Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Bản PDF Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 11, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán lớp 11 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán lớp 11 sắp tới, Sytu chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ – TP HCM : + Một túi chứa 14 quả cầu khác nhau gồm 7 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu vàng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Tính xác suất để: a) 3 quả cầu được chọn đều là màu đỏ. b) 3 quả cầu được chọn có nhiều hơn 1 màu. + Cho sơ đồ mạch điện có 9 công tắc, mỗi công tắc có 2 trạng thái đóng và mở. Hỏi có bao nhiêu cách đóng – mở 9 công tắc trên để mạng điện thông mạch từ A đến Z? + Giải phương trình: sin(2x – pi/3) = 1/2. Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm trong khoảng (-3;1)?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN Khối 11

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 1 sin 2 3 2 x         

. Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm trong khoảng (-3 ; 1) ?

b) cos2 3sinx + 4 = 0 x 

Bài 2 (1,5 điểm):

a) Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển của nhị thức:   

8 2 2 x

b) Cho số nguyên dương n thỏa    2 2 2 2 80 n n A C n .

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: 4 2 , 0

n x x x        

Bài 3 (1,5 điểm): Một túi chứa 14 quả cầu khác nhau gồm 7 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu vàng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Tính xác suất để:

a) 3 quả cầu được chọn đều là màu đỏ.

b) 3 quả cầu được chọn có nhiều hơn 1 màu.

Bài 4 (1 điểm): Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng   n u biết 7 3

4

36

22

u u

S

     

Bài 5 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi E,F lần lượt thuộc cạnh

BC,AD sao cho 3 5 BE BC  , 2 5 AF AD  ;H là trung điểm SF; J là giao điểm của AE và CD.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

b) Tìm giao điểm của đường thẳng CH và mặt phẳng (SBD).

c) Chứng minh đường thẳng FC song song với mặt phẳng (SAE).

d) Một mặt phẳng chứa BH và song song ED cắt AE tại I. Chứng minh 10 19 JE

JI  .

Bài 6 (1 điểm): Cho sơ đồ mạch điện có 9 công tắc, mỗi công tắc có 2 trạng thái đóng và mở.

Hỏi có bao nhiêu cách đóng – mở 9 công tắc trên để mạng điện thông mạch từ A đến Z?

(Hết)

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ

ĐÁP ÁN TOÁN 11 –HKI – 2019-2020

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

1a      

    

                               

2 2 1 3 6 4 sin 2 ( ) 3 2 5 7 2 2 3 6 12

x k x k x k Z x k x k

.

Phương trình đã cho có 3 nghiệm trong khoảng (-3 ; 1)

0.25x3

0.25

1b

 

             

   

2

sinx 1( ) cos2 3sinx + 4 = 0 (1 2sin ) 3sin 4 0 5 sinx ( ) 2

2 ( ) 2

n x x x

l

x k k Z

0.25x3

0.25

2.a

2 8 16 2 1 8 8 ( ) .2 .2

16 2 8 4

k k k k k k kT C x C x

k k

   

    

Hệ số cần tìm

4 4 8 2 1120 C 

0.25

0.25

0.25

2b

2 2 2

2

2 2

2 80 ,n 2

! ! 2. 80 ( 2)! 2!( 2)!

10 ( ) ( 1) ( 1) 80 2 80 0 8 ( )

n n A C n

n n n n n

n n n n n n n n n n l

   

     

             

10 10 5 1 10 10 4 2 . ( 2) .

k k k k k k kT C x C x x

  

         

2 2 3 10

10 5 0 2

2 360

k k

T C

    

  

0.25

0.25

0.25

3.a  Ω 3 14 364 n C  

Gọi biến cố A: “3 quả cầu được chọn đều là màu đỏ”



3 7 35 n A C      Ω

5 52

n A P A

n   

0.25

0.25

0.25

3b

Gọi biến cố B: “3 quả cầu được chọn có nhiều hơn 1 màu”

B  : “3 quả cầu được chọn có đúng 1 màu”

0.25



3 3 3 7 4 3 40 n B C C C        10 10 81 1 91 91 91 P B P B      0.25x2

4 7 3 1 1

1 4

36 2 8 36 2

4 6 22 22 5

u u u d u

u d S d

                         

0.25

x4

5

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

Ta có     S SAD SBC  

Mặc khác     , , / / ( ) SAD AD SBC BC AD BC gt  

Suy ra:    , , / / , / / d SAD SBC d quaS d AD d BC  

b) Tìm giao điểm của đường thẳng CH và mặt phẳng (SBD).

Trong (ABCD) gọi M CF BD   . Suy ra     SM SCF SBD  

Trong (SCF) gọi N CH SM   .     ,

N CH

N CH SBD N SM SM SBD

         

c) Chứng minh đường thẳng FC song song với mặt phẳng (SAE).

    , FC SAE AE SAE  

  / / FC AE do AECF hbh

Suy ra, FC//(SAE)

d) Một mặt phẳng chứa BH và song song ED cắt AE tại I. Chứng minh

10 19 JE

JI  .

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25x2

0.25

0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo