k π = , k ∈.
C. 2 x k π π = + , k ∈. D. x kπ = , k ∈. Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ ( ) 3; 1 u = − . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm
( ) 1; 4 M − thành:
A. ( ) 3; 4 M′ − . B. ( ) 4; 5 M′ − . C. ( ) 4;5 M′ . D. ( ) 2; 3 M′ − − .
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho điểm ( ) 2;5 . M Phép tịnh tiến theo véctơ ( ) 1;2 v
biến điểm M thành điểm ( ) ' ; M a b . Khi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.